động vật.
Tầm quan trọng
trong thực tiễn Tên bài
ĐV không ĐV có x-
ơng xơng sống sống
§éng vËt cã Ých
- Thùc phÈm - Dợc liệu - Công nghệ - Nông nghiệp - Làm cảnh
- Trong tự nhiên.
- Tôm, cua, rơi .. - Cá, chim, thó ...
- Mực - Gấu, khỉ, rắn ...
- San hô - Bò, cầy, công- Giun đất - Trâu, bò,g à
- Trai ngọc - Vẹt
- Nhện, ong - Cá, chim
§éng vËt cã hại
- Đối với nông nghiệp - Đối với đời sống con ngêi.
- Đối với sức khỏe con ngêi.
- Châu chấu, sâu, bọ - Chuột rùa ...
- Ruồi, muối ...
- Giun đũa, sán - Rắn
độc
- GV hái :
+ Động vật có vai trò gì ?
+ Động vật gây nên những tác hại nh thế nào ?
- HS dựa vào nội dung bảng 2 trả
lêi.- HS tù rót ra kÕt luËn.
Đa số động vật có lợi cho tự nhiên và cho đời sống con ngời. Một số động vật gây hại.
4. Củng cố : 3'
GV cho HS trả lời câu hỏi :
+ Dựa vào bảng 1 trình bày sự tiến hóa của giới động vật ? + Nêu tầm quan trọng thực tiễn của động vật ?
5. Hớng dẫn về nhà.: 1' - Ôn lại kiến thức đã học .
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra học kỳ II.
TiÕt 67 : Thi học kỳ II
Giảng :………..
1. Kiến thức:
- Nhận biết được đặc điểm cấu tạo của ếch đồng thich nghi với điều kiện sống.
- Hiểu hệ tuần hoàn của thằn lằn so sánh với ếch đồng để thấy được sự tiến hóa của thằn lằn .
- Nêu được đặc điểm chung của lớp Chim.
- Giải thích được đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống.
- Vận dụng kiến thức đã học để lấy ví dụ về sự hoàn chỉnh của hình thức sinh sản hữu tính.
- Vận dụng kiến thức đã học, liên hệ kiến thức địa lí để giải thích vì sao động vật ở môi trường nhiệt đới lại đa dạng và phong phú..
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng liên hệ, phân tích, tái hiện kiến thức đã học.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc khi làm bài.
- Hiểu rõ đặc điểm cấu tạo, lối sống của các động vật để sử dụng hợp lí và bảo vệ chúng.
II. Chuẩn bị :
GV : Đề - Đáp án - Biểu điểm . HS : Ôn kiến thức .
III. Các hoạt động dạy - học . 1. Tổ chức :
2: Kiểm tra : Không kiểm tra 3 . Bài mới :
Ma trận đề thi
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Thấp Cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1:
Lớp lưỡng cư
- Số câu: 4 - Tỉ lệ: 10%
- Điểm: 1
- Chỉ ra được đặc điểm hô hấp của ếch.
- Xác định đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước.
- Chỉ ra được đặc điểm cấu tạo bộ da của ếch giúp chúng hô hấp qua da.
- Phân biệt hệ tuần hoàn của lưỡng cư với các lớp động vật khác
3(C1.1;1.2;3b) 0,75
1(C2) 0,25
4 Chủ đề 2: 1
Lớp bò sát
- Số câu: 2 - Tỉ lệ: 5%%
- Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp bò sát với các lớp động vật khác
- Phân loại đại diện bò sát thuộc bộ có vảy.
-
1(C2) 1(C1.4) 2
- Điểm: 0,5 0,25 0,25 0,5 Chủ đề 3:
Lớp chim
- Số câu: 3 - Tỉ lệ: 20%
- Điểm: 2
Nắm được đặc điểm
chung của lớp chim - Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp chim với các lớp động vật khác
- Liên hệ thực tế vai trò của chim.
1(C5) 1,5
1(C2) 0,25
1(C1.3) 0,25
3 2 Chủ đề 4:
Lớp thú
- Số câu: 3 - Tỉ lệ: 30%
- Điểm: 3
- Xác định đặc điểm bộ răng của:
+ Thú ăn sâu bọ + Thú gặm nhấm + Thú ăn thịt
- Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp thú với các lớp động vật khác - Hiểu được đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù . 1
0,75
1(C2) 0,25
1 2
3 3
Chủ đề 5 : Sự tiến hoá của động vật , động vật và đời sống con người
Vận dụng hiểu biết sự thích nghi của động vật với môi trường giải thich sự đa dạng sinh học
Vận dụng hiểu biết về sinh sản của động vật chứng minh sự hoàn chỉnh hình thức sinh sản hữu tính . - Số câu: 2
- Tỉ lệ: 35%
- Điểm: 3,5
1 1,5
1 2
2
Tổng số câu: 5 5 4 3,514
Tổng số điểm: 3 3 4 10
Tỉ lệ %: 30% 30% 40% 100%
Nội dung kiểm tra
I. Phần TNKQ:( 3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. ếch hô hấp:
A.Chỉ qua da. B.Vừa qua da vừa bằng phổi nhng bằng phổi là chủ yếu.
C. Chỉ bằng phổi. D. Vừa qua da vừa bằng phổi nhng qua da là chủ yếu.
C©u 2. Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước là:
khối.
C. Mắt có mi, tai có màng nhĩ D. Cả A, B, C.
C©u 3. Vai trò của chim trong đời sống của con người:
A. Cung cấp lương thực. B. Cung cấp thực phẩm.
C. Chim ăn quả, hạt. D. Cả A,B,C.
C©u 4. Đại diện bò sát thuộc bộ có vảy là:
A. Thằn lằn bóng, rắn ráo. B. Thằn lằn bóng, cá sấu.
C. Rùa núi vàng, rắn ráo. D. Ba ba, thằn lằn bóng.
Câu 5: ( 1 điểm) Chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để điền kết quả vào cột trả lời(C) .
Các lớp động vật có xơng sèng(A)
Đặc điểm hệ tuần hoàn(B) Trả
lêi(C) 1. Lớp Cá a. Tim 3 ngăn, có vách hụt ngăn tâm thất, 2
vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể ít pha hơn. 1- 2. Lớp Lỡng c b. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi
nuôi cơ thể. 2-
3. Lớp Bò sát c. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi
nuôi cơ thể. 3-
4. Lớp Chim d. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi
cơ thể. 4-
e. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ
thể là máu pha.
Cõu 6 : (1 điểm) Tìm các từ thích hợp điền vào chỗ trống(…):
a) Để thích nghi với cách ăn và chế độ ăn khác nhau một số bộ thuộc lớp Thú bộ răng có các đặc điểm như : Các răng đều sắc nhọn là bộ răng của bộ (1)
……….; và răng cửa ngắn sắc, răng nanh dài, nhọn và răng hàm dẹp sắc là bộ răng của bộ (2)………..; còn các loài có răng cửa lớn, có khoảng trống hàm là bộ răng của bộ (3)………
b)Ếch đồng hô hấp qua da được nhờ dưới da có hệ (4)………..dày đặc.
II. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 7: (1 điểm)
Nêu đặc điểm chung của lớp chim ? Câu 8: (2 điểm)
Những đặc điểm cấu tạo ngoài nào của thỏ thích nghi với điều kiện sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù
Câu 9: (2 điểm)
Lấy ví dụ giải thích sự hoàn chỉnh của hình thức sinh sản hữu tính ở động vật ? Câu 10: (1,5 điểm)
Giải tích vì sao số loài động vật ở môi trờng nhiệnt đới lại nhiều hơn môi trờng đới lạnh và hoang mạc đới nóng ?
Đáp án - Biểu điểm
Câu Nội dung Điểm
1- D 2- B 3 – B 4- A Mỗi ý 0,25 đ
5 1- C 2- D 3- A 4- B Mỗi ý
0,25 đ 6 1- Ăn sâu bọ 2- Ăn thịt 3- Gặm nhấm 4- mao mạch Mỗi ý
0,25 đ
7
*Đặc điểm chung của lớp Chim:
- Mình có lông vũ bao phủ ,chi trước biến đổi thành cánh, có mỏ sừng.
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp.
- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể ,là động vật hằng nhiệt.
- Trứng có vỏ đá vôi, ấp trứng nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ
0,25 0,25 0,25 0,25
8
*Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù:
- Bộ lông dày xốp: Giữ nhiệt, giúp thỏ an toàn khi trốn trong bụi rậm.
- Chi trước ngắn: Đào hang và di chuyển, chi sau dài, khỏe: Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi.
- Muĩ thính, lông xúc giác nhạy cảm giác nhanh nhạy :Thăm dò thức ăn, phát hiện kẻ thù, thăm dò môi trường.
- Tai thính, vành tai lớn cử động được theo các phía, phát hiện sớm kẻ thù.
0,5 0,5 0.5 0,5
9
*Lấy ví dụ để giải thích sự hoàn chỉnh của hình thức sinh sản hữu tính ở động vật:
Ví dụ Thụ tinh Sinh đẻ Phát triển phôi Tập tính chăm sóc trứng và nuôi con Ếch đồng
Thụ tinh ngoài: tỉ lệ tinh trùng gặp trứng thấp.
Đẻ trứng:
không an toàn.
Biến thái: nòng nọc phát triển ở ngoài sẽ kém an toàn.
Nòng nọc tự đi kiếm mồi: dinh dưỡng phụ thuộc vào môi trường.
Thỏ
Thụ tinh trong: tỉ lệ thụ tinh cao.
Đẻ con:
phôi phát triển an toàn
Trực tiếp (có nhau thai) phôi được nuôi dưỡng trong noãn hoàng (cơ thể mẹ)
Nuôi con bằng sữa: đảm bảo dinh dưỡng.
1 điểm (mối ý 0,25 đ)
1 điểm (mối ý 0,25 đ)
10
*Giải thích số loài động vật ở môi trường nhiệt đới lại nhiều hơn môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng vì:
- Môi trường nhiệt đới gió mùa khí hậu nóng ẩm tương đối ổn định, thích hợp với sự sống của mọi loài sinh vật. Thực vật phát triển mạnh và phong phú cung cấp thưc ăn và môi trường sống cho động vật.
- Điều kiện sống đa dạng của môi trường dẫn đến hiện tượng cùng một nơi có thể có nhiều loài sống, tận dụng được nguồn sống mới không cạnh tranh, khống chế nhau nên đa dạng sinh học cao hơn các môi trường khác.
- Sự thích nghi cảu động vật phong phú , đa dang.
0.5
0,5
0,5
- Thu bài
- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh . 5. Dặn dò :
- Chuẩn bị vợt bắt côn trùng, giấy báo , túi nha………….giờ sau thực hành tham quan thiên nhiên .
---
TiÕt 68 .
thĂM quan thiên nhiên
Ngày giảng 7A:………7B:...
i. mục tiêu.
1. Kiến thức.
- Hs nắm đợc đặc diểm của môi trờng quan sát . - Biết cách sử dụng một số dụng cụ thực hành . - Biết cách ghi chép khi quan sát thực hành .
2. Kĩ năng.
- Rèn kĩ năng quan sát và sử dụng các dụng cụ để theo dõi hoạt
động sống của động vật.
- Tập cách nhận biết động vật và ghi chép ngoài thiên nhiên.
3. Thái độ.
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật,
đặc biệt là động vật có ích.
ii. chuẩn bị.
- Giáo viên : Vợt thủy sinh, chổi lông, kim nhọn, khay đựng mẫu.
- Học sinh : Lọ bắt động vật, hộp chữa mẫu, kính lúp cầm tay.
iii. Các hoạt động dạy học.
1. Tổ chức :1' 7A:…………...…
7B:...
2. Kiểm tra :3' Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm và của cá
nhân học sinh 3. Bài mới.
Hoạt động 1 : GV giới thiệu sơ lợc địa điểm tham quan: 10' - Đặc điểm của môi trờng quan sát
- Độ sâu của môi trờng nớc.
- Một số loài thực vật và động vật có thể gặp.
Hoạt động 2 : Giới thiệu trang bị dụng cụ của cá nhân và nhãm: 7'
- Trang bị trên ngời : Mũ, giầy, dép quai hậu gọn gàng.
- Dụng cụ cần thiết : 1 túi có dây đeo chứa : + Giấy báo rộng, kính lúp cầm tay.
+ Bút, sổ ghi chép, áo ma.
- Dụng cụ của cả nhóm :
+ Vợt bớm, vợt thủy sinh, chổi lông, kẹp mẫu.
+ Kim nhọn, khay đựng mẫu.
+ Lọ, hộp chứa mẫu.
Hoạt động 3 : GV giới thiệu cách sử dụng dụng cụ: 14'
- Với động vật dới nớc : Dùng vợt thủy sinh vớt động vật lên rồi lấy chổi lông quét nhẹ vào khay ( chứa nớc ).
- Với động vật ở trên cạn hay trên cây : Trải rộng báo dới gốc rung cành cây hay dùng vợt bớm để hứng, bắt - cho vào túi nilông.
- Với động vật ở đất ( sâu, bọ ) : Dùng kẹp mềm gắp cho vào túi ni lông ( chú ý đục các lỗ nhỏ ).
- Với động vật lớn hơn nh động vật có xơng sống ( Cá, ếch, thằn lằn ) dùng vợt bớm bắt rồi cho vào hộp chữa mẫu.
Hoạt động 4 : Gv giới thiệu cách ghi chép.5' - Đánh dấu váo bảng tr. 205 SGK.
- Cuối giờ GV cho HS nhắc lại các thao tác sử dụng thiết bị cần thiết.
4. Củng cố : 4'
- Hãy nhắc lại các dụng cụ cần trang bị khi thăm quan thiên nhiên . - Hãy nêu cách sử dụng một số dụng cụ cơ bản .
5. Dặn dò :1'
- Cá nhân và các nhóm chuẩn bị theo phân công . - Kẻ bảng trang 204 vào vở .
TiÕt 69.
thĂM quan thiên nhiên ( Tiếp )
Ngày giảng 7A:………7B:...
i. mục tiêu.
1. Kiến thức.
- Tạo cơ hội cho HS tiếp xúc với thiên nhiên và thế giới động vật.
- HS sẽ đợc nghiên cứu động vật sống trong thiên nhiên.
2. Kĩ năng.
- Rèn kĩ năng quan sát và sử dụng các dụng cụ để theo dõi hoạt
động sống của động vật.
- Tập cách nhận biết động vật và ghi chép ngoài thiên nhiên.
3. Thái độ.
Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật,
đặc biệt là động vật có ích.
ii. chuẩn bị
- Giáo viên : Vợt thủy sinh, chổi lông, kim nhọn, khay đựng mẫu.
- Học sinh : Lọ bắt động vật, hộp chữa mẫu, kính lúp cầm tay.
iii. các hoat động dạy học.
1. Tổ chức :1' 7A:………...……
7B:...
2. Kiểm tra : 2' GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3. Bài mới.
Tiến hành tham quan ngoài trời.
GV yêu cầu : 2'
- Hoạt động theo nhóm 8 HS.
- Giữ trật tự, nghiêm túc, không trèo cây, lội nớc sâu.
- Lấy đợc mẫu đơn giản.
Hoạt động 1 : GV thông báo nội dung cần quan sát.10' 1. Quan sát động vật phân bố theo môi trờng.
- Trong từng môi trờng có những động vật nào ?
- Số lợng cá thể nhiều hay ít ?
Ví dụ : Cành cây có nhiều sâu bớm.
2. Quan sát sự thích nghi di chuyển của động vật ở các môi trờng.
Động vật có các cách di chuyển bằng bộ phận nào ?
VD : Bớm báy bằng cánh, châu chấu nhảy bằng chân, cá bơi bằng vây.
3. Quan sát sự thích nghi dinh dỡng của động vật.
Quan sát các loài động vật có hình thức dinh dỡng nh thế nào ? Ví dụ : Ăn lá, ăn hạt, ăn động vật nhỏ, hút mật ...
4. Quan sát mối quan hệ động vât và thực vật.
Tìm xem có động vật nào có ích hoặc gây hại cho thực vật.
VÝ dô : Ong hót mËt - thô phÊn cho c©y.
Sâu ăn lá - ăn lá non - cây chết.
Sâu ăn quả - đục quả - thối quả.
5. Quan sát hiện tợng ngụy trang của động vật.
Có những hiện tợng sau :
Màu sắc giống lá cây, cành cây, màu đất.
Duỗi cơ thể giống cành cây khô hay một chiếc lá.
Cuộn tròn giống hòn đá.
6. Quan sát số lợng thành phần động vật trong tự nhiên.
- Từng môi trờng có thành phần loài nh thế nào ? - Trong môi trờng số lợng cá thể nh thế nào ?
- Loài động vật nào không có trong môi trờng đó ? Hoạt động 2 : Học sinh tiến hành quan sát: 25' a. Đối với học sinh :
Trong nhóm phân công tất cả phải đợc quan sát.
1 - Ngêi ghi chÐp.
2 - Ngêi gi÷ mÉu.
Thay phiên nhau lấy mẫu quan sát.
Lu ý : Bảo quản mẫu cần thận tránh làm chết hay bay mất.
Loài động vật nào cha biết tên cần hỏi ý kiến của GV.
b. Đối với giáo viên.
Bao quát lớp, hớng dẫn, giúp đỡ những nhóm học yếu.
Nhắc nhở HS lấy đủ mẫu ở nơi quan sát.
4. Củng cố : 4'
- Các mẫu vật quý gv phân công hs nuôi và theo dõi . - GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
5. Hớng dẫn về nhà.1'
Ôn tập toàn bộ chơng trình sinh học 6 chuẩn bị tốt học chơng trình sinh học 7.