Bài 47. Cấu tạo trong của thỏ
IV. Vai trò của thú
- Vai trò : Cung cấp thực phẩm, sức kéo, dợc liệu,
nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ và tiêu diệt gặm nhấm có hại.
- Biện pháp bảo vệ :
+ Bảo vệ động vật hoang dã.
+ Xây dựng khu bảo tồn
động vật.
+ Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế.
4. Củng cố : 4'
a. Hoàn thành bảng sau :
STT Những mặt ích lợi của thú Ví dụ
12 ...3
b. So sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình ngời với khỉ và vợn .
5. Dặn dò :1'
- Học bài và trả lời câu hỏi.
- Tìm hiểu một số tập tính, đời sống của thú.
TiÕt 54
bài tập
Ngày giảng: ...
1. Kiến thức :
- Giúp học sinh nắm vững kiến thức về các lớp : Bò sát , chim , lớp thó .
- Biết cách làm các bài tập so sánh các hệ cơ quan và dạng trắc nghiệm khách quan.
2. Kü n¨ng :
- Rèn kỹ năng tổng hợp so sánh , vận dụng 3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật II. chuẩn bị.
- Giáo viên : Một số bài tập trong chơng trình từ học kỳ II đến nay . - Học sinh : Ôn lại kiến thức đã học .
iii. Các hoạt động dạy học.
1. Tổ chức: 1' 2. KiÓm tra : 4'
- Em hãy nêu đặc điểm chung của lớp thú ? 3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Hoạt động 1: (20’)
Gv Treo bảng phụ ghi nội dung 3 bài tập .
- Gọi 1 hs đọc bài tập . Hs theo dâi .
GV chia lớp thành 6 nhóm trong
đó + Nhóm 1+ 4 thực hiện bài 1 + Nhóm 2 +5 Thực hiện bài 2 + Nhóm3 +6 Thực hiện bài 3 HS Các nhóm thảo luận hoàn thành bài tập .
GV Chỉ đinh đại diện các nhóm lên bảng điền .
HS Các nhóm theo dõi kết quả
chÐo,nhËn xÐt .
GV Nhận xét , bổ sung hoàn thiện .
Đánh giá kết quả các nhóm .
A - Bài tập về các hệ cơ
quan.
1. So sánh hệ tiêu hóa , tuần hoàn của lớp bò sát với lớp chim và líp thó.
Hệ cơ Lớp
quan Bò sát Chim Thú Hệ tiêu
hãa
Phânhoá , ruột già chứaphân
đặc
Phânhoá chức n¨ng
Có cấu tạo thÝch nghi với chế độ
ăn khác nhau Tuầnhoàn Tim ba
ng¨n , máupha nuôi cơ
thÓ
Tim bèn ng¨n . máu đỏ tơi nuôi cơ thê
Tim bèn ngăn , máu
đỏ tơi nuôi cơ
thÓ .
2. So sánh hệ hô hấp và tuần hoàn của lớp chim với lớp bò sát, líp thó .
Hệ cơ Lớp quan
Bò sát Chim Thú
Hệ hô
hấp - Phổi có
nhiều - Phổi có
mạng - Phổi lớn nhiÒu
B - Bài tập trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn vào đáp án
đúng : (15’)
Gv Đọc câu hỏi và các lựa chọn.
HS phát biểu GV KÕt luËn
1. Cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài ?
a. Có 4 chi ngắn, yếu với năm ngãn ch©n cã vuèt
b. Da khô có vảy sừng bao bọc.
c. Cổ dài, mắt có mí cử động, có màng nhĩ trong hốc tai.
c. Cả a, b đúng.
2. Thằn lằn bóng sinh sản nh thế nào ?
a. Con đực có 2 cơ quan giáo phèi.
b. Trứng đợc thụ tinh trong ống dẫn trứng của thằn lằn cái, đẻ ít trứnc. Trứng có vỏ dai nhiều noãn hoàng, thằn lằn mới nở tự đi tìm mồi.
d. Cả a, b và c đúng.
3. Tim của thằn lằn có cấu tạo nh thế nào ?
a. Tim 2 ngăn : Một tâm nhĩ và mét t©m thÊt.
b. Tim ba ngăn : Hai tâm nhĩ và một tâm thất.
c. Tim có 3 ngăn : hai tâm nhĩ, một tâm thất có vách hụt.
d. Cả a, b và c đúng.
vách ng¨n, - XuÊt hiện cơ
liên sờn
èng khÝ dày đặc , có thêm hệ thống tói khÝ
tíu phổi víi mao mạch dày
đặc .
3. So sánh đặc điểm sinh sản của lớp thú với lớp chim và lớp bò sát để thấy đợc sự tiến hóa hơn của lớp thú.
sátBò Chim Thú
Đặc điểm sinh sản
- Thô tinh trong ,
đẻ trứng , con non tù
®i kiÕm
¨n .
- Thô tinh trong , đẻ trứng , trứng
đợc chim mẹ ấp nở ,con non
đợc chim bố mẹ bảo vệ
- Thô tinh trong ,
đẻ con , nuôi con bằng s÷a
B - Bài tập trắc nghiệm khách quan.
1 - c
2 - d
3 - c
chim bồ câu ?
a. Có nhiều vách ngăn.
b. Trong phổi có hệ thống ống khí thông với các túi khí.
c. Phổi không có mao mạch phát triển.
d. Cả a và b đúng.
5. Các bộ phận của hệ thần kinh ở chim
a.Gồm não trớc ( đại não ) rất phát triển.
b. Tiểu não, hành tủy và tủy sèng.
c. Não giữa ( thùy thị giác ) phát triÓn.
d. Cả a, b và c.
6. Lớp chim đợc chia làm mấy nhãm chÝnh ?
a. Hai nhóm ( nhóm chim chạy và nhóm chim bay ).
b. Ba nhóm ( nhóm chim chạy, chim bơi, nhóm chim bay ).
c. Hai nhãm ( Nhãm chim bay và nhóm chim bơi ).
d. Cả a, b và c sai.
7. Đặc điểm nào chứng tỏ sự
đa dạng của lớp thú ?
a. Lớp thú hiện có khoảng 4600 loài, 26 bộ.
b. ở VN phát hiện đợc 275 loài.
c. Có thú đẻ trứng và thú đẻ con, đều có lông mao và tuyến sữa.d. Cả a, b và c đúng.
8. Đặc điểm chung của bộ khỉ ?
a. Thích nghi với đời sống leo trÌo.
b. Ăn tạp ( cả thực vật và động vËt )
c. Bàn tay, bàn chân năm ngón, ngón cái đối diện các ngón còn lại. d.Cả a, b và c đúng.
4 - b
5 - d
6 - b
7 - a
8 - d
4. Củng cố : 4'
- Hãy so sánh hệ bài tiết của chim bồ câu và thỏ ?
- Trong các lớp động vật có xơng sồn lớp nào có sự tiến hoá cao nhất ? lấy ví dụ mainh hoạ .
5. Dặn dò : 1'
- Ôn lại kiến thức về lớp chim và lớp thú .
TiÕt 55.
thực hành
xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
Ngày giảng :...
i. mục tiêu.
1. Kiến thức :.
- Củng cỗ, mở rộng bài học qua băng hình về đời sống và tập tính của chim bồ câu, thú ,những loài chim, thú khác.
2. Kĩ năng.
- Rèn kĩ năng quan sát trên băng hình.
- Kĩ năng tóm tắt nội dung đã xem trên băng hình.
3. Thái độ.
Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
ii. Chuẩn bị .
- GV chuẩn bị băng hình, tivi, đầu đĩa.
- HS ôn lại kiến thức lớp chim, lớp thú và kẻ phiệu học tập vào vở.
Tên động vËt quan sát đ- ợc
Di chuyÓn KiÕm ¨n
Sinh sản
Bay ®Ëp cánh
Bay lợn
Bay khác Thức ăn Cách bắt
mồi
GiaoPhối làm tổ ấp trứng nuôi con
12
Tên động vËt quan sát đ- ợc
Di chuyển Kiếm ăn Sinh sản
Trên cạn
Trên
không Trong
nớc Thức
ăn Cách bắt
mồi Giao
Phối Nơi sinh sản
nuôicon
2
iii. Các hoạt động dạy học.
1. Tổ chức. 1' 2. KiÓm tra :4' .
? Em hãy nêu đặc điểm chung của lớp chim ? 3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học
sinh Néi dung
Hoạt động 1 : (2’)
- GV nêu yêu cầu của bài thực hành.
+ Theo néi dung trong b¨ng h×nh.
+ Tóm tắt nội dung đã xem.
+ Giữ trật tự, nghiêm túc trong giờ học.- GV phân chia các nhóm thực hành.
Hoạt động 2 . (15’)
- GV cho HS xem lần thứ nhất toàn bộ băng hình, HS theo dõi nắm
đợc khái quát nội dung.
- GV cho HS xem lại đoạn băng với yêu cầu quan sát :
+ Môi trờng sống.
+ Cách di chuyển.
+ Cách kiếm ăn.
+ Các giai đoạn trong quá trình sinh sản.
- HS theo dõi băng hình, quan sát
đến đâu điền vào phiếu học tập đến đó.
Hoạt động 3 : (18’)
- GV dành thời gian để các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến - hoàn chỉnh nội dung phiếu học tập của nhóm.
- GV cho HS thảo luận :
+ Tóm tắt những nội dung chính của băng hình.
+ Kể tên những động vật quan