Bài 47. Cấu tạo trong của thỏ
II. Sự phức tạp hóa và sự phân hóa các bộ phận di
phiếu kiến thức chuẩn.
- HS theo dõi, sửa chữa nếu cÇn.
TT Đặc điểm cơ quan di chuyển Tên đơn
1 vị 23 4
Cha có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cỗ
địnhCha có bộ phận di chuyển, di chuyển chậm kiểu s©u ®o
Bộ phận di chuyển rất đơn giản ( mẫu lồi cơ và tơ bơi )
Bộ phận di chuyển đã phân hóa thành chi phân
đốt
San hô, hải quỳThủy tức RơiRết, thằn lằn
5 Bộ phận di chuyển 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
đợc phân hóa Vây bơi và các tia vây thành các chi có 2 đôi chân bò 1 đôi chân nhảy
cấu tạo và chức Bàn tay, bàn chân cầm nắmnăng khác nhau Chi 5 ngón có màng bơi Cánh đợc cấu tạo bằng màng da
Cánh đợc cấu tạo bằng lông vũ
TômCá chép Ch©u chÊu Khỉ, vợn ếchDơi
Chim, gà
- GV yêu cầu HS theo dõi lại các nội dung trong phiếu học tập trả lời câu hỏi :
+ Sự phức tạp và phân hóa bộ phận di chuyển ở động vật thể hiện nh thế nào ?
+ Sự phức tạp và phân hóa này có ý nghĩa gì ?
- HS tiếp tục trao đổi nhóm theo 2 câu hỏi. Yêu cầu nêu đợc :+ Tõ cha cã bé phËn di chuyÓn
đến có bộ phận di chuyển
đơn giản - phức tạp dần.
+ Sống bám - di chuyển chậm -
+ Gióp cho sù di chuyÓn cã hiệu quả.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
- GV tổng kết lại ý kiến của HS thành 2 vấn đề đó là :
+ Sự phân hóa về cấu tạo và các bộ phận di chuyển.
+ Chuyên hóa dần về chức n¨ng.
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luËn.
* Kết luận chung : HS đọc kÕt luËn trong SGK
- Sự phức tạp hóa và phân hóa của các bộ phận di chuyển có hiệu quả thích nghi với điều kiện sống.
4. Củng cố : 4' - HS làm bài tập :
1. Cách di chuyển : " Đi, bay, bơi " là của loài động vật nào ?
a. Chim cánh cụt. b. Dơi. c. Vịt trời. d.
Đà điểu.
2. Nhóm động vật nào dới đây cha có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định.
a. Hải quỳ, đỉa. b. Thủy tức, lơn. c. San hô, hải quỳ.
d. San hô, rắn.
3. Nhóm động vật nào có bộ phận di chuyển phân hóa thành chi 5 ngón để cầm nắm.
a. Gấu, chó. mèo. b. Khỉ, sóc, dơi. c.Vợn, khỉ, tinh tinh. d.
Voi, vợn, gà.
5. Dặn dò - H ớng dẫn về nhà. 1' - Học bài trả lời câu hỏi SGK.
- Kẻ bảng tr. 176 SGK vào vở bài tập.
- Ôn lại các nhóm động vật đã học.
- Đọc mục " Em có biết ".
TiÕt 57.
Bài 54:
tiến hóa về tổ chức cơ thể
Ngày giảng 7A:…………7B:...…
i. mục tiêu.
1. Kiến thức.
- HS nắm đợc mức độ phức tạp dần trong tổ chức cơ thể của các lớp động vật thể hiện ở sự phân hóa về cấu tạo và chuyên hóa về chức năng.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh.
- Kĩ năng phân tích, t duy.
3. Thái độ.
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn.
ii. chuẩn bị : - Giáo viên :
- Học sinh :kẻ bảng so sánh một số hệ cơ quan của động vật vào vở .iii. Các hoạt động dạy học.
1. Tổ chức : 1' 7A:………...…
7B:...…
2. KiÓm tra : 4'
- Động vật có những hình thức di chuyển nào ? Lấy ví dụ.
3. Bài mới.:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1 :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc các câu trả lời - hoàn thành bảng trong vở bài tập.
- GV kẻ bảng để HS chữa bài.
- Cá nhân đọc nội dung bảng, ghi nhận kiến thức - trao đổi nhóm lựa trọn câu trả lời.
Yêu cầu nêu đợc :
+ Xác định đợc các ngành.
+ Nêu cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp dần.
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng 1 - nhóm khác theo dõi - bổ sung.
- GV ghi phần bổ sung vào cạnh bảng để HS tiếp tục theo dõi và trao đổi.
- GV yêu cầu HS quan sát nội dung bảng kiến thức chuẩn.
- HS theo dõi và tự sửa chữa.
20' I. So sánh một số hệ cơ
quan của động vật.
Trùng ĐV biÕn h×nh
ĐV nguyên sinh
Cha ph©n hãa
Cha cã Cha ph©n
hãa Cha ph©n
hãa Thủy
tức Ruột
khoang Cha ph©n hãa
Cha có Hình mạng
líi TuyÕn SD
không có ống Giun dÉn
đất Giun
đốt Da Tim đơn
giản, tuần hoàn kín
Hình chuỗi
hạch Tuyến SD có èng dÉn
Tôm sông Chân
khíp Mang
đơn giản
Tim đơn giản, hệ tuần hoàn hở
Chuối hạch
có hạch não Tuyến SD có èng dÉn
Ch©u
chÊu Ch©n
khớp Hệ ống
khí Tim đơn
giản, hệ tuần hoàn hở
Chuối hạch,
hạch não lớn Tuyến SD có èng dÉn
Cá chép ĐVCXS Mang Tim có 1 tâm nhĩ, 1 tâm thÊt, tuÇn hoàn kín, máu đỏ tơi nuôi cơ thể
H×nh èng, bán cầu não nhá, tiÓu não hình khối trơn
TuyÕn SD cã èng dÉn
ếch đồng trởng thành
ĐVCXS Da và
phổi Tim có 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất, hệ tuần hoàn kín, máu pha đi nuôi cơ thể.
H×nh èng, bán cầu não nhỏ, tiể não nhỏ dẹp.
TuyÕn SD cã èng dÉn.
Thằn lằn bóng
ĐVCXS Phổi Tim có 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có vách hụt, hệ tuần hoàn kín, máu pha ít đi nuôi cơ thể.
H×nh èng, bán cầu não nhá, tiÓu não phát triển hơn Õch
TuyÕn SD cã èng dÉn.
Chim bồ câu
ĐVCXS Phổi và
tói khÝ Tim cã 2 t©m nhĩ, 2 tâm thÊt, tuÇn hoàn kín, máu đỏ tơi nuôi cơ thể
H×nh èng, bán cầu não lớn, tiểu não lín cã 2 mẫu bên nhá.
TuyÕn SD cã èng dÉn.
Thỏ ĐVCXS Phổi Tim 2 tâm Hình ống, Tuyến SD có
nhĩ, 2 tâm thÊt, tuÇn hoàn kín, máu đỏ tơi nuôi cơ thể.
bán cầu não lín, vá chÊt xám, khe, rãnh, tiểu não có 2 mẫu bên lín.
èng dÉn.
Hoạt động 2 :
- GV yêu cầu HS quan sát lại nội dung bảng - trả lời câu hỏi : + Sự phức tạp hóa các hệ cơ
quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục đợc thể hiện nh thế nào qua các lớp động vật
đã học ?
- Cá nhân theo dõi thông tin ở bảng - ghi nhớ kiến thức ( Theo hàng dọc tng hệ cơ quan ).
Yêu Cầu : Nêu đợc đặc điểm của các hệ cơ quan.
- Hs 1hs trình bày đáp án - Lớp theo dõi bổ sung.
- GV ghi tóm tắt ý kiến lên bảng.
- GV nhận xét đánh giá và yêu cÇu HS rót ra kÕt luËn vÒ sù phức tạp hóa tổ chức cơ thể.
- Gv hỏi thêm :
+ Sự phức tạp hóa tổ chức cơ
thể ở động vật có ý nghĩa g× ?
* Kết luận chung : HS đọc kÕt luËn trong SGK.
15' II. Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể.
- Sự phức tạp hóa tổ chức cơ
thể của các lớp động vật thể hiện ở sự phân hóa về cấu tạo và chuyên hóa về chức n¨ng.
+ Giúp cho các hệ cơ quan hoạt động có hiệu quả hơn.
+ Giúp cơ thể thích nghi với môi trờng sống
4. Củng cố : 4'
- Hãy chứng minh sự phân hóa và chuyên hóa của hệ tuần hoàn và hệ thần kinh của động vật ?
5. Hớng dẫn về nhà: 1'
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK - HS kẻ bảng 1 vào vở bài tập.
Hình thức
sinh sản Số cá thể tham gia
Thừa kế đặc điểm của
1 cá thể 2 cá thể Vô tính
H÷u tÝnh
TiÕt 58 .
Bài 55 :