Giáo án tiếng Việt 1 Tuần 30 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Giáo án tiếng Việt 1 Tuần 30 BÀI CHUYỆN Ở LỚP I Mục tiêu 1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ[.]
Trang 1Giáo án tiếng Việt 1 : Tuần 30
BÀI: CHUYỆN Ở LỚP
I Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngư: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi
bẩn, vuốt tóc
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
2 Ôn các vần uôt, uôc; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần uôt, uôc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Chú
công” và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhận xét KTBC
2 Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
1 Lúc mới chào đời chú công có bộ lông
màu tơ màu nâu gạch, sau vài giờ chú đã biết làm động tác xoè cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt
2 Đuôi lớn thành một thứ xiêm áo rực rỡ
sắc màu, mỗi chiếc lông đuôi óng ánh màu xanh sẩm được tô điểm bằng những đốm tròn đủ màu, khi giương rộng đuôi xoè rộng như một chiếc quạt lớn đính hàng trăm viên ngọc
Nhắc tựa
Trang 2bài ghi bảng.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc hồn nhiên
các câu thơ ghi lời em bé kể cho mẹ nghe chuyện
ở lớp Đọc giọng dịu dàng, âu yếm các câu thơ
ghi lời của mẹ) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
Ở lớp: (l (n), đứng dậy: (d (gi), trêu (tr (ch), bôi
bẩn: (ân (âng), vuốt tóc: (uôt (uôc)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Các em hiểu như thế nào là trêu ?
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
Đọc cả bài
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
+ Trêu: chọc, phá, trêu ghẹo
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Trang 3Luyện tập:
Ôn các vần uôt, uôc
Giáo viên treo bảng yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3 Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời
các câu hỏi:
o Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở
lớp?
o Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
Vuốt
Học sinh đọc mẫu theo tranh:
Máy tuốt lúa Rước đuốc
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần uôc, vần uôt ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng
Ví dụ: cuốc đất, cái cuốc, bắt buộc, … Tuốt lúa, chau chuốt, vuốt mặt, …
2 em
Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn mình
và là chuyện ngoan ngoãn
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Trang 4Nhận xét học sinh trả lời.
Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề luyện nói
Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh
5 Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Chẳng hạn: Các em nói theo cặp, một em hỏi và một em trả lời và ngược lại
Bạn nhỏ đã làm được việc gì ngoan?
Bạn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác Bạn đã giúp bạn Tuấn đeo cặp …
Hoặc đóng vai mẹ và con để trò chuyện:
Mẹ: Con kêû xem ở lớp đã ngoan thế nào? Con: Mẹ ơi, hôm nay con làm trực nhật, lau bảng sạch, cô giáo khen con giỏi
Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 5xem bài mới.
I Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: liền, sửa lại, mằm, ngượng
nghịu Tập đọc các đoạn đối thoại
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
2 Ôn các vần uc, ut; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần uc, ut
3 Hiểu nội dung bài: Nhận ra cách cư xử ích kỉ của Cúc, thái độ giúp đỡ bạn hồn
nhiên chân thành của Nụ và Hà Nụ và Hà là những người bạn tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Mèo con đi học” và trả
lời các câu hỏi SGK
GV nhận xét chung
2 Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Câu 2: Mèo kêu đuôi ốm xin nghỉ học Câu 3: Cừu nói: Muốn nghỉ học thì phải cắt đuôi, Mèo vội xin đi học ngay
Nhắc tựa
Trang 6+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (cần đổi giọng khi đọc
các câu đối thoại)
+ Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
Liền: (n (l, iên (iêng), sửa lại: (s (x)
Cho học sinh ghép bảng từ: ngượng nghịu
Ngượng nghịu: (ương (ươn)
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu thế nào là ngượng nghịu ?
+ Luyện đọc câu:
Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em tự đọc
nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các
câu sau Sau đó nối tiếp nhau đọc từng câu
Cho học sinh luyện đọc nhiều lần câu đề nghị của
Hà và câu trả lời của Cúc Chú ý rèn câu hội thoại
cho học sinh
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
+ Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 2 đoạn để
luyện cho học sinh)
Đoạn 1: Từ đầu đến “cho Hà”: Tổ chức cho các
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Ghép bảng con: ngượng nghịu, phân tích từ ngượng nghịu
5, 6 em đọc các từ trên bảng
Ngượng nghịu: Khó chịu, gượng ép, không thoả mái
Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nối tiếp các câu còn lại
5 em đọc câu này
Các em thi đọc nối tiếp câu theo dãy
Trang 7em đọc phân vai: 1 em đóng vai người dẫn
chuyện, 1 em đóng vai Hà, 1 em đóng vai Cúc, 1
em đóng vai Nụ
Đoạn 2: Phần còn lại: Cần chú ý nghỉ hơi sau dấu
chấm, ngắt hơi sau dấu phẩy
Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn rồi tổ chức thi giữa
các nhóm
Giáo viên đọc diễn cảm lại cả bài
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần uc, ut:
Giáo viên nêu yêu cầu Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần uc, có vần ut ?
Giáo viên nêu tranh bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần uc hoặc ut
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3 Củng cố tiết 1:
4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 bạn đóng vai để luyện đọc đoạn 1
Lớp theo dõi và nhận xét
Các nhóm thi luyện đọc theo phân vai
4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 bạn thi đọc trước lớp Cả lớp bình chọn xem bạn nào đọc hay nhất, tuyên dương bạn đọc hay nhất
2 học sinh đọc lại bài
Nghỉ giữa tiết
Cúc, bút
Đọc mẫu câu trong bài
Hai con trâu húc nhau
Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
Từng học sinh đặt câu Sau đó lần lượt nói nhanh câu của mình Học sinh khác nhận xét
2 em đọc lại bài
Trang 8Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả câu
hỏi:
1 Hà hỏi mượn bút , ai đã giúp Hà?
2 Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp ?
3 Em hiểu thế nào là người bạn tốt ?
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài văn, gọi 2 học sinh
đọc lại cả bài văn
Luyện nói:
Kể về người bạn tốt của em.
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi để học sinh trao
đổi với nhau nói cho nhau nghe về người bạn tốt
của mình
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
5 Củng cố:
1 Cúc từ chối, Nụ cho bạn mượn.
2 Hà tự đến giúp Cúc sửa dây đeo cặp.
3 Người bạn tốt là người sẵn sàng giúp đỡ
bạn
2 học sinh đọc lại bài văn
Luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên: Tranh 1: Trời mưa, Tùng rủ Tuấn cùng khoác áo mưa đi về
Tranh 2: Hải ốm, Hoa đến thăm và mang theo vở chép bài cho bạn
Tranh 3: Tùng có chuối, Tùng mời Quân cùng ăn
Tranh 4: Phương giúp Uyên học ôn, hai bạn đều được điểm 10
Học sinh nêu 1 số hành vi giúp bạn khác…
Trang 9Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,
xem bài mới
Nêu tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
I Mục tiêu:
3 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ thơ
4 Ôn các vần ăt, ăc; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
5 Hiểu nội dung bài:
Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến lớn
Ngưỡng cửa là nơi để từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học:
Trang 101 KTBC: Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Người
bạn tốt” và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhận xét KTBC
2 Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc tha thiết trìu
mến) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
Ngưỡng cửa: (ương (ươn), nơi này: (n (l), quen:
(qu + uen), dắt vòng: (d (gi), đi men: (en (eng)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Các em hiểu như thế nào là ngưỡng cửa?
Dắt vòng có nghĩa là gì?
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc nối
tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất, các
em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại
3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
+ Ngưỡng cửa: là phần dưới của khung cửa
ra vào
+ Dắt vòng: dắt đi xung quanh(đi vòng)
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Trang 11cho đến hết bài thơ.
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn, mỗi khổ
thơ là 1 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
+ Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ăt, ăc
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?
Bài tập 2:
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần uôc, uôt?
Gợi ý:
Tranh 1: Mẹ dắt bé đi chơi
Tranh 2: Chị biểu diễn lắc vòng
Tranh 3: Bà cắt bánh mì
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3 Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc khổ 1, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Dắt
Học sinh nhắc lại các câu giáo viên gợi ý Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần ăc, vần ăt, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng
2 em
Trang 12o Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
o Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Cho học sinh xung phong luyện đọc HTL khổ thơ
em thích
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài thơ
Luyện nói:
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua tranh
giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh nói tốt
theo chủ đề luyện nói
Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh
5 Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,
xem bài mới
Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa
Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến trường và đi xa hơn nữa
Học sinh xung phong đọc thuộc lòng khổ thơ
em thích
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Chẳng hạn: Bước qua ngưỡng cửa bạn Ngà
đi đến trường
Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn
Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng
Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Tham khảo:https://vndoc.com/giao-an-tieng-viet-1