Tuần 9 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010 Tiết 41 GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG I MỤC TIÊU Giúp HS Bước đầu làm quen với khái niệm góc vuông, góc không vuông Biết dùng ê ke để nhận biết góc vuông, góc khô[.]
Trang 1Tiết 41: GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Bước đầu làm quen với khái niệm góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và để vẽ góc vuông trong trường hợp đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Ê ke
- HS: Ê ke
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:
5’
1’
12’
1
2
’
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 1, 2 trong
VBT trang 48
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Làm quen với góc
- Yêu cầu HS quan sátđồng hồ thứ nhất
trong phần bài học
- GV vừa chỉ trên đồng hồ vừa nêu: Hai
kim trong các mặt đồng hồ trên có chung
một điểm gốc, ta nói hai kim đồng hồ tạo
thành một góc
? Hai kim ở đồng hồ thứ 2 có tạo thành
một góc không ?
- GV vẽ lên bảng các hình vẽ về góc gần
như các góc tạo bởi hai kim trong mỗi
đồng hồ:
B
A
E
N P
M
? Theo em, mỗi hình trên có được coi là
một góc không?
- GV: Điểm chung của hai cạnh tạo thành
góc gọi là đỉnh của góc
- 2HS lên bảng làm bài tập, dưới lớp theo dõi, nhận xét
- Quan sát theo hướng dẫn
- HS lắng nghe
- Hai kim đồng hồ 2 cũng tạo thành 1 góc
- Mỗi hình trên cũng được coi là một góc
Trang 25’
5’
* Góc vuông, góc không vuông
- GV vẽ lên bảng:
E D
M B
A O
- Góc AOB gọi là góc vuông
- Góc MPN, CED là góc không vuông
? Hãy nêu tên các đỉnh, các cạnh của các
góc ?
* Giới thiệu êke
- GV cho HS quan sát ê ke và hỏi
? Êke có hình gì ?
? Êke có mấy cạnh, mấy góc ?
? Êke có mấy góc vuông, mấy góc không
vuông ?
* Hướng dẫn cách dùng êke để kiểm tra
góc vuông, góc không vuông:
- GV vừa giảng, vừa thao tác:
+ Khi muốn dùng eke để kiểm tra xem một
góc là góc vuông hay không vuông ta làm
như sau:
+ Tìm góc vuông của eke
+ Đặt 1 cạnh của góc vuông trong thước
eke trùng với cạnh của góc cần kiểm tra
+ Nếu cạnh góc vuông còn lại của eke
trùng với cạnh còn lại của góc cần kiểm
tra thì góc này là góc vuông Nếu không
trùng thì góc này là góc không vuông
3 Thực hành
* Bài 1:
- Hướng dẫn HS dùng eke để kiểm tra các
đỉnh của hình chữ nhật
? Hình chữ nhật có mấy góc vuông?
- Hướng dẫn HS dùng eke để vẽ góc
vuông đỉnh O, cạnh OA, OB
+ Chấm một điểm và coi là đỉnh O của góc
vuông cần vẽ
+ Đặt đỉnh góc vuông của eke trùng với
điểm vừa chọn
+ Vẽ hai cạnh OA, OB theo hai cạnh góc
vuông của eke Ta được góc vuông AOB
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
* Bài 2:
- Góc vuông AOB có đỉnh O canh
OA, OB Góc đỉnh P canh PM, PN Góc đỉnh E canh EC, ED
- HS quan sát, trả lời
- Êke có hình tam giác
- Êke có 3 cạnh, 3 góc
- Có một góc vuông, 2 góc không vuông
- HS lắng nghe và thao tác làm theo
- HS dùng eke để kiểm tra các góc của hình chữ nhật
- Hình chữ nhật có 4 góc vuông
- HS lắng nghe và thực hành vẽ:
B
A O
Trang 3
Rút kinh nghiệm: ………
………
5’
3’
4’
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS dùng eke để kiểm tra
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 3:
- Yêu cầu HS quan sát, trả lời:
? Tứ giác MNPQ có các góc nào?
- Yêu cầu HS dùng eke kiểm tra xem có
những góc nào vuông
? Trong tứ giác MNPQ có những góc nào
vuông ?
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu …
- Yêu cầu HS quan sát hình
? Hình bên có tất cả bao nhiêu góc ?
- Dùng eke kiểm tra góc vuông
? Hình bên có tất ca bao nhiêu góc vuông?
? Vậy chúng ta phải khoanh vào đáp án
nào?
- GV nhận xét, chữa bài
C Củng cố - Dặn dò:
? Hãy nêu các bước để xác định góc
vuông?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài:
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông…
- HS đọc yêu cầu
- HS dùng eke kiểm tra, sau đó trả lời:
+ Góc vuông đỉnh A, cạnh AD,
AE + Góc vuông đỉnh G, cạnh GX,
GY + Góc không vuông đỉnh B, cạnh
BG, BH
- HS quan sát, trả lời:
- Góc đỉnhM, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh
Q
- HS dùng eke để kiểm tra
- Các góc vuông là góc đỉnh M, góc đỉnh Q
- HS quan sát
- Có tất cả 6 góc
- HS dùng eke để kiểm tra
- Hình bên có 4 góc vuông
- Khoanh vào đáp án D
- HS nêu
Trang 4Tiết 42: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG
BẰNG Ê KE
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng ê ke để vẽ góc vuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Ê ke, bảng phụ
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:
5’
1'
8'
8'
7'
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 1, 2
trong VBT trang 49
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS thực hành vẽ góc
vuông đỉnh O: Đặt đỉnh góc vuông của
eke trùng với O và một cạnh góc
vuông của eke trùng với cạnh đã cho
Vẽ cạnh còn lại theo cạnh của eke ta
được góc vuông đỉnh O
- GV cho HS thực hành vẽ các góc
vuông còn lại
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn 2 hình
- GV yêu cầu HS tự dùng eke để kiểm
tra các góc vuông
- GV nhận xét, đánh giá và chốt lại về
cách xác định góc vuông
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và
tưởng tượng xem hình A, B được ghép
bởi những miếng bìa nào
- 2HS lên bảng làm bài 1,2
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe GV hướng dẫn, thực hành vẽ các góc còn lại
N M
O B
E S
B
- HS đọc yêu cầu bài
- HS quan sát hình vẽ và tự làm bài
- HS nêu kết quả bài làm.Lớp nhận xét, chữa bài:
+ Hình 1: 4 góc vuông + Hình 2: 2 góc vuông
- HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp suy nghĩ làm bài, trả lời miệng bài làm
+ Hình A được ghép bởi miếng bìa 1 và
Trang 57'
4'
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 4: Thực hành gấp giấy theo
mẫu:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV yêu cầu HS nhìn mẫu trong SGK
để gấp
- Tổ chức cho 3HS lên bảng thi gấp
- GV nhận xét, tuyên bố bạn gấp
nhanh, đẹp nhất
C Củng cố - Dặn dò:
? Hãy nêu các bước để vẽ được một
góc vuông có đỉnh cho trước bằng êke?
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà làm bài thêm
và chuẩn bị bài sau: Đề- ca- mét, Héc-
tô- mét
4 + Hình B được ghép bởi miếng bìa 2 và
3
- HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng thi gấp tờ giấy để được góc vuông HS dùng ê ke để kiểm tra góc đó có là góc vuông không
- HS nêu
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 6Tiết 43 : ĐỀ - CA - MÉT HÉC - TÔ - MÉT
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Nắm được tên gọi ,kí hiệu và tên gọi đề - ca mét, héc –tô mét
- Nắm được quan hệ giữa đề ca mét và héc tô mét
- Biết đổi từ Đề - ca - mét, héc tô mét ra mét
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Thước đo Đề – ca – mét, bảng phụ
- HS: SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:
5’
1'
10'
6'
A Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu lại các đơn vị đo độ dài đã
học?
? Hãy nêu mối quan hệ giữa hai đơn
vị đo độ dài liền kề nhau?
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Nội dung:
a) Giới thiệu đơn vị đo độ dài
đề-ca-mét, héc - tô - mét
- GV giới thiệu cho HS biết đơn vị
đo độ dài đề – ca – mét, héc – tô -
mét theo sgk – 44
- GV ghi bảng:
+ Đề ca mét là đơn vị đo độ dài viết
tắt là: dam
1dam = 10 m
+ Hec-tô-mét là đơn vị đo độ dài
viết tắt là: hm
1 hm = 100 m 1hm = 10 dam
b) Thực hành
* Bài 1 : Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm cột thứ
nhất:
- Viết lên bảng: 1hm = ….m và hỏi:
? 1hm bằng bao nhiêu m ?
- Vậy điền số 100 vào chỗ chấm
- Cho HS làm các phần còn lại
- GV lưu ý hướng dẫn thêm những
HS yếu
- GV nhận xét, chốt lại về mối quan
- 2HS nêu: km, m cm, dm, mm
- Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau hơn kém nhau 10 lần
- HS đọc: Đề- ca- mét
- Đọc 1đề - ca- mét bằng 10m
- HS đọc: Héc- tô- mét
- 1 héc- tô- mét bằng 100m, 1 héc- tô- mét bằng 10 đề- ca- mét
- HS đọc yêu cầu
- 1hm bằng 100m
- HS viết: 1hm = 100m
- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng
- Lớp nhận xét, chữa bài
1dam = 10m 1cm = 10mm 1hm = 10dam 1m = 10dm
Trang 77'
7'
4’
hệ giữa các đơn vị đo độ dài đã học
* Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ
trống( theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài qua
phần mẫu ( cách đổi)
4dam = 1dam x 4 = 10m x 4 = 40m
4dam = 40m 8hm = 800m
- Cho HS làm bài tập
- GV nhận xét, đánh giá và chốt lại
về mối quan hệ giữa các đơn vị dam,
hm với đơn vị mét
* Bài 3:Tính ( theo mẫu )
- GV hướng dẫn mẫu: cách viết phép
tính
+ Cách cộng, cách ghi số
- Yêu cầu HS làm bài và đọc bài làm
- GV nhận xét, chữa bài và chốt lại
về cách thực hiện phép tính cộng, trừ
liên quan đến đơn vị đo độ dài
C Củng cố - Dặn dò:
? Nêu mối quan hệ giữa dam, hm với
đơn vị mét
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà ôn bài và chuẩn
bị bài sau: Bảng đơn vị đo độ dài
1km = 1000m 1m = 100cm
- HS đọc yêu cầu bài
- Theo dõi GV hướng dẫn mẫu
- HS tự làm bài vào vở
- HS chữa miệng:
7dam = 70m 7hm = 700m 9dam = 90m 9hm = 900m 6dam = 60m 5hm = 500m
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát mẫu
- HS làm bài cá nhân, làm dòng 1 và 2 25dam + 50dam = 75dam
8hm + 12hm = 20hm 45dam – 16dam = 29dam
- Lớp nhận xét, bổ sung ý kiến
- HS nêu
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 8Tiết 44: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nắm được bảng đơn vị đo độ dài,bước đầu học thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn,từ lớn đến nhỏ
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:
5’
1’
10’
6’
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2, 3
trong VBT trang 52
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Nội dung:
a) Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài
- GV hướng dẫn HS cùng lập bảng
đơn vị đo độ dài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu tên các đơn vị đo
độ dài đã học
- Trong các đơn vị đo độ dài thì mét
được coi là đơn vị đo độ dài cơ bản
Viết mét ở giữa bảng đơn vị đo độ
dài
? Lớn hơn mét có những đơn vị nào
- Ta sẽ viết các đơn vị này vào bên
trái của cột mét
? Đơn vị nào gấp mét 10 lần?
- Viết Đề- ca- mét vào cột ngay cạnh
bên trái của cột mét
? Đơn vị nào gấp mét 100 lần ?
? 1hm bằng bao nhiêu dam?
- Viết vào bảng: 1hm = 10dam =
100m
- Tiến hành tương tự với các đơn vị
còn lại
- Gọi HS đọc lại bảng đơn vị đo độ
dài
b) Thực hành
* Bài 1: Số?
- 2HS lên bảng làm bài tập
- 2HS nêu lại mối quan hệ giữa các đơn
vị đo độ dài đó
- HS nêu
- Đó là: km, hm, dam
- Đó là Đề- ca- mét
- Đó là Héc- tô- mét
- 1hm = 10dam
- 3HS đọc
Trang 97’
7’
4’
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS dựa vào bảng đơn vị
đo độ dài làm bài tập
- GV hướng dẫn HS yếu làm bài
- GV gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, chữa bài
? Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau
hơn kém nhau bao nhiêu lần ?
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV cùng HS chữa bài
Bài 3: Tính ( theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho HS làm bài tập
- GV chữa bài, đánh giá
? Hãy nêu cách nhân, chia số có đơn
vị
đo độ dài ?
C Củng cố - Dặn dò:
? Mỗi đơn vị đo độ dài liền kề nhau
hơn kém nhau bao nhiêu lần ?
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng
1km = 10hm 1m = 10dm 1km = 1000m 1m = 100cm
1hm = 10dam 1m = 1000mm
1hm = 100m 1dm = 10cm 1dam = 10m 1cm = 10mm
- Hơn kém nhau 10 lần
- HS đọc đề, quan sát phần mẫu để tự làm các phần còn lại
8hm = 800m 8m = 80dm 9hm = 900m 6m = 600cm 7dam = 70m 8cm = 80mm 3dam = 30m 4dm = 400mm
- Nhận xét, chữa bài trên bảng
- HS đọc yêu cầu
- HS theo dõi
- HS làm bài, 2HS lên bảng 25m x 2= 50m 36hm :3 = 12hm 15km x 4= 60hm 70km: 7= 10km 34cm x 6= 204cm 55dm : 5 = 11dm
- Thực hiện nhân, chia như số tự nhiên sau đó thêm đơn vị vào bên phải kết quả
- HS trả lời
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 10Tiết 45: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Làm quen với cách viết số đo độ dài có đơn vi ghép của hai đơn vị Làm quen với việc đổi số đo độ dài có hai đơn vị sang số đo độ dài có một đơn vị
- Củng cố kỹ năng thực hành cộng, trừ, nhân, chia các số đo độ dài Củng cố kỹ năng
so sánh các số đo độ dài
- Bồi dưỡng lòng ham mê môn học toán của học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:
5'
1'
10'
10'
A Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc thuộc bảng đơn vị đo
độ dài đã học
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1:
- GV vẽ lên bảng đoạn thẳng AB dài
1m 9 cm, yêu cầu HS đo độ dài đoạn
thẳng này bằng thước mét
- 1m và 9cm có thể viết 1m9cm và
đọc là 1 mét 9 xăng- ti- mét
- Viết lên bảng 3m2dm=…
? Muốn đổi 3m2dm thành dm ta thực
hiện như thế nào ?
- GV hướng dẫn
? 3m bằng bao nhiêu dm ?
? Vậy 3m2dm bẳng bao nhiêu dm ?
- Yêu cầu HS làm các phần còn lại
- GV chữa bài, đánh giá
? Vậy muốn đổi số đo có hai đơn vị
thành số đo có một đơn vị ta làm
như thế nào?
* Bài 2: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV lưu ý HS phải viết đúng tên
- 2HS đọc
- 2HS làm bài 4,3 trong VBT
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS thực hành đo và nêu: Đoạn thẳng
AB dài 1m 9 cm
- HS nêu cách đổi
- 3m = 30 dm
- 3m2dm= 30dm + 2dm = 32dm
- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm bài
3m2cm= 32cm 4m7dm= 47dm 4m7cm= 47cm 9m3cm= 93cm
- Đổi từng thành phần của số đo có 2 đơn vị ra đơn vị cần đổi, sau đó cộng các thành phần đã được đổi với nhau
- HS đọc đề bài
Trang 11
10'
4'
đơn vị đo vào kết quả của phép tính
- Cho HS làm bài
8dam + 5dam = 13dam
57hm - 28hm = 29hm
12km x 4 = 48km
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
? Khi thực hiện tính với số có số đo
độ dài ta làm như thế nào ?
* Bài 3 : > < =
- Gọi HS nêu yêu cầu
? Muốn so sánh được 2 số này ta phải
làm như thế nào ?
? Khi so sánh cần lưu ý điều gì ?
- Cho HS làm bài
6m3cm < 7m 6m3cm > 6m 6m3cm < 630cm 6m3cm = 603cm
- GV chữa bài, đánh giá
? Vì sao 6m3cm < 7m ?
C Củng cố - Dặn dò:
? Hãy nêu cách so sánh các số có số
đo đơn vị với nhau?
- GV hệ thống nội dung bài
Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài và
chuẩn bị: Thực hành đo độ dài
- HS tự làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm bài
720m + 43m = 763m 403cm - 52cm = 351cm 27mm : 3 = 9mm
- Thực hiện bình thường như với số tự nhiên sau đó thêm đơn vị vào bên phải kết quả
- HS đọc yêu cầu
- Ta phải đổi số có 2 đơn vị ra số có 1 đơn vị sau đó mới so sánh
- Phải so sánh 2 số có cùng đơn vị
- HS làm bài, 2HS lên bảng
5m6cm > 5m
5m6cm < 6m 5m6cm = 506cm 5m6cm < 560cm
- Vì 6m3cm = 603cm, 7m = 700cm
Nên 6m3cm < 7m
- HS nêu
Rút kinh nghiệm: ………
………