TuÇn 26 Ngµy so¹n 4/3/2013 Ngµy gi¶ng Thø 211/3/2013 1 Đạo đức Tiết 26 CẢM ƠN VÀ XIN LỖI I Mục tiêu 1 Kiến thức Học sinh hiểu Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi Vì s[.]
Trang 1TuÇn 26
Ngµy so¹n : 4/3/2013
Ngµy gi¶ng: Thø 211/3/2013
1 Đạo đức Tiết 26: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng
2 Kĩ năng:
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Thái độ:
- Học sinh có thái độ tôn trọng chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Đồ dùng dạy học :
- Vở bài tập Đạo đức 1
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
+ Khi đi bộ em cần đi như thế nào ?
+ Qua đường ở ngã ba, ngã tư em đi như thế
nào ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 1
GV cho HS mở vở
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn làm như vậy ?
Kết luận: Cảm ơn khi được bạn tặng quà ,
xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 2
* Kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 4: Bài tập 4:
GV trao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong
tiểu phẩm của các nhóm
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn
?
- 4 HS trả lời
- HS quan sát tranh bài 1 và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp trao đổi bổ sung
- HS nhận nhiệm vụ
- HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên sắm vai
- Thảo luận
Trang 2+ Em cảm thṍy thế nào khi nhọ̃n được lời xin
lụ̃i ?
Kết luọ̃n: Cõ̀n nói cảm ơn khi đượ người
khác quan tõm, giúp đỡ
Cõ̀n nói lời xin lụ̃i khi mắc lụ̃i, khi làm phiờ̀n
người khác
3 Củng cụ́:
- GV nhọ̃n xét tiết học
4.Dặn dũ:
- Hằng ngày thực hiợ̀n nói lời cảm ơn, xin
lụ̃i
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và nhọ̃n nhiợ̀m vụ
2.Toán
Tiết 101: Các số có hai chữ số ( tiết 1 )
I.
mục tiêu
Học sinh nhận biết về số lợng
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50
II.
đồ dùng dạy học :
-Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
-Bộ đồ dùng học toán
III
các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Gọi 2 em làm bảng lớp
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 =
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Học bài Các số có 2
chữ số
a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số
từ 20 đến 30
-Yêu cầu lấy 2 chục que tính
-Gắn 2 chục que lên bảng
đính số 20
-Lấy thêm 1 que gắn 1 que
nữa
+Bây giờ có ? que tính?
gắn số 21
+Đọc là hai mơi mốt
+21 gồm mấy chục, và mấy
đơn vị?
-Tơng tự cho đền số 30
+Tại sao em biết 29 thêm 1
- Hát
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 que
- 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- 2 chục và 1 đơn vị
- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng
3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- đọc số
Trang 3đợc 30?
-Giáo viên gom 10 que rời bó lại
-Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lu ý mỗi vạch chỉ viết 1
số
b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số
từ 30 đến 40
-Hớng dẫn học sinh nhận biết về
số lợng, đọc, viết, nhận biết thứ
tự các số từ 30 đến 40 nh các
số từ 20 đến 30
-Cho học sinh làm bài tập 2
c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số
từ 40 đến 50
-Thực hiện tơng tự
-Cho học sinh làm bài tập 3
d.Hoạt động 4: Luyện tập
-Nêu yêu cầu bài 4
4-Củng cố:
+Các số từ 20 đến 29 có gì
giống nhau? Khác nhau?
+Các số 30 đến 39 có gì
giống và khác nhau?
-Tập đếm xuôi, ngợc các số từ
20 đến 50 cho thành thạo
- Về nhà ôn bài, tập đếm
- viết số
- Viết số vào dới mỗi vạch của tiasố
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- HS thảo luận để lập các số từ
30 đến 40 bằng cách thêm dần
1 que tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngợc các dãy số
- cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị
- cùng có hàng chục là 3, khác hàng đơn vị
-3+4.Tập đọc
Tiết 7 + 8: Bàn tay mẹ
I/
mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2
II
đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK
-Bộ chữ
III/các hoạt động dạy học:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-ổn định:
2-Bài cũ: Cái nhãn vở.
-Đọc bài: Cái nhãn vở
-Viết bàn tay, hằng ngày, yêu
nhất, làm việc
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
Học bài: Bàn tay mẹ
a.Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện
đọc
-Giáo viên đọc mẫu
-GV gạch chân các từ cần luyện
đọc: yêu nhất,nấu cơm, rám
nắng, xơng xơng
Giải nghĩa từ khó
b.Hoạt động 2: Ôn vần an – at
+Tìm trong bài tiếng có vần
an
+Phân tích các tiếng đó
+Tìm tiếng ngoài bài có vần
an – at
+Đọc lại các tiếng, từ vừa
tìm
Giáo viên nhận xét, tuyên
dơng học sinh đọc đúng,
ghi rõ, đẹp
Hát múa chuyển sang
tiết 2.
a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
đọc
-Giáo viên đọc mẫu
Đọc đoạn 1
Đọc đoạn 2
+Bàn tay mẹ đã làm gì cho
chị em Bình?
Đọc đoạn 3
+Bàn tay mẹ Bình nh thế
nào?
Giáo viên nhận xét, ghi
điểm
b.Hoạt động 2: Luyện nói
-Quan sát tranh thứ 1, đọc câu
mẫu
+ở nhà ai giặt quần áo cho
em?
- Hát
- Mẹ đang vuốt má em
- HS luyện đọc cá nhân
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc bài
- Phân tích tiếng khó
- bàn
- HS thảo luận tìm và nêu
- HS viết vào vở bài tập
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho
em bé
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng xơng
- Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
Trang 5+Em thơng yêu ai nhất nhà?
Vì sao?
4-Củng cố:
-Đọc lại toàn bài
+Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên
gầy gầy, xơng xơng
+Tại sao Bình lại yêu nhất đôi
bàn tay mẹ?
-Về nhà đọc lại bài
-Chuẩn bị: Cái Bống
-Ngày soạn : 5/3/2013
Ngày giảng: Thứ 3/ 12/3/2013
1 Thủ cụng
Tiết 26 CẮT DÁN HèNH VUễNG ( Tiết 1)
I.Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Học sinh kẻ được hình vuụng
- Học sinh cắt dán được hình vuụng theo 2 cách
2 Kĩ năng:
- Biết cắt dán hình vuụng theo hai cách đã học
3 Thái độ: Rốn cho HS sự khéo lẽo trong mụn học
II Đụ̀ dùng dạy học:
- GV Bài mõ̃u hình vuụng dán trờn giṍy
- HS : Giṍy màu, giṍy vở, dụng cụ thủ cụng
III Hoạt đụ̣ng dạy học:
Hoạt đụ̣ng của thầy Hoạt đụ̣ng của trũ
1 Kiờ̉m tra bài cũ: Kiểm tra đồ dựng học
tọ̃p của học sinh, nhọ̃n xét
2 Bài mới:
2.1: Hướng dõ̃n quan sát, nhọ̃n xét:
Giáo viờn gắn bảng hình chữ nhọ̃t mõ̃u,
hỏi : + Hình vuụng có mṍy cạnh ?
+ Độ dài các cạnh có bằng nhau khụng ?
Mụ̃i cạnh bằng bao nhiờu ụ ?
Giáo viờn kết luọ̃n : Hình vuụng có 4 cạnh
dài bằng nhau
2.2: Hướng dõ̃n mõ̃u:
- Giáo viờn hướng dõ̃n mõ̃u cách kẻ
a) Cách kẻ hình vuụng:
- Giáo viờn thao tác mõ̃u từng bước thong
thả Giáo viờn ghim tờ giṍy kẻ ụ lờn bảng
Lṍy 1 điểm A trờn mặt giṍy kẻ ụ, từ A đếm
xuụ́ng 7 ụ theo dũng kẻ được điểm D Từ A
và D đếm sang phải 7ụ theo đường kẻ ta
được B và C.Nụ́i lõ̀n lượt AgB, BgC, C với
D, D với A ta được hình vuụng ABCD
- Học sinh đặt đồ dựng học tọ̃p lờn bàn
- Học sinh quan sát hình vuụn mõ̃u và trả lời cõu hỏi
+ Hình vuụng có 4 cạnh
+ Độ dài các cạnh bằng nhau Mụ̃i cạnh 7 ụ
- Học sinh nghe và quan sát giáo viờn làm mõ̃u, ghi nhớ
Trang 6b) Cắt và dán hình vuụng :
- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được
hình vuụng
- Bụi hồ,dán cõn đụ́i
- Cho học sinh thực hành, giáo viờn quan
sát
c) Hướng dõ̃n cách kẻ thứ 2 :
- Tọ̃n dụng 2 cạnh của tờ giṍy làm 2 cạnh
của hình vuụng có độ dài cho trước, như
vọ̃y chỉ cũn cắt 2 cạnh cũn lại
- Giáo viờn cho học sinh thực hành kẻ,cắt
hình vuụng theo cách đơn giản trờn giṍy vở
có kẻ ụ
3 Củng cụ́:
- Nờu lại cách kẻ và cắt hình vuụng
- Tinh thõ̀n,thái độ của học sinh
4.Dặn dũ:
- Chuõ̉n bị đồ dựng học tọ̃p cho tiết sau
- Học sinh quan sát giáo viờn thao tác mõ̃u từng bước cắt và dán.Học sinh kẻ, cắt hình vuụng trờn giṍy vở
- Học sinh theo dừi
- Học sinh thực hành kẻ và cắt trờn giṍy vở
- HS quan sát, lắng nghe
- HS thực hành trờn giṍy vở ụ ly
2 Tập viết
Tô chữ hoa C, D, Đ
I/ mục tiêu :
-Giuựp HS toõ đợc các chửừ hoa C, D, ẹ
-Vieỏt ủuựng caực vaàn: an, at, anh, ach; ; caực tửứ ngửừ: bàn tay, hạt thóc, gaựnh ủụừ, saùch seừ kiểu chữ viết thửụứng, cụừ chữ theo vở tập viết
* HS khá, giỏi
II đồ dùng dạy học:
-Baỷng phuù vieỏt saỹn:
-Caực mẫu chửừ
III/các hoạt động dạy học:
1.KTBC:
Kieồm tra vieỏt baứi ụỷ nhaứ trong
vụỷ taọp vieỏt, chaỏm ủieồm 4 em
Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt
caực tửứ: baứn tay, haùt thoực
Nhaọn xeựt baứi cuừ
2.Baứi mụựi :
a.gtb
Qua maóu vieỏt GV giụựi thieọu
vaứ ghi tửùa baứi
GV treo baỷng phuù vieỏt saỹn
noọi dung taọp vieỏt Neõu nhieọm
vuù cuỷa giụứ hoùc: Taọp toõ chửừ
D, ẹ, taọp vieỏt caực vaàn vaứ tửứ
ngửừ ửựng duùng ủaừ hoùc trong
Baứn 7, 8 nộp baứi ủeồ kieồm tra chaỏm ủieồm
2 hoùc sinh vieỏt baỷng, 1 em vieỏt 1 tửứ
Trang 7caực baứi taọp ủoùc.
b Hửụựng daón toõ chửừ caựi
hoa:
Hửụựng daón hoùc sinh quan saựt
vaứ nhaọn xeựt:
Nhaọn xeựt veà soỏ lửụùng vaứ
kieồu neựt Sau ủoự neõu quy trỡnh
vieỏt cho hoùc sinh, vửứa noựi vửứa
toõ chửừ trong khung chửừ
c Hửụựng daón vieỏt vaàn, tửứ
ngửừ ửựng duùng:
Giaựo vieõn neõu nhieọm vuù ủeồ
hoùc sinh thửùc hieọn (ủoùc, quan
saựt, vieỏt)
3.Thửùc haứnh :
Cho HS vieỏt baứi vaứo taọp
GV theo doừi nhaộc nhụỷ ủoọng
vieõn moọt soỏ em vieỏt chaọm,
giuựp caực em hoaứn thaứnh baứi
vieỏt taùi lụựp
IV.Cuỷng coỏ Daởn doứ
Hoỷi laùi teõn baứi vieỏt
Goùi HS ủoùc laùi noọi dung baứi
vieỏt vaứ quy trỡnh toõ chửừ D, ẹ
hoa
Thu vụỷ chaỏm moọt soỏ em
Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
Vieỏt baứi ụỷ nhaứ phaàn B, xem
baứi mụựi
Hoùc sinh quan saựt chửừ D,ẹ hoa treõn baỷng phuù vaứ trong vụỷ taọp vieỏt
Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn toõ chửừ D, ẹ hoa treõn khung chửừ maóu
Vieỏt baỷng con
Hoùc sinh ủoùc caực vaàn vaứ tửứ ngửừ ửựng duùng, quan saựt vaàn vaứ tửứ ngửừ treõn baỷng phuù vaứ trong vụỷ taọp vieỏt Vieỏt baỷng con
Thửùc haứnh baứi vieỏt theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn vaứ vụỷ taọp vieỏt
Neõu noọi dung vaứ quy trỡnh toõ chửừ hoa, vieỏt caực vaàn vaứ tửứ ngửừ
-3 Chính tả
Tiết 3: bàn tay mẹ
I.
mục tiêu
-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )
-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
-Làm đợc bài tập 2,3
II.
đồ dùng dạy học :
Bảng phụ có ghi bài viết
-Vở viết, bảng con
Trang 8III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Sửa bài ở vở bài tập
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Viết chính tả bài:
Bàn tay mẹ
a.Hoạt động 1: Hớng dẫn
-Giáo viên treo bảng phụ
+Tìm tiếng khó viết
+Phân tích tiếng khó
-Viết vào bảng con
-Viết bài vào vở theo hớng dẫn
b.Hoạt động 2: Làm bài tập
Điền vần an hay at ?
+Tranh vẽ gì?
-Cho học sinh làm bài
Điền : g hay gh
nhà ga cái ghế -GV nhận xét
4-Củng cố:
-Khen các em viết đẹp, có tiến
bộ
-Khi nào viết bằng g hay gh
-Các em viết còn sai nhiều lỗi
về nhà viết lại bài
- Hát
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai
- đánh đàn tát nớc
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở, điền vần an –
at vào SGK
- HS đọc thầm yêu cầu
- 4 HS lên bảng thi làm nhanh
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- HS sửa bài
-4.Toán
Tiết 102: Các số có hai chữ số ( tiết 2)
I.
mục tiêu
-HS nhận biết về số lợng
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69
II. đồ dùng dạy học :
-Que tính, bảng gài
-Bộ đồ dùng học toán
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo
Trang 92-Bài cũ:
+Đếm các số từ 40 đến 50 theo
thứ tự từ bé đến lớn
+Đếm ngợc lại từ lớn đến bé
+Viết số thích hợp vào tia số
20 28
31 37
32 39
40 46
-Nhận xét
3-Bài mới:
GT: Học bài Các số có hai chữ
số tiếp theo
a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số
từ 50 đến 60
-Yêu cầu lấy 5 chục que tính
-Giáo viên gài lên bảng
+Em lấy bao nhiêu que tính?
+Gắn số 50, lấy thêm 1 que
tính nữa, có bao nhiêu que
tính? Ghi 51
-Hai bạn thành 1 nhóm lập cho
cô các số từ 52 đến 60
-Giáo viên ghi số Đến số 54
dừng lại hỏi
+54 gồm mấy chục và mấy
đơn vị?
+Đọc là năm mơi t
-Cho học sinh thực hiện đến số
60
-Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình
sẽ viết số theo thứ tự từ bé
đến lớn
b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số
từ 60 đến 69
-Tiến hành tơng tự nh các số từ
50 đến 60
- 2 em lên bảng
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- 50 que
- Học sinh lấy thêm
- 51 que
- đọc năm mơi mốt
- HS thảo luận, lên bảng gài q tính
- Học sinh đọc số
- 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
- Đọc số từ 50 đến 60 và ngợc lại
- viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
- viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
Trang 10-Cho học sinh làm bài tập 2.
-Lu ý bài b cho cách viết, phải
ghi cách đọc số
c.Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
-Lu ý HS viết theo hớng mũi tên
chỉ
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
+Vì sao dòng đầu phần
a điền sai?
+74 gồm 7 và 4 đúng hay
sai?
+Vì sao?
4-Củng cố:
-Cho HS đọc , viết, p tích các
số từ 50 đến 69
-Đội nào nhiều ngời đúng nhất
sẽ thắng
-Tập đếm các số từ 50 đến 69
cho thành thạo
-Ôn lại các số từ 20 đến 50
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- sai
- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
- 2 đội thi đua
+ Đội A đa ra số
+ Đội B phân tích số
+ Và ngợc lại
-Ngày soạn : 6/3/2013
Ngày giảng: Thứ 4/ 13/3/2013
1.Toán
Tiết 103: các số có hai chữ số ( tiết 3 )
mục tiêu
- Học sinh nhận biết số lợng
- Đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99
- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 70 đến 99
II
đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ, bảng gài, que tính
-Bộ đồ dùng học toán
III
các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-2 học sinh lên bảng điền số
trên tia số
52
48
+Đếm xuôi, đếm ngợc từ 50
- Haựt
Trang 11đến 60, từ 69 về 60.
3-Bài mới:
Giới thiệu Học bài: Các số có 2
chữ số
a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số
từ 70 đến 80
-Y/c HS lấy 7 bó que tính
Gắn 7 bó q tính
+Em vừa lấy bao nhiêu que
tính?
-Gắn số 70
+Thêm 1 que tính nữa đợc
bao nhiêu que?
-Đính số 71 đọc
-ChoHS thảo luận và lập tiếp các
số còn lại
Bài 1: Yêu cầu gì?
+ Ngời ta cho cách đọc số,
mình sẽ viết số
Bài 2: Yêu cầu gì?
+ Viết theo thứ tự từ bé
đến lớn
b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số
từ 80 đến 90 Tiến hành tơng
tự
+Nêu yêu cầu bài 2a
+Lu ý ghi từ bé đến lớn
c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số
từ 90 đến 99
-Thực hiện tơng tự
-Cho học sinh làm bài tập 2b
d.Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
-Gọi 1 học sinh đọc mẫu
- Hoùc sinh laỏy 7 boự que tớnh
- 7 chuùc que tớnh
- Hoùc sinh laỏy theõm 1 que
- … baỷy mửụi moỏt
- HS thaỷo luaọn laọp caực soỏ vaứ neõu: 72, 73, 74, 75, …
- Hoùc sinh ủoùc caự nhaõn
- ẹoùc nhanh
- Vieỏt soỏ
- Hoùc sinh vieỏt soỏ
- Sửỷa baứi ụỷ baỷng lụựp
- Dửụựi lụựp ủoồi vụỷ cho nhau
- Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
- Hoùc sinh laứm baứi
- Sửỷa baứi mieọng: 70, 71, 72,
73, …
- Hoùc sinh neõu: Vieỏt soỏ thớch hụùp
- Hoùc sinh laứm baứi, sửỷa baứi mieọng: 80, 81, 82, 83, …
- Hoùc sinh laứm baứi
- Sửỷa baứi mieọng: 90, 91, 92,
93, …
- ẹoồi vụỷ ủeồ sửỷa baứi
- Vieỏt theo maóu
- … soỏ 76 goàm 7 chuùc vaứ 6 ủụn vũ
- Hoùc sinh laứm baứi
- Hoùc sinh sửỷa baứi
- … ủuựng ghi ẹ, sai ghi S
- … ẹ
- Hoùc sinh laứm baứi
- Sửỷa baứi mieọng
Hoùc sinh vieỏt, ủọoc