1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Lop 1 tuan 26 (1)

20 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cảm ơn và xin lỗi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Đạo Đức, Toán Học
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 26 Ngµy so¹n 4/3/2013 Ngµy gi¶ng Thø 211/3/2013 1 Đạo đức Tiết 26 CẢM ƠN VÀ XIN LỖI I Mục tiêu 1 Kiến thức Học sinh hiểu Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi Vì s[.]

Trang 1

TuÇn 26

Ngµy so¹n : 4/3/2013

Ngµy gi¶ng: Thø 211/3/2013

1 Đạo đức Tiết 26: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng

2 Kĩ năng:

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

3 Thái độ:

- Học sinh có thái độ tôn trọng chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy học :

- Vở bài tập Đạo đức 1

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Khi đi bộ em cần đi như thế nào ?

+ Qua đường ở ngã ba, ngã tư em đi như thế

nào ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 1

GV cho HS mở vở

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn làm như vậy ?

Kết luận: Cảm ơn khi được bạn tặng quà ,

xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 2

* Kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 4: Bài tập 4:

GV trao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong

tiểu phẩm của các nhóm

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn

?

- 4 HS trả lời

- HS quan sát tranh bài 1 và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi bổ sung

- HS nhận nhiệm vụ

- HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên sắm vai

- Thảo luận

Trang 2

+ Em cảm thṍy thế nào khi nhọ̃n được lời xin

lụ̃i ?

Kết luọ̃n: Cõ̀n nói cảm ơn khi đượ người

khác quan tõm, giúp đỡ

Cõ̀n nói lời xin lụ̃i khi mắc lụ̃i, khi làm phiờ̀n

người khác

3 Củng cụ́:

- GV nhọ̃n xét tiết học

4.Dặn dũ:

- Hằng ngày thực hiợ̀n nói lời cảm ơn, xin

lụ̃i

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe và nhọ̃n nhiợ̀m vụ

2.Toán

Tiết 101: Các số có hai chữ số ( tiết 1 )

I.

mục tiêu

Học sinh nhận biết về số lợng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50

II.

đồ dùng dạy học :

-Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

-Bộ đồ dùng học toán

III

các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Học bài Các số có 2

chữ số

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số

từ 20 đến 30

-Yêu cầu lấy 2 chục que tính

-Gắn 2 chục que lên bảng 

đính số 20

-Lấy thêm 1 que  gắn 1 que

nữa

+Bây giờ có ? que tính? 

gắn số 21

+Đọc là hai mơi mốt

+21 gồm mấy chục, và mấy

đơn vị?

-Tơng tự cho đền số 30

+Tại sao em biết 29 thêm 1

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 que

- 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- 2 chục và 1 đơn vị

- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng

3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- đọc số

Trang 3

đợc 30?

-Giáo viên gom 10 que rời bó lại

-Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lu ý mỗi vạch chỉ viết 1

số

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số

từ 30 đến 40

-Hớng dẫn học sinh nhận biết về

số lợng, đọc, viết, nhận biết thứ

tự các số từ 30 đến 40 nh các

số từ 20 đến 30

-Cho học sinh làm bài tập 2

c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số

từ 40 đến 50

-Thực hiện tơng tự

-Cho học sinh làm bài tập 3

d.Hoạt động 4: Luyện tập

-Nêu yêu cầu bài 4

4-Củng cố:

+Các số từ 20 đến 29 có gì

giống nhau? Khác nhau?

+Các số 30 đến 39 có gì

giống và khác nhau?

-Tập đếm xuôi, ngợc các số từ

20 đến 50 cho thành thạo

- Về nhà ôn bài, tập đếm

- viết số

- Viết số vào dới mỗi vạch của tiasố

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- HS thảo luận để lập các số từ

30 đến 40 bằng cách thêm dần

1 que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngợc các dãy số

- cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị

- cùng có hàng chục là 3, khác hàng đơn vị

-3+4.Tập đọc

Tiết 7 + 8: Bàn tay mẹ

I/

mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2

II

đồ dùng dạy học :

- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK

-Bộ chữ

III/các hoạt động dạy học:

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-ổn định:

2-Bài cũ: Cái nhãn vở.

-Đọc bài: Cái nhãn vở

-Viết bàn tay, hằng ngày, yêu

nhất, làm việc

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Bàn tay mẹ

a.Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện

đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-GV gạch chân các từ cần luyện

đọc: yêu nhất,nấu cơm, rám

nắng, xơng xơng

 Giải nghĩa từ khó

b.Hoạt động 2: Ôn vần an – at

+Tìm trong bài tiếng có vần

an

+Phân tích các tiếng đó

+Tìm tiếng ngoài bài có vần

an – at

+Đọc lại các tiếng, từ vừa

tìm

 Giáo viên nhận xét, tuyên

dơng học sinh đọc đúng,

ghi rõ, đẹp

 Hát múa chuyển sang

tiết 2.

a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

đọc

-Giáo viên đọc mẫu

Đọc đoạn 1

Đọc đoạn 2

+Bàn tay mẹ đã làm gì cho

chị em Bình?

Đọc đoạn 3

+Bàn tay mẹ Bình nh thế

nào?

 Giáo viên nhận xét, ghi

điểm

b.Hoạt động 2: Luyện nói

-Quan sát tranh thứ 1, đọc câu

mẫu

+ở nhà ai giặt quần áo cho

em?

- Hát

- Mẹ đang vuốt má em

- HS luyện đọc cá nhân

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc bài

- Phân tích tiếng khó

- bàn

- HS thảo luận tìm và nêu

- HS viết vào vở bài tập

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho

em bé

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng xơng

- Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

Trang 5

+Em thơng yêu ai nhất nhà?

Vì sao?

4-Củng cố:

-Đọc lại toàn bài

+Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên

gầy gầy, xơng xơng

+Tại sao Bình lại yêu nhất đôi

bàn tay mẹ?

-Về nhà đọc lại bài

-Chuẩn bị: Cái Bống

-Ngày soạn : 5/3/2013

Ngày giảng: Thứ 3/ 12/3/2013

1 Thủ cụng

Tiết 26 CẮT DÁN HèNH VUễNG ( Tiết 1)

I.Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Học sinh kẻ được hình vuụng

- Học sinh cắt dán được hình vuụng theo 2 cách

2 Kĩ năng:

- Biết cắt dán hình vuụng theo hai cách đã học

3 Thái độ: Rốn cho HS sự khéo lẽo trong mụn học

II Đụ̀ dùng dạy học:

- GV Bài mõ̃u hình vuụng dán trờn giṍy

- HS : Giṍy màu, giṍy vở, dụng cụ thủ cụng

III Hoạt đụ̣ng dạy học:

Hoạt đụ̣ng của thầy Hoạt đụ̣ng của trũ

1 Kiờ̉m tra bài cũ: Kiểm tra đồ dựng học

tọ̃p của học sinh, nhọ̃n xét

2 Bài mới:

2.1: Hướng dõ̃n quan sát, nhọ̃n xét:

Giáo viờn gắn bảng hình chữ nhọ̃t mõ̃u,

hỏi : + Hình vuụng có mṍy cạnh ?

+ Độ dài các cạnh có bằng nhau khụng ?

Mụ̃i cạnh bằng bao nhiờu ụ ?

Giáo viờn kết luọ̃n : Hình vuụng có 4 cạnh

dài bằng nhau

2.2: Hướng dõ̃n mõ̃u:

- Giáo viờn hướng dõ̃n mõ̃u cách kẻ

a) Cách kẻ hình vuụng:

- Giáo viờn thao tác mõ̃u từng bước thong

thả Giáo viờn ghim tờ giṍy kẻ ụ lờn bảng

Lṍy 1 điểm A trờn mặt giṍy kẻ ụ, từ A đếm

xuụ́ng 7 ụ theo dũng kẻ được điểm D Từ A

và D đếm sang phải 7ụ theo đường kẻ ta

được B và C.Nụ́i lõ̀n lượt AgB, BgC, C với

D, D với A ta được hình vuụng ABCD

- Học sinh đặt đồ dựng học tọ̃p lờn bàn

- Học sinh quan sát hình vuụn mõ̃u và trả lời cõu hỏi

+ Hình vuụng có 4 cạnh

+ Độ dài các cạnh bằng nhau Mụ̃i cạnh 7 ụ

- Học sinh nghe và quan sát giáo viờn làm mõ̃u, ghi nhớ

Trang 6

b) Cắt và dán hình vuụng :

- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được

hình vuụng

- Bụi hồ,dán cõn đụ́i

- Cho học sinh thực hành, giáo viờn quan

sát

c) Hướng dõ̃n cách kẻ thứ 2 :

- Tọ̃n dụng 2 cạnh của tờ giṍy làm 2 cạnh

của hình vuụng có độ dài cho trước, như

vọ̃y chỉ cũn cắt 2 cạnh cũn lại

- Giáo viờn cho học sinh thực hành kẻ,cắt

hình vuụng theo cách đơn giản trờn giṍy vở

có kẻ ụ

3 Củng cụ́:

- Nờu lại cách kẻ và cắt hình vuụng

- Tinh thõ̀n,thái độ của học sinh

4.Dặn dũ:

- Chuõ̉n bị đồ dựng học tọ̃p cho tiết sau

- Học sinh quan sát giáo viờn thao tác mõ̃u từng bước cắt và dán.Học sinh kẻ, cắt hình vuụng trờn giṍy vở

- Học sinh theo dừi

- Học sinh thực hành kẻ và cắt trờn giṍy vở

- HS quan sát, lắng nghe

- HS thực hành trờn giṍy vở ụ ly

2 Tập viết

Tô chữ hoa C, D, Đ

I/ mục tiêu :

-Giuựp HS toõ đợc các chửừ hoa C, D, ẹ

-Vieỏt ủuựng caực vaàn: an, at, anh, ach; ; caực tửứ ngửừ: bàn tay, hạt thóc, gaựnh ủụừ, saùch seừ kiểu chữ viết thửụứng, cụừ chữ theo vở tập viết

* HS khá, giỏi

II đồ dùng dạy học:

-Baỷng phuù vieỏt saỹn:

-Caực mẫu chửừ

III/các hoạt động dạy học:

1.KTBC:

Kieồm tra vieỏt baứi ụỷ nhaứ trong

vụỷ taọp vieỏt, chaỏm ủieồm 4 em

Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt

caực tửứ: baứn tay, haùt thoực

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi :

a.gtb

Qua maóu vieỏt GV giụựi thieọu

vaứ ghi tửùa baứi

GV treo baỷng phuù vieỏt saỹn

noọi dung taọp vieỏt Neõu nhieọm

vuù cuỷa giụứ hoùc: Taọp toõ chửừ

D, ẹ, taọp vieỏt caực vaàn vaứ tửứ

ngửừ ửựng duùng ủaừ hoùc trong

Baứn 7, 8 nộp baứi ủeồ kieồm tra chaỏm ủieồm

2 hoùc sinh vieỏt baỷng, 1 em vieỏt 1 tửứ

Trang 7

caực baứi taọp ủoùc.

b Hửụựng daón toõ chửừ caựi

hoa:

Hửụựng daón hoùc sinh quan saựt

vaứ nhaọn xeựt:

Nhaọn xeựt veà soỏ lửụùng vaứ

kieồu neựt Sau ủoự neõu quy trỡnh

vieỏt cho hoùc sinh, vửứa noựi vửứa

toõ chửừ trong khung chửừ

c Hửụựng daón vieỏt vaàn, tửứ

ngửừ ửựng duùng:

Giaựo vieõn neõu nhieọm vuù ủeồ

hoùc sinh thửùc hieọn (ủoùc, quan

saựt, vieỏt)

3.Thửùc haứnh :

Cho HS vieỏt baứi vaứo taọp

GV theo doừi nhaộc nhụỷ ủoọng

vieõn moọt soỏ em vieỏt chaọm,

giuựp caực em hoaứn thaứnh baứi

vieỏt taùi lụựp

IV.Cuỷng coỏ Daởn doứ

Hoỷi laùi teõn baứi vieỏt

Goùi HS ủoùc laùi noọi dung baứi

vieỏt vaứ quy trỡnh toõ chửừ D, ẹ

hoa

Thu vụỷ chaỏm moọt soỏ em

Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

Vieỏt baứi ụỷ nhaứ phaàn B, xem

baứi mụựi

Hoùc sinh quan saựt chửừ D,ẹ hoa treõn baỷng phuù vaứ trong vụỷ taọp vieỏt

Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn toõ chửừ D, ẹ hoa treõn khung chửừ maóu

Vieỏt baỷng con

Hoùc sinh ủoùc caực vaàn vaứ tửứ ngửừ ửựng duùng, quan saựt vaàn vaứ tửứ ngửừ treõn baỷng phuù vaứ trong vụỷ taọp vieỏt Vieỏt baỷng con

Thửùc haứnh baứi vieỏt theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn vaứ vụỷ taọp vieỏt

Neõu noọi dung vaứ quy trỡnh toõ chửừ hoa, vieỏt caực vaàn vaứ tửứ ngửừ

-3 Chính tả

Tiết 3: bàn tay mẹ

I.

mục tiêu

-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )

-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống

-Làm đợc bài tập 2,3

II.

đồ dùng dạy học :

Bảng phụ có ghi bài viết

-Vở viết, bảng con

Trang 8

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Sửa bài ở vở bài tập

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Viết chính tả bài:

Bàn tay mẹ

a.Hoạt động 1: Hớng dẫn

-Giáo viên treo bảng phụ

+Tìm tiếng khó viết

+Phân tích tiếng khó

-Viết vào bảng con

-Viết bài vào vở theo hớng dẫn

b.Hoạt động 2: Làm bài tập

Điền vần an hay at ?

+Tranh vẽ gì?

-Cho học sinh làm bài

Điền : g hay gh

nhà ga cái ghế -GV nhận xét

4-Củng cố:

-Khen các em viết đẹp, có tiến

bộ

-Khi nào viết bằng g hay gh

-Các em viết còn sai nhiều lỗi

về nhà viết lại bài

- Hát

- Học sinh đọc đoạn cần chép

- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

- đánh đàn tát nớc

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở, điền vần an –

at vào SGK

- HS đọc thầm yêu cầu

- 4 HS lên bảng thi làm nhanh

- Cả lớp làm bài vào vở BT

- HS sửa bài

-4.Toán

Tiết 102: Các số có hai chữ số ( tiết 2)

I.

mục tiêu

-HS nhận biết về số lợng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69

II. đồ dùng dạy học :

-Que tính, bảng gài

-Bộ đồ dùng học toán

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

Trang 9

2-Bài cũ:

+Đếm các số từ 40 đến 50 theo

thứ tự từ bé đến lớn

+Đếm ngợc lại từ lớn đến bé

+Viết số thích hợp vào tia số

20 28

31 37

32 39

40 46

-Nhận xét

3-Bài mới:

GT: Học bài Các số có hai chữ

số tiếp theo

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số

từ 50 đến 60

-Yêu cầu lấy 5 chục que tính

-Giáo viên gài lên bảng

+Em lấy bao nhiêu que tính?

+Gắn số 50, lấy thêm 1 que

tính nữa, có bao nhiêu que

tính?  Ghi 51

-Hai bạn thành 1 nhóm lập cho

cô các số từ 52 đến 60

-Giáo viên ghi số Đến số 54

dừng lại hỏi

+54 gồm mấy chục và mấy

đơn vị?

+Đọc là năm mơi t

-Cho học sinh thực hiện đến số

60

-Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

+ Cho cách đọc rồi, mình

sẽ viết số theo thứ tự từ bé

đến lớn

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số

từ 60 đến 69

-Tiến hành tơng tự nh các số từ

50 đến 60

- 2 em lên bảng

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- 50 que

- Học sinh lấy thêm

- 51 que

- đọc năm mơi mốt

- HS thảo luận, lên bảng gài q tính

- Học sinh đọc số

- 5 chục và 4 đơn vị

- Học sinh đọc số

- Đọc số từ 50 đến 60 và ngợc lại

- viết số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

Trang 10

-Cho học sinh làm bài tập 2.

-Lu ý bài b cho cách viết, phải

ghi cách đọc số

c.Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

-Lu ý HS viết theo hớng mũi tên

chỉ

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

+Vì sao dòng đầu phần

a điền sai?

+74 gồm 7 và 4 đúng hay

sai?

+Vì sao?

4-Củng cố:

-Cho HS đọc , viết, p tích các

số từ 50 đến 69

-Đội nào nhiều ngời đúng nhất

sẽ thắng

-Tập đếm các số từ 50 đến 69

cho thành thạo

-Ôn lại các số từ 20 đến 50

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- sai

- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- 2 đội thi đua

+ Đội A đa ra số

+ Đội B phân tích số

+ Và ngợc lại

-Ngày soạn : 6/3/2013

Ngày giảng: Thứ 4/ 13/3/2013

1.Toán

Tiết 103: các số có hai chữ số ( tiết 3 )

mục tiêu

- Học sinh nhận biết số lợng

- Đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 70 đến 99

II

đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ, bảng gài, que tính

-Bộ đồ dùng học toán

III

các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-2 học sinh lên bảng điền số

trên tia số

52

48

+Đếm xuôi, đếm ngợc từ 50

- Haựt

Trang 11

đến 60, từ 69 về 60.

3-Bài mới:

Giới thiệu Học bài: Các số có 2

chữ số

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số

từ 70 đến 80

-Y/c HS lấy 7 bó que tính 

Gắn 7 bó q tính

+Em vừa lấy bao nhiêu que

tính?

-Gắn số 70

+Thêm 1 que tính nữa đợc

bao nhiêu que?

-Đính số 71  đọc

-ChoHS thảo luận và lập tiếp các

số còn lại

Bài 1: Yêu cầu gì?

+ Ngời ta cho cách đọc số,

mình sẽ viết số

Bài 2: Yêu cầu gì?

+ Viết theo thứ tự từ bé

đến lớn

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số

từ 80 đến 90 Tiến hành tơng

tự

+Nêu yêu cầu bài 2a

+Lu ý ghi từ bé đến lớn

c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số

từ 90 đến 99

-Thực hiện tơng tự

-Cho học sinh làm bài tập 2b

d.Hoạt động 4: Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

-Gọi 1 học sinh đọc mẫu

- Hoùc sinh laỏy 7 boự que tớnh

- 7 chuùc que tớnh

- Hoùc sinh laỏy theõm 1 que

- … baỷy mửụi moỏt

- HS thaỷo luaọn laọp caực soỏ vaứ neõu: 72, 73, 74, 75, …

- Hoùc sinh ủoùc caự nhaõn

- ẹoùc nhanh

- Vieỏt soỏ

- Hoùc sinh vieỏt soỏ

- Sửỷa baứi ụỷ baỷng lụựp

- Dửụựi lụựp ủoồi vụỷ cho nhau

- Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng

- Hoùc sinh laứm baứi

- Sửỷa baứi mieọng: 70, 71, 72,

73, …

- Hoùc sinh neõu: Vieỏt soỏ thớch hụùp

- Hoùc sinh laứm baứi, sửỷa baứi mieọng: 80, 81, 82, 83, …

- Hoùc sinh laứm baứi

- Sửỷa baứi mieọng: 90, 91, 92,

93, …

- ẹoồi vụỷ ủeồ sửỷa baứi

- Vieỏt theo maóu

- … soỏ 76 goàm 7 chuùc vaứ 6 ủụn vũ

- Hoùc sinh laứm baứi

- Hoùc sinh sửỷa baứi

- … ủuựng ghi ẹ, sai ghi S

- … ẹ

- Hoùc sinh laứm baứi

- Sửỷa baứi mieọng

Hoùc sinh vieỏt, ủọoc

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:46

w