- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng - Cho HS đọc toàn bài b- Luyện nói: Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh - Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc
Trang 1Mục tiêu:
1- Đọc: Đánh vần, đọc đúng, thành tiếng câu đoạn, cả bài.
- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xởng
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần an, at:
- HS tìm đợc tiếng có vần an trong bài
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at
I- Kiểm tra bài cũ: (linh hoạt)
- Đọc cho HS viết: Gánh nớc, nấu cơm
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận nét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
- 2 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng
thời phân tích tiếng
- GV giải nghĩa từ:
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xởng: Bàn tay gầy nhìn rõ xơng
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm
- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"
Trang 2- Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm HS
3- Ôn tập các vần an, at:
a- Tìm tiếng có vần an trong bài:
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có
- Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an
đứng sau, dấu ( \ ) trên a
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với
nhau để tìm tiếng có vần an, at? - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.
- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi nhanh
lên bảng - HS khác bổ sung- Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
+ Nhận xét chung giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,
giặt 1 chậu tã lót đầy
H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay
gầy gầy, xơng
- Cho HS đọc toàn bài
b- Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc câu mẫu:
Thực hành hỏi đáp theo mẫuMẫu:
H: Ai nấu cơm cho bạn ăn
T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những
câu khác
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,
H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xơng xơng
- HS nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
Trang 3I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một
chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên
bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD
- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính
H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có
H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ? GV
H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính
- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi
27: Đọc là "Hai mơi bảy"
Không đọc là "Hai mơi bẩy"
Trang 4b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia
số
GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số
t-ơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20
H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29
+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
Trang 5- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
3- Thái độ:
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời cảm ơn,
xin lỗi
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Học sinh thảo luận nhóm BT3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Đánh dấu + vào
trớc cách ứng xử phù hợp
- HS thảo luận nhóm 2, cử đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận
+ Tình huống 1: Cách ứng xử (c)
là phù hợp
+ Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù hợp
- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 2 lọ hoa (1
nhị ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời xin lỗi) và các
cánh hoa (trên có ghi những tình huống khác
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền ngời khác
- Biết cám ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự trọng
Trang 6- Viết đúng các vần an, at; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc
- Viết đúng theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trớc - 2 HS lên bảng viết
- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tô chữ hoa C:
- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi
H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết
đồng thời viết mẫu chữ hoa C - HS theo dõi và tập viết trên bảngcon
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng
và nêu yêu cầu - HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- 1 HS nêu
- HS tô và viết theo hớng dẫn+ Thu vở và chấm 1 số bài
- Khen những HS đợc điểm tốt
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần an, at
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- HS chép lại đúng đoạn "Bình yên… lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"
- Đều đúng vần an hay at, chữ g hay gh
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
Trang 7- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT
- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại
- GV nhận xét và cho điểm - 2 HS lên bảng
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập chép:
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép - 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở - HS chép bài theo hớng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng
phải viết hoa
- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những
từ khó viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
? Bức tranh vẻ cảnh gì ?
- Giao việc: - Đánh vần, tát nớc- 2 HS làm miệng
- 2 HS lên bảng làmDới lớp làm vào vở
Bài 3: Điền g hay gh:
Tiến hành tơng tự bài 2
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS Đáp án: Nhà ga; cái ghế
4- Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết Y/c
những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà - HS nghe và ghi nhớ
Các số có hai chữ số (tiếp) A- Mục tiêu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50
và đọc theo TT ngợc lại
- GV nhận xét, cho điểm
Trang 8II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục
que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên
H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính
- GV gắn số 50
- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời
H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51
H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị
- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn
các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:
H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục,
6 chục là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục
- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính
tợng trng cho 1 chục que tính
- 2 HS lên bảngH: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? - Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại có
3 chữ số
H: Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ? - Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ
không thể gồm 5 & 4 đợc
4- Củng cố bài:
Trang 9- Biết tham gia trò chơi một cách chủ động
II- Địa điểm - Ph ơng tiện.
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi và mỗi HS 1 quả cầu
x x x x
x x x x3-5m (GV) ĐHNL
- GV theo dõi, sửa sai và tính
điểm thi đua
Trang 10Tiết 26: Tự nhiên xã hội:
Con gà A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Chi ra các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà
2- Kĩ năng:
- Nói đợc tên các bộ phận bên ngoài của con gà
- Phân biệt đợc gà trống, gà mái, gà con
- Biết ích lợi của việc nuôi gà Thịt gà và trứng gà là thức ăn bổ dỡng
3- Thái độ: - Có ý thức chăm sóc gà
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các hình phóng to trong bài 26
C- Các hoạt động dạy - học:
* Giới thiệu bài: (trực tiếp)
1- Hoạt động 1: Làm việc với SGK
+ Mục tiêu: Giúp HS biết
- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình
ảnh trong SGK
- Các bộ phận bên ngoài của con gà
- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ
+ Cách làm:
- HS tìm bài 26 SGK
- HS quan sát và thảo luận nhóm
2 (thay nhau hỏi và trả lời các câuhỏi trong SGK)
- Là gà mái
- Cho HS giở sách
- Cho HS quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời câu
hỏi trong SGK
- GV theo dõi và giúp đỡ HS
- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời
H: Mô tả con gà thứ nhất ở trang 54 đó là gà trống
hay gà mái ?
H: Mô tả con gà thứ 2 trong trang 45 trong SGK là
- HS nêu
- Thịt gà và trứng gà củng cố nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ
- Tiếng gáy của gà còn báo thức cho mọi ngời
- Gà mẹ ấp và ấp bằng điện
- HS chú ý nghe
Trang 11- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thớc,
mầu lông và tiếng kêu
- Thịt và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt
- Đóng vai gà mái cục tác và đẻ trứng
- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp
- Cho cả lớp hát bài: Đàn gà con
1- Đọc: - Đọc đúng, đợc cả bài cái bống.
- Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, ma ròng
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ
2- Ôn các vần anh, ach:
- Tìm đợc tiếng có vần anh trong bài
Nói đợc câu có tiếng chứa vần anh, ách
3- Hiểu:
- HS hiểu đợc ND bài: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ, các em cần biết học tập bạn bống
- Hiểu nghĩa các từ: đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng
4- HS chủ động nói theo đề tài: ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1.
Trang 12- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp.
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp theo bàn
- 3 HS đọc+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc; 1 HS trong SGK chấm điểm - Cả lớp đọc ĐT- HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
3- Ôn các vần anh, ach:
a- Tìm tiếng trong bài có vần anh.
- Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong bài ? - HS tìm: Gánh
- Hãy phân tích tiếng "gánh" - Tiếng gánh có âm g đứng trớc
vần anh đứng sau, dấu (/) trên a
b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach.
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát, 1 HS đọc
- GV chia lớp thành 2 nhóm, GV làm trọng tài
Gọi liên tục 1 bên nói câu có tiếng chứa vần anh,
1 bên nói câu chứa tiếng có vần ach - HS thực hiện theo HD
- GV tổng kết đội nào đợc những điểm hơn sẽ
thắng
+ GV nhận xét giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi
H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ? - 2 HS đọc- Bống sảy, sàng gạo
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?
- GV ghi mẫu
H: ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?
T: Em tự đánh răng, rửa mặt - HS đọc mẫu, hỏi đáp theo nội
dung bức tranh; hỏi đáp theo cáchcác em tự nghĩ ra
- Chú ý: Mỗi cặp HS thực hiện 2 câu
- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi đáp tốt
Trang 13I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69 HS 1: Viết các số từ 50 - 60
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Gọi 1 HS đọc Y/c của bài
- GV HD, giao việc - Viết số- HS làm bài, đổi vở KT chéo+ GV nhận xét, Y/c HS đọc Lu ý các đọc, viết
Trang 14- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc
HD:
+ Hãy quan sát hình và đếm xem có tất cả bao
+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ? - Số 33
- Gọi HS lên bảng viết số 33 - 1 HS lên bảng viết
+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - 3 chục, 3 đơn vị
- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số - HS làm bài, 1 HS lên bảngH: Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau không - Số 33 có 2 chữ số, đều là chữ
số 3 nhng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, còn chữ số 3 bên phải chỉ
Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?
- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?
2- Kỹ năng: Biết kẻ, cắt hình vuông theo hai cách
3- Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình làm ra.
I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực quan)
Trang 15- Ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng - HS quan sát.
H: Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta làm thế
nào ? - XĐ điểm A từ điểm A đếm xuống 7 ô (D) từ D đếm sang
phải 7 ô (C) từ C đếm lên 7 ô ta
đợc (B)+ Gợi ý: Từ cách vẽ HCN các em có thể vẽ đợc
hình vuông
- Cho HS tự chọn số ô của mỗi cạnh nhng 4 cạnh
phải = nhau
+ Hớng dẫn HS cắt rời hình vuông và dán
- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản
- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC
- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản
+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại
góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7
ô để xác định điểm D, B (H3)
- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp
nhau ở hai đờng thẳng là điểm C
Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta đợc hình
+ GV giao việc:
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu - HS thực hành kẻ, cắt hình vuông đơn giản trên giấy nháp
4- Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét về tinh thần học tập của HS về
việc chuẩn bị đồ dùng và KN cắt, dán của HS
: Chuẩn bị cho tiết 28 - HS chú ý nghe- HS nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007
Tô chữ hoa: D, Đ A- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ d, đ
- Viết đúng và đẹp các vần anh, ach, từ gánh đỡ, sạch sẽ
- Y/c: Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ , bàn tay , hạt thóc
- Chấm vở của 1 số HS phải viết lại bài
Trang 16II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tổ chữ hoa D, Đ:
- Treo bảng phụ cho HS quan sát
H: Chữ D hoa gồm những nét nào ? - Nét thẳng và nét cong phải kéo
từ dới lên
- GV vừa tô chữ hoa vừa nói: Chữ hoa D có nét
thẳng nghiêng và nét cong phải kéo từ dới lên Từ
điểm đặt bút thấp hơn đờng kẻ ngang trên 1 chút
l-ợn cong viết nét thẳng nghiêng, ll-ợn vong qua thân
nét nghiêng viết nét cong phải kéo từ
- HS theo dõi
dới lên, độ rộng 1 đơn vị chữ, lợn dài qua đầu
nét thẳng hơn lợn vào trong Điểm dừng bút ở dới
đờng kẻ ngang trên 1 chút
- Cho HS luyện viết chữ hoa D
- Hớng dẫn HS viết chữ hoa Đ cách viết nh chữ
hoa D sau đó lia bút lên đờng kẻ ngang giữa, viết
nét thẳng ngang đi qua nét thẳng
- HS luyện viết trên bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hớng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc các vần, từ ứng dụng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng có vần anh, ach
- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối các con chữ, cách
+ Thu vở chấm một số bài
+ Khen những HS đợc điểm tốt và tiến bộ
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần anh, ach
- Khen những HS có tiến bộ và viết đẹp
: Luyện viết phần B
Cái bống A- Mục tiêu:
- HS nghe, viết đúng và đẹp bài cái bống
- Điền đúng vần anh hay ach; chữ ng hay ngh
- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ viết đều và đẹp