1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1-Tuần 26 cực nét

29 162 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 626 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng - Cho HS đọc toàn bài b- Luyện nói: Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh - Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc

Trang 1

Mục tiêu:

1- Đọc: Đánh vần, đọc đúng, thành tiếng câu đoạn, cả bài.

- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xởng

- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các vần an, at:

- HS tìm đợc tiếng có vần an trong bài

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at

I- Kiểm tra bài cũ: (linh hoạt)

- Đọc cho HS viết: Gánh nớc, nấu cơm

- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"

- GV nhận nét, cho điểm

- 2 HS lên bảng viết

- 2 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng

thời phân tích tiếng

- GV giải nghĩa từ:

- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại

- Xởng: Bàn tay gầy nhìn rõ xơng

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm

- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"

Trang 2

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

+ Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm HS

3- Ôn tập các vần an, at:

a- Tìm tiếng có vần an trong bài:

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có

- Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an

đứng sau, dấu ( \ ) trên a

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với

nhau để tìm tiếng có vần an, at? - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.

- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi nhanh

lên bảng - HS khác bổ sung- Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng

+ Nhận xét chung giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:

+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,

giặt 1 chậu tã lót đầy

H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay

gầy gầy, xơng

- Cho HS đọc toàn bài

b- Luyện nói:

Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc câu mẫu:

Thực hành hỏi đáp theo mẫuMẫu:

H: Ai nấu cơm cho bạn ăn

T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những

câu khác

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,

H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xơng xơng

- HS nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50

Trang 3

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một

chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên

bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD

- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính

H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt

- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có

H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ? GV

H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính

- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi

27: Đọc là "Hai mơi bảy"

Không đọc là "Hai mơi bẩy"

Trang 4

b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia

số

GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số

- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số

t-ơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn

H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20

H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29

+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết

- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần

Trang 5

- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

3- Thái độ:

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời cảm ơn,

xin lỗi

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Học sinh thảo luận nhóm BT3:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Đánh dấu + vào

trớc cách ứng xử phù hợp

- HS thảo luận nhóm 2, cử đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận

+ Tình huống 1: Cách ứng xử (c)

là phù hợp

+ Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù hợp

- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 2 lọ hoa (1

nhị ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời xin lỗi) và các

cánh hoa (trên có ghi những tình huống khác

- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền ngời khác

- Biết cám ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự trọng

Trang 6

- Viết đúng các vần an, at; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc

- Viết đúng theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trớc - 2 HS lên bảng viết

- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS

- Nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn tô chữ hoa C:

- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi

H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết

đồng thời viết mẫu chữ hoa C - HS theo dõi và tập viết trên bảngcon

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng

và nêu yêu cầu - HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng

- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết

- Cho HS tô chữ và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- 1 HS nêu

- HS tô và viết theo hớng dẫn+ Thu vở và chấm 1 số bài

- Khen những HS đợc điểm tốt

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần an, at

- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ

- HS chép lại đúng đoạn "Bình yên… lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"

- Đều đúng vần an hay at, chữ g hay gh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT

Trang 7

- Bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT

- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại

- GV nhận xét và cho điểm - 2 HS lên bảng

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS tập chép:

- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép - 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở - HS chép bài theo hớng dẫn

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng

phải viết hoa

- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép

- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những

từ khó viết

- GV thu vở chấm 1 số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2: Điền vần an hay at

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

? Bức tranh vẻ cảnh gì ?

- Giao việc: - Đánh vần, tát nớc- 2 HS làm miệng

- 2 HS lên bảng làmDới lớp làm vào vở

Bài 3: Điền g hay gh:

Tiến hành tơng tự bài 2

- GV chấm bài, chấm một số vở của HS Đáp án: Nhà ga; cái ghế

4- Củng cố - dặn dò:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết Y/c

những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà - HS nghe và ghi nhớ

Các số có hai chữ số (tiếp) A- Mục tiêu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50

và đọc theo TT ngợc lại

- GV nhận xét, cho điểm

Trang 8

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục

que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên

H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính

- GV gắn số 50

- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời

H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51

H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị

- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn

các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:

H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục,

6 chục là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục

- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính

tợng trng cho 1 chục que tính

- 2 HS lên bảngH: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? - Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại có

3 chữ số

H: Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ? - Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ

không thể gồm 5 & 4 đợc

4- Củng cố bài:

Trang 9

- Biết tham gia trò chơi một cách chủ động

II- Địa điểm - Ph ơng tiện.

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị 1 còi và mỗi HS 1 quả cầu

x x x x

x x x x3-5m (GV) ĐHNL

- GV theo dõi, sửa sai và tính

điểm thi đua

Trang 10

Tiết 26: Tự nhiên xã hội:

Con gà A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: - Chi ra các bộ phận bên ngoài của cơ thể

- Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà

2- Kĩ năng:

- Nói đợc tên các bộ phận bên ngoài của con gà

- Phân biệt đợc gà trống, gà mái, gà con

- Biết ích lợi của việc nuôi gà Thịt gà và trứng gà là thức ăn bổ dỡng

3- Thái độ: - Có ý thức chăm sóc gà

B- Đồ dùng dạy - học:

- Các hình phóng to trong bài 26

C- Các hoạt động dạy - học:

* Giới thiệu bài: (trực tiếp)

1- Hoạt động 1: Làm việc với SGK

+ Mục tiêu: Giúp HS biết

- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình

ảnh trong SGK

- Các bộ phận bên ngoài của con gà

- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con

- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ

+ Cách làm:

- HS tìm bài 26 SGK

- HS quan sát và thảo luận nhóm

2 (thay nhau hỏi và trả lời các câuhỏi trong SGK)

- Là gà mái

- Cho HS giở sách

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời câu

hỏi trong SGK

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời

H: Mô tả con gà thứ nhất ở trang 54 đó là gà trống

hay gà mái ?

H: Mô tả con gà thứ 2 trong trang 45 trong SGK là

- HS nêu

- Thịt gà và trứng gà củng cố nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ

- Tiếng gáy của gà còn báo thức cho mọi ngời

- Gà mẹ ấp và ấp bằng điện

- HS chú ý nghe

Trang 11

- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thớc,

mầu lông và tiếng kêu

- Thịt và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt

- Đóng vai gà mái cục tác và đẻ trứng

- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp

- Cho cả lớp hát bài: Đàn gà con

1- Đọc: - Đọc đúng, đợc cả bài cái bống.

- Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, ma ròng

- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ

2- Ôn các vần anh, ach:

- Tìm đợc tiếng có vần anh trong bài

Nói đợc câu có tiếng chứa vần anh, ách

3- Hiểu:

- HS hiểu đợc ND bài: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ, các em cần biết học tập bạn bống

- Hiểu nghĩa các từ: đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng

4- HS chủ động nói theo đề tài: ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK

- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ

- GV nhận xét và cho điểm

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc:

a- GV đọc mẫu lần 1.

Trang 12

- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp.

- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Gọi HS đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp theo bàn

- 3 HS đọc+ Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS đọc; 1 HS trong SGK chấm điểm - Cả lớp đọc ĐT- HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm

3- Ôn các vần anh, ach:

a- Tìm tiếng trong bài có vần anh.

- Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong bài ? - HS tìm: Gánh

- Hãy phân tích tiếng "gánh" - Tiếng gánh có âm g đứng trớc

vần anh đứng sau, dấu (/) trên a

b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach.

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát, 1 HS đọc

- GV chia lớp thành 2 nhóm, GV làm trọng tài

Gọi liên tục 1 bên nói câu có tiếng chứa vần anh,

1 bên nói câu chứa tiếng có vần ach - HS thực hiện theo HD

- GV tổng kết đội nào đợc những điểm hơn sẽ

thắng

+ GV nhận xét giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc:

- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi

H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ? - 2 HS đọc- Bống sảy, sàng gạo

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?

- GV ghi mẫu

H: ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?

T: Em tự đánh răng, rửa mặt - HS đọc mẫu, hỏi đáp theo nội

dung bức tranh; hỏi đáp theo cáchcác em tự nghĩ ra

- Chú ý: Mỗi cặp HS thực hiện 2 câu

- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi đáp tốt

Trang 13

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69 HS 1: Viết các số từ 50 - 60

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Gọi 1 HS đọc Y/c của bài

- GV HD, giao việc - Viết số- HS làm bài, đổi vở KT chéo+ GV nhận xét, Y/c HS đọc Lu ý các đọc, viết

Trang 14

- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc

HD:

+ Hãy quan sát hình và đếm xem có tất cả bao

+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ? - Số 33

- Gọi HS lên bảng viết số 33 - 1 HS lên bảng viết

+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - 3 chục, 3 đơn vị

- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số - HS làm bài, 1 HS lên bảngH: Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau không - Số 33 có 2 chữ số, đều là chữ

số 3 nhng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, còn chữ số 3 bên phải chỉ

Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?

- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?

2- Kỹ năng: Biết kẻ, cắt hình vuông theo hai cách

3- Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình làm ra.

I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực quan)

Trang 15

- Ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng - HS quan sát.

H: Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta làm thế

nào ? - XĐ điểm A từ điểm A đếm xuống 7 ô (D) từ D đếm sang

phải 7 ô (C) từ C đếm lên 7 ô ta

đợc (B)+ Gợi ý: Từ cách vẽ HCN các em có thể vẽ đợc

hình vuông

- Cho HS tự chọn số ô của mỗi cạnh nhng 4 cạnh

phải = nhau

+ Hớng dẫn HS cắt rời hình vuông và dán

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản

- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản

+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại

góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7

ô để xác định điểm D, B (H3)

- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp

nhau ở hai đờng thẳng là điểm C

Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta đợc hình

+ GV giao việc:

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu - HS thực hành kẻ, cắt hình vuông đơn giản trên giấy nháp

4- Nhận xét, dặn dò:

- GV nhận xét về tinh thần học tập của HS về

việc chuẩn bị đồ dùng và KN cắt, dán của HS

: Chuẩn bị cho tiết 28 - HS chú ý nghe- HS nghe và ghi nhớ

Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007

Tô chữ hoa: D, Đ A- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp chữ d, đ

- Viết đúng và đẹp các vần anh, ach, từ gánh đỡ, sạch sẽ

- Y/c: Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ , bàn tay , hạt thóc

- Chấm vở của 1 số HS phải viết lại bài

Trang 16

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn tổ chữ hoa D, Đ:

- Treo bảng phụ cho HS quan sát

H: Chữ D hoa gồm những nét nào ? - Nét thẳng và nét cong phải kéo

từ dới lên

- GV vừa tô chữ hoa vừa nói: Chữ hoa D có nét

thẳng nghiêng và nét cong phải kéo từ dới lên Từ

điểm đặt bút thấp hơn đờng kẻ ngang trên 1 chút

l-ợn cong viết nét thẳng nghiêng, ll-ợn vong qua thân

nét nghiêng viết nét cong phải kéo từ

- HS theo dõi

dới lên, độ rộng 1 đơn vị chữ, lợn dài qua đầu

nét thẳng hơn lợn vào trong Điểm dừng bút ở dới

đờng kẻ ngang trên 1 chút

- Cho HS luyện viết chữ hoa D

- Hớng dẫn HS viết chữ hoa Đ cách viết nh chữ

hoa D sau đó lia bút lên đờng kẻ ngang giữa, viết

nét thẳng ngang đi qua nét thẳng

- HS luyện viết trên bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Hớng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Yêu cầu HS đọc các vần, từ ứng dụng

- Yêu cầu HS phân tích tiếng có vần anh, ach

- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối các con chữ, cách

+ Thu vở chấm một số bài

+ Khen những HS đợc điểm tốt và tiến bộ

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần anh, ach

- Khen những HS có tiến bộ và viết đẹp

: Luyện viết phần B

Cái bống A- Mục tiêu:

- HS nghe, viết đúng và đẹp bài cái bống

- Điền đúng vần anh hay ach; chữ ng hay ngh

- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ viết đều và đẹp

Ngày đăng: 24/04/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ - Giáo án lớp 1-Tuần 26 cực nét
d ùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w