II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Chữ mẫu, bảng phụ III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC Hoạt động của giáo viên 1-Kieåm tra baøi cuõ - Gọi HS viết : mái trường , điều hay 2-Bài mới : a-Giới thiệu : Hôm [r]
Trang 1
Tuần 26
Thứ Tiết Bài dạy
2
12/ 03/ 07
HĐTT Tập đọc(2t) Âm nhạc Toán
Chào cờ Bàn tay mẹ Học hát bài : Hoà bình cho bé Các số có hai chữ số
3
13/ 03/ 07 ToánChính tả
TNXH ATGT
Các số có hai chữ số Bàn tay mẹ
Con gà Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ
4
14/ 03/ 07 Mĩ thuậtTập đọc(2t)
Toán Tập viết
Vẽ chim và hoa Cái bống
Các số có hai chữ số Tô chữ hoa : C, D, Đ
5
15/ 03/ 07
Thể dục Toán Chính tả Thủ công
Bài thể dục trò chơi vận động
So sánh các số có hai chữ số Cái Bống
Cắt dán hình vuông (Tiết 1)
6
16/ 03/ 07
Tập đọc(2t) Đạo đức Kể chuyện HĐTT
Ôn tập Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 1 ) Kiểm tra định kì
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2
Thứ hai ngày 16 tháng 03 năm 2009
Tiết 2,3: TẬP ĐOC
Bàn tay mẹ
I-MỤC TIÊU :
* Giúp HS :
- HS đọc đúng nhanh cả bài “ Bàn tay mẹ “
- Luyện đọc các từ ngữ : Yêu nhất , nấu cơm , rám nắng , xương xương
- Luyện ngắt hơi sau dấu chấm , dấu phảy
* Ôn các tiếng có vần an , at :
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an - at
* Hiểu :
- Hiểu được nội dung bài : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ
- Hiểu được tấm lòng yêu quý , biết ơn mẹ của bạn
* Học sinh chủ động nói theo đề tài , trả lời câu hỏi trong tranh
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc và viết : hàng ngày , làm
việc , nấu cơm , rám nắng
GV nhận xét – ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài
bàn tay mẹ
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
*GV đọc mẫu lần 1 :
- Giọng đọc chậm rãi nhẹ nhàng
*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
-Luyện đọc từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm ,
rám nắng , xương xương
+ Gv ghi từ ngữ lên bảng , gọi HS đọc
- Phân tích tiếng yêu , cơm , xương , rồi
dùng bộ chữ ghép các từ : “ yêu nhất “
- Giải nghĩa từ khó :
Hoạt động của học sinh
- HS đọc vàviết
- Cả lớp chú ý
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích , ghép tiếng yêu
- 5 HS đọc , lớp đồng thanh
Trang 3
+ Rám nắng : Da bị nắng làm đen lại
+ Xương xương : bàn tay gầy , nhìn rõ
xương
-Luyện đọc câu : Mỗi câu cho 2 HS đọc ,
mỗi nhóm đọc 1 câu
- Luyện đọc đoạn , bài
* Đoạn 1 : Từ Bình là việc
* Đoạn 2 : Đi làm …tã lót đầy
* Đoạn 3 : Bình … mẹ
- Cho HS thi đọc trơn cả bài
GV nhận xét ghi điểm
* Ôn các vần: an – at :
- Tìm tiếng trong bài có vần an – at có
trong bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at
+ Gọi HS đọc câu mẫu SGK
+ Cho HS tìm tiếng có vần an – at
-Gv ghi nhanh những từ tìm đươc lên bảng
cho HS đọc lại
GV nhận xét tuyên dương
- Cho HS viết vào vở bài tập TV
(TIẾT 2)
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 yêu cầu
học sinh đọc lại và trả lời câu hỏi :
* Đoạn 1,2 : bàn tay mẹ đã làm gì cho chị
em Bình ?
* Đoạn 3 : Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
- Bàn tay mẹ làm nhiều việc nhằm mục
đích gì ? ( dành cho HS khá )
- Chúng ta phải làm gì để tỏ lòng biết ơn
đó ?
*Luyện nói :
- Đề tài : Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu :
+ Ai nấu cơm cho bạn ăn ?
+ Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
Các tranh 2,3,4 cũng hỏi tương tự
- 3 HS đọc ( đọc nối tiếp )
- Hs thi nhau đọc
- Mỏ than , bát cơm
- HS tìm Bàn ghế chan hoà ,
- Bãi cát , gió mát …
- Hs đọc
- HS tìm và nêu tiếng có vần
an, at
- HS đọc lại
- HS viết vào vở
- HS đọc va øtrả lời câu hỏi :
+ Mẹ đi chợ nấu cơm , tắm cho bé , giặt một chậu quần áo đầy -Bàn tay mẹ rám nắng , các ngón tay gầy gầy xương xương
- Vì cho con
- HS tự nêu
- HS đọc
- HS thi nhau tự nói
Trang 4
3- Củng cố :
- Gọi HS đọc lại toàn bài
Vì sao bàn tay mẹ lại gầy gầy xương
xương
-Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
mẹ?
4- Nhận xét -Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị trước bài : Cái Bống
- Hs 1 em đọc lại bài
- Vì bàn tay mẹ không biết làm bao nhiêu việc
- Bàn tay mẹ làm nhiều việc vì chị em Bình
Tiết 1 :TOÁN Các số có hai chữ số
I-MỤC TIÊU
- HS biết về số lượng trong phạm vi 20 , đọc viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng gài , que tính , bộ số 20 đến 50
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS giải bài tập :
50 +30 = 50 +10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
+ GV nhận xét , ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học bài
các số có 2 chữ số
b-Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
- Yêu cầu học sinh lấy ra 2 bó que tính
- GV gài 2 bó que tính
- Gọi HS đọc lại
- Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- Yêu cầu lấy thêm 1 que , ta có bao nhiêu
que ?
-Để chỉ số que tính em vừa lấy , ta có số 21
- 2 Hs lên bảng giải
- Lớp chú ý nghe
- Lấy ra 2 thẻ chục que tính
- Hai mươi que -21 que
Trang 5
- Đọc ( hai mươi mốt)
- Gọi HS đọc 21
* Giới thiệu các số từ 22 đến 30 :
- Bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 23 dừng lại hỏi :
- Chúng ta lấy mấy chục que tính ?
- Gv viết 2 vào cột chục số 3 vào cột đơn
vị ?
- GV ghi số 3 vào cột đơn vị ,
- Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 23 -
Chữ số 2 chỉ 2 chục , 3 chỉ 3 đơn vị - Đọc
là 23 ,
+ HS nhắc lại
- Tiếp tục cho HS phân tích các số 24 ….30
* Đọc các số từ 20 đến 30 (đọc xuôi , đọc
ngược) kết hợp phân tích
- Lưu ý : các đọc số : 21, 24, 25, 27 đọc là
Hai mươi mốt , hai mươi bốn , …
- Hướng dẫn làm bài tập 1
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Gợi ý :
+ Câu a viết số tương ứng cạnh dọc
+ Câu b : dưới mỗi vạch số viết 1 số
c - Giới thiệu các số từ 30 đến 40
- GV giúp HS nhận biết về số lượng đọc ,
viết , nhận biết thứ tự các số Từ 30 đến 40
Tương tự như số từ 20 đến 30
* Cho HS thảo luận nhóm để lập các số từ
30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Cho Hs thảo luận bằng cách thêm dần 1
que tính
d- Giới thiệu các số từ 40 đến50
- Tiến hành tương tự như các số từ 30 đến
40
Lưu ý : Cách đọc các số 41, 44 , 45 , 47
- Cho HS làm bài tập 3 ( Tiến hành tương
tự như bài tập 1 )
3-Luyện tập :
- Hai mươi mốt
- 2 chục que tính và 3 que tính
- Hai mươi ba
- Gồm 2 chục và 3 đơn vị
- Hs nhắc lại
- HS tự phân tích
- HS lần lượt đọc
- Hai mươi mốt , hai mươi bốn
- HS đọc
- Viết số dưới mỗi vạch số của tia số
- HS thực hiện viết số
- HS cùng thực hiện theo gợi ý của GV
- HS thảo luận theo nhóm
Trang 6
* Bài 4 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
Gọi HS lêm bảng , mỗi em làm 1 cột
Gọi HS đọc xuôi ngược dãy số
4- Cũng cố :
Gọi HS đọc các số từ 20 đến 50
5- Nhận xét dặn dò :
- Tổng kết tiết học , tuyên dương cá nhân
học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt
- Xem trước bài : Các số có 2 chữ số
-Viết số thích hợp vào ô trống
- Lớp tự giải
Thứ ba ngày 17 tháng 03 năm 2009
Tiết 1: TOÁN
Các số có hai chữ số
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết số lượng , đọc , viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số tư 50 đến 69
- Rèn luyện kĩ năng đếm số
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ chữ toán lớp 1 Bảng gài , quy tính , thanh thẻ , bộ số từ 50 đến 69 , bằng bìa
II- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1-Kiểm tra bài cũ :
a) Viết số dưới mỗi vạch tia số :
b) kiểm tra dưới lớp :
- Đọc các số theo thứ tự từ 40 đến 50 và
ngược lại
GV nhận xét -ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học các
số có 2 chữ số (tiếp theo)
b-Giới thiệu các số từ 50 đến 60 :
- Yêu cầu HS lấy 50 que tính ?
- GV cài lên bảng 5 bó que tính
+ Hỏi : Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
Hoạt động của học sinh
- 2 HS lên bảng điền số vào vạch
- 3 HS đọc : + 40 , 41 , 42 , 49 , 50 + 50 , 49 , 42, 41 , 40
- HS lấy 5 bó que tính (1 bó
1 chục que tính ) gài lên bảng
- 50 que tính
Trang 7
- GV gắn số 50 yêu cầu HS đọc ?
- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính nữa và
hỏi :
- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta có số
51
- GV ghi bảng , Yêu cầu HS đọc
- Tương tự như vừa lập số 51 Mỗi lần thêm
một ta lập được số có hai chữ số mới
- Các số còn lại cho HS hoạt động nhóm để
thành lập
+ Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Khi HS thành lập đến số 54 thì dừng lại
- Hỏi : Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính
?
- GV viết số 5 ở cột chục
- Thế mấy đơn vị ?
- GV viết số 4 vào cột đơn vị
- GV viết 54 vào cột viết số
+ Đọc là “ năm mươi tư , ghi là năm mươi
tư” lên cột đọc số
- Số 54 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
* Cho HS đọc các số từ 50 đến 69
- GV chỉ cho HS đọc xuôi , ngược theo thứ
tự từ 50 đến 69 và ngược lại
* Lưu ý cách đọc :
+ 51 : Năm mươi mốt
+ 54 : Năm mươi tư
+ 55 : Năm mươi lăm
+ 57 : Năm mươi bảy
3) Luyện tập :
* Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
+ Hướng dẫn : viết theo thứ tự từ bé đến lớn
tương ứng với cách đọc số
+ Gọi HS lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi HS đọc kết quả vở tập của mình
* Bài 2 :
- HS đọc : năm mươi
- Có 51 qe tính
- 3 HS đọc : năm mươi mốt
- HS đọc
- HS lập các số từ 52 đến
60
- 5 chục
- 4 đơn vị
- Cá nhân đọc : năm mươi tư Lớp đồng thanh
- 54 gồm 5 chục , 4 đơn vị
- Cá nhân đọc :
50 , 51 , 52 , 69 Lớp đồng thanh
- Viết số
- HS giải : 50, 51, 52….59
Trang 8
- Hướng dẫn HS thực hiện tương tự như bài
1
* Bài 3 :
- Chú ý điền theo thứ tự từ bé đến lớn Bài *
Bài 4:
- Cho Hs nêu yêu cầu bài toán
+ Lưu ý cho HS cần phân tích cấu tạo số
trước khi ghi đ , s
3- Cũng cố :
- GV cho HS đếm xuôi , ngược , kết hợp
phân tích cấu tạo số
4-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những em
học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt ,
- Về nhà xem trước bài
Các số có 2 chữ số tt
- Lớp nhận xét
- HS đọc kết quả
- HS giải và nêu kết quả
- Đúng ghi đ , sai ghi s
- HS giải
- Hs tự đếm
Tiết 2: CHÍNH TẢ
Bàn tay mẹ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn văn trong bài “Bàn tay Mẹ” , “
Đoạn “Bình yêu ….tả lót đầy”
- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi
- Điền đúng vần an hay at chữ ng hay g
- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp
- Rèn kỷ năng viết chính tả sau này
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1- Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS điền l hay n
…o nê , …ẻ phải , lá ê quả …a , …ức nẻ ;
thợ …ề
2-Bài mới :
Hoạt động của học sinh
HS điền
3-5 HS đọc lại
Trang 9
a-Giới thiệu bài :
-Hôm nay các em sẽ chép chính tả một
đoạn trong bài tập đọc “Bàn tay
mẹ”
b-Hướng dẫn học sinh tập chép :
- GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc
lại đoạn văn vừa chép
+Nêu ra tiếng khó rồi phân tích
+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào
bảng con các tiếng khó Hs vừa nêu
- Cho HS nhìn vào bảng chép bài vào vở
+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai Nhắc HS
chép tên bài giữa trang sau dấu chấm phải
viết hoa
- Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài
+ GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi , đánh
vần những tiếng khó
+ Gv thu vở chấm nhận xét
c-Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài 2 : Điền vào chỗ trống an hay at
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát 2 tranh hỏi :
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
+ Cho HS nêu , HS lên bảng điền
* Bài 3 : Điền g hay gh
Tiến hành tương tự bài 2
3-Củng cố :
- Hôm nay các em viết bài gì ?
- Gọi HS đọc lại bài viết (2HS khá đọc)
-Tìm một số tiếng có vần an , at
4-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những
em học tốt , nhắc nhở những em học chưa
tốt ,
- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập
viết những từ sai ra bảng con
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc
- HS nêu tiếng khó
- Cả lớp ghi vào bảng con
- Cả lớp chép vào vở chính tả
- HS đổi vở và tự soát lỗi
- Điền vần an hay at
- Vẽ cảnh đánh đàn , tát nước
- Học sinh lên bảng thực hiện
- HS điền : nhà ga , cái ghế
- Bài : Bàn tay mẹ
- Bàn tay , tán lá , hạt thóc , bài hát …
Tiết 3 : Tập viết
Trang 10
Tô chữ hoa : C, D ,Đ
I-MỤC TIÊU :
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C, D, Đ
- Viết đúng và đẹp các vần an, at, các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc và vần anh, gánh đỡ, ách, sạch sẽ
- Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu và đẹp
- GD tính cẩn thận tỉ mỉ trong khi viết
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Chữ mẫu, bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS viết : mái trường , điều hay
2-Bài mới :
a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ các chữ C,
D, Đ và tập viết các từ ngữ ứng dụng trong
bài tập đọc
b- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa :
* GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa C
- Tập cho học sinh nhận biết các nét chữ viết
- GV nêu quy trình viết
+ Từ điểm đặt bút trên đường kẻ ngang 5,
viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ
tiếp đó viết nét cong nối liền Điểm dừng bút
trên dòng kẻ ngang 2 và ở giữa đường kẻ dọc
3,4
- GV tô lại chữ hoa trên bảng , cho HS viết
chữ C vào bảng con nhận xét
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
- Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng
dụng :
- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng
+ Cho HS đọc bài viết
+ Gv chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý nét
nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh
* GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa D
Hoạt động của học sinh
HS viết
Cả lớp chú ý quan sát GV
- Cả lớp viết chữ C vào bảng con
HS đọc : an , bàn tay , at , hạt thóc
HS viết vào bảng con
Trang 11
- GV nêu quy trình viết
+ Chữ D có nét nghiêng và nét cong phải kéo
từ dưới lên :
-Từ điểm đặt bút trên dòng kẻ ngang 6 , kéo
thẳng xuống ngang đường kẻ ngang 2 tạo nên
nét thắt nằm sát bên trên đường kẻ ngang 1 ,
tiếp tục viết nét cong phải từ dưới đi lên ,
nhưng kết thúc bằng nét cong trái Điểm
dừng bút nằm trên đường kẻ ngang 5 gần sát
đường kẻ dọc 3 về phía trái
+ Chữ Đ như chữ D nhưng có thêm nét ngang
ở giữa
- Cho HS luyện viết bảng con chữ D , Đ
-Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng
dụng.
- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng
- GV nhận xét
3 Luyện tập:
- Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi nhắc nhở uốn nắn sửa sai
- Thu vở chấm nhận xét bài viết
4- Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại cách viết chữ C, D, Đ và
gọi và HS viết
5- Nhận xét -Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
+ Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt
-Về nhà luyện viết phần còn lại vào vở TV 1
- Hs theo dõi
- Hs viết vào bảng con
- Hs viết
- Gánh đỡ , sạch sẽ vào bảng con
Ngồi thẳng , khoảng cách mắt đến vở khoảng 1 gang tay
- HS viết vào vở
- HS viết
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC (Tiết 1)
Cảm ơn và xin lỗi
I, MỤC TIÊU:
* Giúp học sinh hiểu :
Trang 12
- Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ , cần xin lỗi lhi mắc lỗi , làm phiền người khác
- Biết cảm ơn xin lỗi là tôn trọng bản thân , tôn trọng người khác
- Học sinh có thái độ tôn trọng những người xung quanh
- HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày
II-TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN
Giấy làm hoa
III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho 2 HS nhắc lại qui định của đèn
hiệu
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
* Hoạt động 1: quan sát tranh bài tập 1
- GV yêu cầu HS quan sát bài tập 1 và
cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn làm như vậy ?
Kết luận:
- Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng
quà
- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn
*Hoạt động 2: Cho HS thảo luận nhóm
bài tập 2
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
Kết luận:
- Tranh1: cần nói lời cảm ơn
- Tranh2: Cần nói lời xin lỗi
- Tranh3: Cần nói lời cảm ơn
- Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
*Hoạt động3: Đóng vai bài tập 4:
- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm
Hoạt động của học sinh
- 2 HS nhắc lại
- HS quan sát tranh và trả lời theo
ý thích
- HS thảo luận nhóm đại diện trình bày
- Cả lớp trao đổi
- HS theo dõi
- Hs thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS đóng vai
- Hs tự nhận xét tuỳ theo ý thích