1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần 26 năm 2009

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Chữ mẫu, bảng phụ III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC Hoạt động của giáo viên 1-Kieåm tra baøi cuõ - Gọi HS viết : mái trường , điều hay 2-Bài mới : a-Giới thiệu : Hôm [r]

Trang 1



 Tuần 26 

Thứ Tiết Bài dạy

2

12/ 03/ 07

HĐTT Tập đọc(2t) Âm nhạc Toán

Chào cờ Bàn tay mẹ Học hát bài : Hoà bình cho bé Các số có hai chữ số

3

13/ 03/ 07 ToánChính tả

TNXH ATGT

Các số có hai chữ số Bàn tay mẹ

Con gà Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ

4

14/ 03/ 07 Mĩ thuậtTập đọc(2t)

Toán Tập viết

Vẽ chim và hoa Cái bống

Các số có hai chữ số Tô chữ hoa : C, D, Đ

5

15/ 03/ 07

Thể dục Toán Chính tả Thủ công

Bài thể dục trò chơi vận động

So sánh các số có hai chữ số Cái Bống

Cắt dán hình vuông (Tiết 1)

6

16/ 03/ 07

Tập đọc(2t) Đạo đức Kể chuyện HĐTT

Ôn tập Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 1 ) Kiểm tra định kì

Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 16 tháng 03 năm 2009

Tiết 2,3: TẬP ĐOC

Bàn tay mẹ

I-MỤC TIÊU :

* Giúp HS :

- HS đọc đúng nhanh cả bài “ Bàn tay mẹ “

- Luyện đọc các từ ngữ : Yêu nhất , nấu cơm , rám nắng , xương xương

- Luyện ngắt hơi sau dấu chấm , dấu phảy

* Ôn các tiếng có vần an , at :

Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an - at

* Hiểu :

- Hiểu được nội dung bài : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ

- Hiểu được tấm lòng yêu quý , biết ơn mẹ của bạn

* Học sinh chủ động nói theo đề tài , trả lời câu hỏi trong tranh

II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc và viết : hàng ngày , làm

việc , nấu cơm , rám nắng

GV nhận xét – ghi điểm

2-Bài mới :

a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài

bàn tay mẹ

b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

*GV đọc mẫu lần 1 :

- Giọng đọc chậm rãi nhẹ nhàng

*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

-Luyện đọc từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm ,

rám nắng , xương xương

+ Gv ghi từ ngữ lên bảng , gọi HS đọc

- Phân tích tiếng yêu , cơm , xương , rồi

dùng bộ chữ ghép các từ : “ yêu nhất “

- Giải nghĩa từ khó :

Hoạt động của học sinh

- HS đọc vàviết

- Cả lớp chú ý

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS phân tích , ghép tiếng yêu

- 5 HS đọc , lớp đồng thanh

Trang 3

+ Rám nắng : Da bị nắng làm đen lại

+ Xương xương : bàn tay gầy , nhìn rõ

xương

-Luyện đọc câu : Mỗi câu cho 2 HS đọc ,

mỗi nhóm đọc 1 câu

- Luyện đọc đoạn , bài

* Đoạn 1 : Từ Bình là việc

* Đoạn 2 : Đi làm …tã lót đầy

* Đoạn 3 : Bình … mẹ

- Cho HS thi đọc trơn cả bài

GV nhận xét ghi điểm

* Ôn các vần: an – at :

- Tìm tiếng trong bài có vần an – at có

trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

+ Gọi HS đọc câu mẫu SGK

+ Cho HS tìm tiếng có vần an – at

-Gv ghi nhanh những từ tìm đươc lên bảng

cho HS đọc lại

GV nhận xét tuyên dương

- Cho HS viết vào vở bài tập TV

(TIẾT 2)

* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 yêu cầu

học sinh đọc lại và trả lời câu hỏi :

* Đoạn 1,2 : bàn tay mẹ đã làm gì cho chị

em Bình ?

* Đoạn 3 : Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

- Bàn tay mẹ làm nhiều việc nhằm mục

đích gì ? ( dành cho HS khá )

- Chúng ta phải làm gì để tỏ lòng biết ơn

đó ?

*Luyện nói :

- Đề tài : Trả lời câu hỏi theo tranh

- Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu :

+ Ai nấu cơm cho bạn ăn ?

+ Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

Các tranh 2,3,4 cũng hỏi tương tự

- 3 HS đọc ( đọc nối tiếp )

- Hs thi nhau đọc

- Mỏ than , bát cơm

- HS tìm Bàn ghế chan hoà ,

- Bãi cát , gió mát …

- Hs đọc

- HS tìm và nêu tiếng có vần

an, at

- HS đọc lại

- HS viết vào vở

- HS đọc va øtrả lời câu hỏi :

+ Mẹ đi chợ nấu cơm , tắm cho bé , giặt một chậu quần áo đầy -Bàn tay mẹ rám nắng , các ngón tay gầy gầy xương xương

- Vì cho con

- HS tự nêu

- HS đọc

- HS thi nhau tự nói

Trang 4

3- Củng cố :

- Gọi HS đọc lại toàn bài

Vì sao bàn tay mẹ lại gầy gầy xương

xương

-Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ?

4- Nhận xét -Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị trước bài : Cái Bống

- Hs 1 em đọc lại bài

- Vì bàn tay mẹ không biết làm bao nhiêu việc

- Bàn tay mẹ làm nhiều việc vì chị em Bình

Tiết 1 :TOÁN Các số có hai chữ số

I-MỤC TIÊU

- HS biết về số lượng trong phạm vi 20 , đọc viết các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng gài , que tính , bộ số 20 đến 50

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1-Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS giải bài tập :

50 +30 = 50 +10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

+ GV nhận xét , ghi điểm

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học bài

các số có 2 chữ số

b-Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

- Yêu cầu học sinh lấy ra 2 bó que tính

- GV gài 2 bó que tính

- Gọi HS đọc lại

- Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?

- Yêu cầu lấy thêm 1 que , ta có bao nhiêu

que ?

-Để chỉ số que tính em vừa lấy , ta có số 21

- 2 Hs lên bảng giải

- Lớp chú ý nghe

- Lấy ra 2 thẻ chục que tính

- Hai mươi que -21 que

Trang 5

- Đọc ( hai mươi mốt)

- Gọi HS đọc 21

* Giới thiệu các số từ 22 đến 30 :

- Bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính

- Đến số 23 dừng lại hỏi :

- Chúng ta lấy mấy chục que tính ?

- Gv viết 2 vào cột chục số 3 vào cột đơn

vị ?

- GV ghi số 3 vào cột đơn vị ,

- Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 23 -

Chữ số 2 chỉ 2 chục , 3 chỉ 3 đơn vị - Đọc

là 23 ,

+ HS nhắc lại

- Tiếp tục cho HS phân tích các số 24 ….30

* Đọc các số từ 20 đến 30 (đọc xuôi , đọc

ngược) kết hợp phân tích

- Lưu ý : các đọc số : 21, 24, 25, 27 đọc là

Hai mươi mốt , hai mươi bốn , …

- Hướng dẫn làm bài tập 1

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gợi ý :

+ Câu a viết số tương ứng cạnh dọc

+ Câu b : dưới mỗi vạch số viết 1 số

c - Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- GV giúp HS nhận biết về số lượng đọc ,

viết , nhận biết thứ tự các số Từ 30 đến 40

Tương tự như số từ 20 đến 30

* Cho HS thảo luận nhóm để lập các số từ

30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Cho Hs thảo luận bằng cách thêm dần 1

que tính

d- Giới thiệu các số từ 40 đến50

- Tiến hành tương tự như các số từ 30 đến

40

Lưu ý : Cách đọc các số 41, 44 , 45 , 47

- Cho HS làm bài tập 3 ( Tiến hành tương

tự như bài tập 1 )

3-Luyện tập :

- Hai mươi mốt

- 2 chục que tính và 3 que tính

- Hai mươi ba

- Gồm 2 chục và 3 đơn vị

- Hs nhắc lại

- HS tự phân tích

- HS lần lượt đọc

- Hai mươi mốt , hai mươi bốn

- HS đọc

- Viết số dưới mỗi vạch số của tia số

- HS thực hiện viết số

- HS cùng thực hiện theo gợi ý của GV

- HS thảo luận theo nhóm

Trang 6

* Bài 4 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Gọi HS lêm bảng , mỗi em làm 1 cột

Gọi HS đọc xuôi ngược dãy số

4- Cũng cố :

Gọi HS đọc các số từ 20 đến 50

5- Nhận xét dặn dò :

- Tổng kết tiết học , tuyên dương cá nhân

học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt

- Xem trước bài : Các số có 2 chữ số

-Viết số thích hợp vào ô trống

- Lớp tự giải

Thứ ba ngày 17 tháng 03 năm 2009

Tiết 1: TOÁN

Các số có hai chữ số

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết số lượng , đọc , viết các số từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số tư 50 đến 69

- Rèn luyện kĩ năng đếm số

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ chữ toán lớp 1 Bảng gài , quy tính , thanh thẻ , bộ số từ 50 đến 69 , bằng bìa

II- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ :

a) Viết số dưới mỗi vạch tia số :

b) kiểm tra dưới lớp :

- Đọc các số theo thứ tự từ 40 đến 50 và

ngược lại

GV nhận xét -ghi điểm

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học các

số có 2 chữ số (tiếp theo)

b-Giới thiệu các số từ 50 đến 60 :

- Yêu cầu HS lấy 50 que tính ?

- GV cài lên bảng 5 bó que tính

+ Hỏi : Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?

Hoạt động của học sinh

- 2 HS lên bảng điền số vào vạch

- 3 HS đọc : + 40 , 41 , 42 , 49 , 50 + 50 , 49 , 42, 41 , 40

- HS lấy 5 bó que tính (1 bó

1 chục que tính ) gài lên bảng

- 50 que tính

Trang 7

- GV gắn số 50 yêu cầu HS đọc ?

- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính nữa và

hỏi :

- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta có số

51

- GV ghi bảng , Yêu cầu HS đọc

- Tương tự như vừa lập số 51 Mỗi lần thêm

một ta lập được số có hai chữ số mới

- Các số còn lại cho HS hoạt động nhóm để

thành lập

+ Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết quả

- Khi HS thành lập đến số 54 thì dừng lại

- Hỏi : Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính

?

- GV viết số 5 ở cột chục

- Thế mấy đơn vị ?

- GV viết số 4 vào cột đơn vị

- GV viết 54 vào cột viết số

+ Đọc là “ năm mươi tư , ghi là năm mươi

tư” lên cột đọc số

- Số 54 gồm mấy chục mấy đơn vị ?

* Cho HS đọc các số từ 50 đến 69

- GV chỉ cho HS đọc xuôi , ngược theo thứ

tự từ 50 đến 69 và ngược lại

* Lưu ý cách đọc :

+ 51 : Năm mươi mốt

+ 54 : Năm mươi tư

+ 55 : Năm mươi lăm

+ 57 : Năm mươi bảy

3) Luyện tập :

* Bài 1 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

+ Hướng dẫn : viết theo thứ tự từ bé đến lớn

tương ứng với cách đọc số

+ Gọi HS lên bảng giải

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS đọc kết quả vở tập của mình

* Bài 2 :

- HS đọc : năm mươi

- Có 51 qe tính

- 3 HS đọc : năm mươi mốt

- HS đọc

- HS lập các số từ 52 đến

60

- 5 chục

- 4 đơn vị

- Cá nhân đọc : năm mươi tư Lớp đồng thanh

- 54 gồm 5 chục , 4 đơn vị

- Cá nhân đọc :

50 , 51 , 52 , 69 Lớp đồng thanh

- Viết số

- HS giải : 50, 51, 52….59

Trang 8

- Hướng dẫn HS thực hiện tương tự như bài

1

* Bài 3 :

- Chú ý điền theo thứ tự từ bé đến lớn Bài *

Bài 4:

- Cho Hs nêu yêu cầu bài toán

+ Lưu ý cho HS cần phân tích cấu tạo số

trước khi ghi đ , s

3- Cũng cố :

- GV cho HS đếm xuôi , ngược , kết hợp

phân tích cấu tạo số

4-Nhận xét -dặn dò :

- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những em

học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt ,

- Về nhà xem trước bài

Các số có 2 chữ số tt

- Lớp nhận xét

- HS đọc kết quả

- HS giải và nêu kết quả

- Đúng ghi đ , sai ghi s

- HS giải

- Hs tự đếm

Tiết 2: CHÍNH TẢ

Bàn tay mẹ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn văn trong bài “Bàn tay Mẹ” , “

Đoạn “Bình yêu ….tả lót đầy”

- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi

- Điền đúng vần an hay at chữ ng hay g

- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp

- Rèn kỷ năng viết chính tả sau này

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1- Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS điền l hay n

…o nê , …ẻ phải , lá ê quả …a , …ức nẻ ;

thợ …ề

2-Bài mới :

Hoạt động của học sinh

HS điền

3-5 HS đọc lại

Trang 9

a-Giới thiệu bài :

-Hôm nay các em sẽ chép chính tả một

đoạn trong bài tập đọc “Bàn tay

mẹ”

b-Hướng dẫn học sinh tập chép :

- GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc

lại đoạn văn vừa chép

+Nêu ra tiếng khó rồi phân tích

+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào

bảng con các tiếng khó Hs vừa nêu

- Cho HS nhìn vào bảng chép bài vào vở

+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai Nhắc HS

chép tên bài giữa trang sau dấu chấm phải

viết hoa

- Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài

+ GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi , đánh

vần những tiếng khó

+ Gv thu vở chấm nhận xét

c-Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Bài 2 : Điền vào chỗ trống an hay at

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát 2 tranh hỏi :

+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?

+ Cho HS nêu , HS lên bảng điền

* Bài 3 : Điền g hay gh

Tiến hành tương tự bài 2

3-Củng cố :

- Hôm nay các em viết bài gì ?

- Gọi HS đọc lại bài viết (2HS khá đọc)

-Tìm một số tiếng có vần an , at

4-Nhận xét -dặn dò :

- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những

em học tốt , nhắc nhở những em học chưa

tốt ,

- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập

viết những từ sai ra bảng con

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc

- HS nêu tiếng khó

- Cả lớp ghi vào bảng con

- Cả lớp chép vào vở chính tả

- HS đổi vở và tự soát lỗi

- Điền vần an hay at

- Vẽ cảnh đánh đàn , tát nước

- Học sinh lên bảng thực hiện

- HS điền : nhà ga , cái ghế

- Bài : Bàn tay mẹ

- Bàn tay , tán lá , hạt thóc , bài hát …

Tiết 3 : Tập viết

Trang 10

Tô chữ hoa : C, D ,Đ

I-MỤC TIÊU :

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C, D, Đ

- Viết đúng và đẹp các vần an, at, các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc và vần anh, gánh đỡ, ách, sạch sẽ

- Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu và đẹp

- GD tính cẩn thận tỉ mỉ trong khi viết

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chữ mẫu, bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS viết : mái trường , điều hay

2-Bài mới :

a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ các chữ C,

D, Đ và tập viết các từ ngữ ứng dụng trong

bài tập đọc

b- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa :

* GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa C

- Tập cho học sinh nhận biết các nét chữ viết

- GV nêu quy trình viết

+ Từ điểm đặt bút trên đường kẻ ngang 5,

viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ

tiếp đó viết nét cong nối liền Điểm dừng bút

trên dòng kẻ ngang 2 và ở giữa đường kẻ dọc

3,4

- GV tô lại chữ hoa trên bảng , cho HS viết

chữ C vào bảng con nhận xét

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng

dụng :

- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng

+ Cho HS đọc bài viết

+ Gv chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý nét

nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh

* GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa D

Hoạt động của học sinh

HS viết

Cả lớp chú ý quan sát GV

- Cả lớp viết chữ C vào bảng con

HS đọc : an , bàn tay , at , hạt thóc

HS viết vào bảng con

Trang 11

- GV nêu quy trình viết

+ Chữ D có nét nghiêng và nét cong phải kéo

từ dưới lên :

-Từ điểm đặt bút trên dòng kẻ ngang 6 , kéo

thẳng xuống ngang đường kẻ ngang 2 tạo nên

nét thắt nằm sát bên trên đường kẻ ngang 1 ,

tiếp tục viết nét cong phải từ dưới đi lên ,

nhưng kết thúc bằng nét cong trái Điểm

dừng bút nằm trên đường kẻ ngang 5 gần sát

đường kẻ dọc 3 về phía trái

+ Chữ Đ như chữ D nhưng có thêm nét ngang

ở giữa

- Cho HS luyện viết bảng con chữ D , Đ

-Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng

dụng.

- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng

- GV nhận xét

3 Luyện tập:

- Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?

- Cho HS viết vào vở tập viết

- GV theo dõi nhắc nhở uốn nắn sửa sai

- Thu vở chấm nhận xét bài viết

4- Củng cố :

- Gọi HS nhắc lại cách viết chữ C, D, Đ và

gọi và HS viết

5- Nhận xét -Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

+ Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở

những em học chưa tốt

-Về nhà luyện viết phần còn lại vào vở TV 1

- Hs theo dõi

- Hs viết vào bảng con

- Hs viết

- Gánh đỡ , sạch sẽ vào bảng con

Ngồi thẳng , khoảng cách mắt đến vở khoảng 1 gang tay

- HS viết vào vở

- HS viết

Tiết 4: ĐẠO ĐỨC (Tiết 1)

Cảm ơn và xin lỗi

I, MỤC TIÊU:

* Giúp học sinh hiểu :

Trang 12

- Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ , cần xin lỗi lhi mắc lỗi , làm phiền người khác

- Biết cảm ơn xin lỗi là tôn trọng bản thân , tôn trọng người khác

- Học sinh có thái độ tôn trọng những người xung quanh

- HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày

II-TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN

Giấy làm hoa

III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ

- Cho 2 HS nhắc lại qui định của đèn

hiệu

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

* Hoạt động 1: quan sát tranh bài tập 1

- GV yêu cầu HS quan sát bài tập 1 và

cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn làm như vậy ?

 Kết luận:

- Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng

quà

- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp

muộn

*Hoạt động 2: Cho HS thảo luận nhóm

bài tập 2

- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

 Kết luận:

- Tranh1: cần nói lời cảm ơn

- Tranh2: Cần nói lời xin lỗi

- Tranh3: Cần nói lời cảm ơn

- Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

*Hoạt động3: Đóng vai bài tập 4:

- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm

Hoạt động của học sinh

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát tranh và trả lời theo

ý thích

- HS thảo luận nhóm đại diện trình bày

- Cả lớp trao đổi

- HS theo dõi

- Hs thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai

- HS đóng vai

- Hs tự nhận xét tuỳ theo ý thích

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w