TUÇn 26 Thứ hai 25/02/2013 Tập đọc Tôm Càng và Cá Con I Mục tiêu 1 Kiến thức kỹ năng ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấui câu và cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc trôI chảy được toàn bài hiểu ND cá con và tom[.]
Trang 1Thứ hai 25/02/2013
Tập đọc Tôm Càng và Cá Con.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài:
- GV đọc mẫu toàn bài , nêu cách đọc
cho HS theo dõi
b) Luyện phát âm:
- GV cho HS đọc nối tiếp nhau ,đọc
câu cho đến hết bài
- GV theo dõi từ nào HS còn đọc sai,
đọc nhầm thì ghi bảng để cho HS
luyện đọc
- GV cho HS nảy từ còn đọc sai :
VD : lợn, óng ánh, búng càng , trân
trân , nắc nỏm, mái chèo,
- GV cho HS luyện đọc ĐT, CN, uốn
sửa cho HS
c) Luyện ngắt giọng :
- GV treo bảng phụ viết câu văn dài
- GV đọc mẫu, cho HS khá phát hiện
cách đọc, cho nhiều HS luyện đọc
ĐT, CN, theo dõi uốn sửa cho HS
- HS uốn sửa theo hướng dẫn của GV
- HS luyện đọc CN, ĐT
- HS theo dõi GV đọc, HS phát hiệncách đọc
Trang 2- GV cho HS luyện đọc từng câu, theo
dõi uốn sửa cho HS
e) GV cho HS đọc đoạn :
- GV cho HS luyện đọc đoạn, tìm từ,
câu văn dài luyện đọc và luyện cách
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi
và tìm ra câu trả lời:
Câu hỏi 1?
Câu hỏi 2?
Câu hỏi 3?
Câu hỏi 4? ( nêu yêu cầu không cần y
nguyên sách giáo khoa)
Câu hỏi 5?
4.Luyện đọc lại bài:
Yêu cầu HS đọc theo vai
- GV giúp đỡ HS yếu luyện đọc từ ,
HS khá đọc diễn cảm
C.Củng cố, dặn dò:
- Em hiểu điều gì qua câu chuyện
này? Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
- GV nhận xét giờ học , dặn dò xem
lại bài ở nhà
+VD câu văn:
- Cá con lao trước/ ,,,trái // vút cái …/
- HS nghe - theo dõi
- HS đọc nối tiếp đoạn
+ Thảo luận và giải nghĩa các từ :
- HS nghe giải nghĩa từ búng càng ,trân trân , nắc nỏm, mái chèo
- HS thi đọc , HS bình bầu cá nhân đọctốt, nhóm đọc tốt
- HS đọc đồng thanh
- HS tìm hiểu bài , trả lời câu hỏi
*Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả+ Gặp một con vật lạ, thân đẹp , hai mắt tròn xoevẩy loe
- Bằng lời chào và lời tự giới thiệu+ Vừa là mái chèo vừa là bánh lái
- Là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể va vào đácũng không đau
+ Nhiều HS kể+ Thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm cứu bạn ,
- Giáo dục HS thêm yêu quý tình bạn.Rút kinh nghiệm ;
Trang 3………
………
Toán.
Luyện tập.
I Mục tiêu:
Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6
Biết thời diểm, khoảng thời gian
Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
Làm được các bài tập : 1, 2 3(dành cho HS khá giỏi)
II Đồ dùng daỵ học:
- Mô hình đồng hồ có thể quay kim chỉ giờ, phút theo ý muốn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện tập.
a Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Hớng dẫn HS cách làm;
Yêu cầu HS kể liền mạch các hoạt động
của Nam và các bạn dựa vào các câu hỏi
trong bài
- Nhận xét, cho điểm HS
- Hỏi thêm: Từ khi các bạn ở chuồng voi
đến lúc các bạn ở chuồng hổ là bao lâu?
b Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu BT phần a
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Hà đến trường lúc mấy giờ?
- Gọi 1 HS lên bảng quay kim đồng hồ đến
7 giờ rồi gắn đồng hồ lên bảng
- Toàn đến trường lúc mấy giờ?
- Gọi 1 HS lên bảng quay kim đồng hồ đến
vị trí 7 giờ 15 phút, gắn mô hình đồng hồ
này lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát 2 đồng hồ trả lời
câu hỏi: Bạn nào đến sớm hơn?
- Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn bao nhiêu
phút?
- Tiến hành tương tự với phần b
c Bài 3:Gọi HS đọc đề bài.
- HS đọc đề bài
- Suy nghĩ và làm bài cá nhân
- Điền giờ Mỗi ngày Nam ngủ không quá 8 giờ, không điền phút
vì 8 phút
Trang 4- Hướng dẫn HS cách làm câu c.
- Nhận xét, cho điểm HS
C Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đọc giờ khi
kim phút chỉ vào số 3 hoặc số 6.kim đồng
hồ theo hiệu lệnh
- Tổng kết giờ học dặn HS về thực hành
xem đồng hồ hàng ngày
- Em có thể đánh răng, rửa mặt hoặc sắp xếp sách vở
- HS làm miệng
- HS nhắc lại cách đọc giờ khi kim phút chỉ vào số 3 hoặc số 6.kim đồng hồ theo hiệu lệnh
- HS nghe dặn dò
Rút kinh nghiệm ;
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người khác.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức kỹ năng :
Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
2.GDKNS :
Kỹ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà người khác
Kỹ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi đến nhà người khác
Kỹ năng tư duy, đánh giá hầnh vi lịch sự khi đến nhà người khác
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài đọc:
- Gọi HS trả lời các câu hỏi sau “Lịch
sự khi nhận và gọi điện thoại như thế
- Sau khi được nhắc nhở Dũng đã có
thái độ gì ? Cử chỉ như thế nào ?
- Qua câu chuyện trên , em có thể rút
ra điều gì ?
c) GV kết luận : Cần phải lịch sự khi
đến nhà người khác
2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
- HS trả lời các câu hỏi : “Lịch sự khinhận và gọi điện thoại như thế nào ? Nêu ví dụ thực hành ”
- HS thảo luận theo câu hỏi
- HS phát biểu Thực hiện theo y/c và báo cáo trước lớp về vấn đề đã thảo luận
Trang 6* Cách tiến hành:
a0 GV chia nhóm , phát cho mỗi
nhóm một bộ phiếu những việc nên
làm và không nên làm
b) Các nhóm làm việc
c) Đại diện nhóm trình bày
d) Trao đổi tranh luận giữa các nhóm
e) HS tự liện hệ , những việc đã làm
và không nên làm vì sao ?
g) GV kết luận :
3 Hoạt động 3:Bày tỏ thái độ
* Cách tiến hành:
a) GV nêu lần lượt từng ý kiến và yêu
cầu HS bày tỏ thái độ
b) Sau mỗi ý kiến , GV cho HS bày tỏ
thái độ , giải thích lí do vì sao ?
c) GV kết luận : ý kiến a, d là đúng b,
c, là sai vì đến nhà ai cũng cần lịch
sự
C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò HS về nhà học bài , liên hệ thực tế vào nhà - Lễ phép chào hỏi mội người trong nhà - Tự mở cửa vào nhà - Tự do chạy nhảy - Ra về không chào hỏi - Vài HS khác nhận xét bổ sung - Nghe và tự nêu ý kiến - HS giơ thẻ : đỏ , xanh , vàng để bày tỏ thái độ VD: a) Mọi người cần lịch sự khi đến nhà người khác d) Cư sử lịch sự văn minh - HS nghe dặn dò - HS về nhà học bài , liên hệ thực tế. Rút kinh nghiệm ; ………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Thứ ba ngày 26/02/2013
Kể chuyện Tôm Càng và Cá Con.
I.Mục tiêu.
Dưạ theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt của từng đoạn truyện
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS nối tiếp nhau kể câu
chuyện : Sơn Tinh Thuỷ Tinh
, nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV cho HS khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét chốt lại , cho điểm vào
bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài- ghi bảng:
2 Hướng dẫn lời kể từng đoạn
truyện:
a.Kể lại từng đoạn truyện theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh kể
theo tranh.Nói vắn tắt nội dung từng
+ 4 HS đại diện 4 nhóm kể trước lớp
b Phân vai dựng lại câu chuyện :
- GV tổ chức cho HS thi kể lại toàn
bộ câu chuyện
- GV hướng dẫn HS phân vai dựng
lại câu chuyện – 3 vai
- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
Sơn Tinh Thuỷ Tinh
- nêu ý nghĩa câu chuyện?
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS nghe
- HS quan sát tranh , nghe lại nội dung từng tranh trong SGK để nhớ lại câu chuyện đã học
- HS trả lời câu hỏi, tìm hiểu lại truyện
VD: Tranh 1: Tôm Càng và Cá Con làm quen nhau
Tranh 2: Cá Con trổ tàiTranh 3 :Tôm Càng phát hiện
Tranh 4: Cá Con nể trọng Tôm Càng
- HS kể theo gợi ý bằng lời của mình
- HS đại diện nhóm , mỗi em chỉ kể một đoạn
- Cả lớp theo dõi , nhận xét bạn kể
- HS thực hành thi kể chuyện
- Cả lớp theo dõi , nhận xét bạn kể
Trang 8* Lu ý : Thể hiện giọng nói , điệu bộ
của từng nhân vật
- GV và HS nhận xét - GV cho HS dựng lại câu chuyện - Bình chọn HS, nhóm kể hay nhất * GV động viên tuyên dương HS.kể tốt, kể có tiến bộ C Củng cố, dặn dò: * Nêu ý nghĩa câu chuyện? - GV nhận xét giờ học - Dặn dò HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe - HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện ( theo vai : Người dẫn chuyện , ) - HS nghe - HS nêu , HS khác nhận xét bổ sung - HS nêu , HS khác nhận xét bổ sung VD: Cá Con và Tôm Càng đều là người có tài riêng: Tôm Càng cứ được bạn qua khỏi cơn nguy hiểm , tình bạn của cả hai càng thêm thắm thiết - Giáo dục HS thêm yêu quý tình bạn Rút kinh nghiệm ; ………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Chính tả Tập chép : Vì sao cá không biết nói
I Mục tiêu:
Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức mẫu chuyện vui
Làm được các bài tập (2) a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạyhọc:
- Bảng phụ , phấn màu
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm trabài cũ:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp
viết bài vào bảng con các tiếng có tr /
ch: VD: con trăn , cái chăn
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn:
- GV treo bảng phụ đoạn văn, GV
đọc 1 lần
- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta
điều gì? Việt hỏi anh điều gì ?
- Câu trả lời của Lâm có gì đáng buồn
cười?
b Hướng dẫn trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Khi chấm xuống dòng, chữ đầu câu
+ Lâm chê em ngớ ngẩn nhưng chínhLâm lại không hiểu gì cả( Loài cá cóngôn ngữ riêng của nó nói với bầyđàn)
- Đoạn văn có 5 câu
- Viết lùi vào 1 ô, viết hoa chữ cái đầu tiên
- Tìm và nêu các chữ :
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết lên bảng con
Trang 10- GV nhận xét - sửa.
d Viết chính tả
e Soát lỗi - chấm bài
3.Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 2: GV giúp HS chữa cách viết
sai :
a) Lời ve kêu da diết/ Khâu những
đường dạo rực
C Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà xe, lại bài đã
học
- Nhận xét giờ học
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+ Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét bổ sung
- Cả lớp làm vở bài tập
- HS nghe nhận xét, dặn dò
Rút kinh nghiệm ;
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Toán Tìm số bị chia.
I Mục tiêu:
Biết cackhs tìm số bị chia khi biết thương và số chia
Biết tìm x trong các bài tập dạng : x: a = b (với a,b là các số bé và phép tính để tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
Biết giảI bài toán có một phép nhân
Làm được các bài tập : 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
2 tấm bìa, mỗi tấm có 3 hình vuông( tròn, tam giác )
Các thẻ từ ghi: Số bị chia Số chia Thương
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:
Yêu cầu HS nêu lại tên gọi các thành
phần và kết quả của phép chia
- Giới thiệu bài
2 Ôn tập về mối quan hệ giữa phép
- Hãy nêu phép tính giúp em tìm được
số hình vuông có trong mỗi hàng?
( Nghe HS trả lời và viết phép tính lên
bảng)
- Hãy nêu tên gọi các thành phần và
kết quả trong phép tính trên?
- Gắn các thẻ từ lên bảng để định danh
tên gọi các thành phần và kết quả
trong phép tính trên như phần bài học
Trang 12Số bị chia Số chia
Thương
+ Nêu bài toán 2:Có một số hình
vuông được xếp thành 2 hàng, mỗi
hàng có 3 hình vuông Hỏi 2 hàng có
bao nhiêu hình vuông?
- Hãy nêu phép tính giúp em tìm đợc
số hình vuông có trong cả hai hàng ?
- Viết lên bảng phép tính nhân 3 x 2 =
- Giải thích: Số x là số bị chia chưa
biết trong phép chia x : 2 = 5
- Muốn tìm số bị chia chưa biết x trong
phép chia này ta làm như thế nào?
- Hãy nêu phép tính để tìm x?
- Vậy x bằng mấy?
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài toán
+ KL: Muốn số bị chia ta lấy thương
nhân với số chia
3 Thực hành:
a Bài 1, 2: yêu cầu HS tự làm bài sau
đó gọi HS đọc- chữa bài – giải thích
cách làm
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị
chia chưa biết
- GV ghi bảng kết quả , nhận xét, chốt
lại kết quả đúng- cho điểm HS
b Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Gọi 2 HS lên bảng làm- yêu cầu lớp
- HS khác theo dõi bài của bạn, kiểm tra bài của mình
Tính nhẩm:
6 : 3 = 8 : 2 = 12 : 3=
2 x 3 = 4 x 2 = 4 x 3 =
- Tìm x a) x : 2 = 3 b) x : 3 = 2 c) x : 3 = 4
Trang 13- Nhận xét, chữa bài- cho điểm HS.
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ ; bước đầu biết đọc trôi chảy đượctoàn bài
Hiểu ND : Vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi sắc màu của dong Sông Hương (trảlời được các CH trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS chọn đọc 1 đoạn trong
bài và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, cho điểm vào bài
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài- ghi bảng:
2.Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu :
- GV đọc mẫu chú ý giọng đọc cho
HS theo dõi chú ý để biết cách đọc
bài
b) Luyện phát âm:
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu, GV
theo dõi phát hiện từ HS còn đọc sai ,
đọc nhầm lẫn, GV ghi bảng để hớng
dẫn HS luyện đọc
VD: xanh non , lụa đào , lung linh ,
trong lành , đỏ rực
- GV cho HS đọc đồng thanh,cá nhân,
theo dõi uốn sửa cho HS
VD: +Từ, tiếng: xanh non , lụa đào ,lung linh , trong lành , đỏ rực
- HS đọc đồng thanh ,cá nhân , HSluyện đọc
Trang 14- GV treo bảng phụ, GV đọc mẫu cho
HS phát hiện cách đọc
- GV cho HS luyện đọc, uốn sửa cho
HS
d Luyện đọc đoạn :
- GV cho HS luyện đọc đoạn Yêu cầu
đọc đoạn: HS đọc nối tiếp đoạn Mỗi
em đọc 1 đoạn
- Yêu cầu HS đọc đoạn tìm từ khó và
giải nghĩa:
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
e Đọc cả bài : GV cho HS đọc cả bài
nhau…của sông Hương ?
- NHững màu xanh ấy do cái gì tạo
nên ?
Câu hỏi 2 ?
a0 Vào mùa hè ?
- Do đâu có sự thay đổi?
b) Vào đêm trăng ?
- Do đâu có sự thay đổi?
Câu hỏi 3?
- GV bổ sung chốt lại
4 Luyện đọc lại :
- GV cho HS luyện đọc lại
- HS khá giỏi luyện đọc diễn cảm,
+ xanh non : bắp ngô
+ xanh biếc: 2 màu xanh xen với mây trời
+ Thay áo xanh bằng dải lụa đào ửng hồng
- Do hoa phượng nở đỏ rực + Dòng sông là đường trăng lung llinhdát vàng
- Do ánh trăng chiếu rọi
+ Làm cho thành phố thêm đẹp, khôngkhí trong lành thêm êm đềm
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS nêu, HS khác nhận xét bổ sung
- Nhiều HS nêu, nhận xét bổ sung
- HS nghe dặn dò
Trang 15Rút kinh nghiệm ;
………
………
………
………
………
………
………
Luyện từ và câu Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy I.Mục tiêu. Nhận biết một số loài cá nước mặn, nước ngọt (BT1) ; kể tên được một số con vật sống dưới nước (BT2) Biết đặc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)
II.Đồ dùng dạy học. -Bảng phụ III.Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ. Hóy nờu những từ núi về sụng, biển
Nhận xột B.Dạy học bài mới. 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn HS làm bài tập. *Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập + đớnh tranh về cỏ cho HS xem +Làm mẫu ở SGK cho HS xem +theo dừi giỳp HS làm + Gọi HS lờn trỡnh bày -GV nhận xét, chốt lại kết quả bài làm đúng tuyờn dương - 2 HS lên bảng thực hành - 1 HS lên bảng làm bài tập - HS lớp nhận xét - HS đọc yêu cầu bài tập - HS trao đổi theo nhúm Cá nước mặn ( cá biển ) Cá nước ngọt( ở sông ,hồ, ao) cá thu cá chim cá 15ing15 cá nục
cá mè cá chép cá trê cá quả
Lớp nhận xột bổ sung
Trang 16*Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài BT 2.
-làm mẫu cho HS xem
- Cho HS chơi trũ chơi tiếp sức
- chia làm 2 nhúm
- GV nhận xét – cho điểm HS
*Bài 3:
Gọi HS đọc yêu cầu BT
- GV lưu ý HS : Chỉ cần điền dấu phẩy
: Câu 1, 4 còn thiếu dấu phẩy
- Đọc kĩ 2 câu văn này
- Cả lớp , GV nhận xét
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT
- Nhận xét – cho điểm HS
C Củng cố dặn dò:
-GV chốt lại nội dung bài Nhận xét
giờ học
- Dặn dò chuẩn bị cho giờ sau
HS đọc yờu cầu BT
HS theo dừi BT mẫu SGK
2 nhúm lờn ghi tờn con vật sống dưới nước
Lớp vỗ tay ủng hộ Nhận xột bổ sung
Rút kinh nghiệm ;
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17Luyện tập I.Mục tiêu:
Biết cách tìm số bị chia
Nhận biết số bị chia, số chia, thương
Biết giảI bài toán có một phép nhân
Làm được các bài tập : 1, 2 (a/b), 3 (cột 1, 2, 3, 4), 4
II.Đồ dùng dạy học :
- Viết sẵn bài tập 3 lên bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A.Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
sau:
Tìm x: x : 4 = 2
x : 3 = 6
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS
B.Dạy bài mới.
1.Giới thiệu bài.
2.Luyện tập.
*Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài, chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm bài
- Gv gọi HS nhận xét bài của bạn
- HS nhận xét
- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi
- 3 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm BT vào vở
- HS giả thích cách làm bài
- x là thừa số cha biết
- Lờy tích chia cho thừa số đã biết
- Tìm x
X trong phép tính thứ nhất là số bị trừ