Giáo án Tiếng Anh lớp 2 Tuần 26 sách First Friends 2 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 2 TUẦN 26 SÁCH FIRST FRIENDS 2 TUẦN 26 UNIT 8 MEALTIME Per[.]
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 2 TUẦN 26
SÁCH FIRST FRIENDS 2 TUẦN 26
UNIT 8: MEALTIME
Period 51: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các món ăn
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
- Nhận biết các phần của một tổng thể
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: cheese, chicken, fish, juice, …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK, vở, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 46, 47 trả lời các câu hỏi sau:
Who is in the picture? Where are they? What are they
doing? …
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ món ăn
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào món ăn
đó trong sách
- 3 HS (Baz, Tess, and their
family./In the kitchen./ …)
- Theo dõi
- Nghe, chỉ vào hình SGK
- Nghe và nhắc lại (ĐT, CN)
- Nghe, thực hiện
- Theo dõi
Trang 2- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
ứng
- Kiểm tra xem HS có chỉ đúng vật trong sách không
- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi từ HS nghe và chỉ
vào món ăn tương ứng
4 Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại những từ vừa học
- HDVN
- Chỉ hình SGK
- Nghe, chỉ vào hình tương ứng
- 3, 4 HS
UNIT 8: MEALTIME
Period 52: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói về những thứ người khác có
- Biết viết những từ chỉ món ăn
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: He’s / She’s got …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK, vở, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại tên món ăn Dán các thẻ hình lên bảng.
Chỉ vào từng món ăn cho HS nói tên
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 46, 47 Y/c HS nói về
những món ăn các em có trong đĩa
- Cho HS nghe qua 1 lượt
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho HS
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Cả lớp.
- 3 HS (Baz – fish, salad, rice; Tess – chicken and potatoes; Adam – cheese)
- Nghe
- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN)
Trang 3- Giơ thẻ hình phô mai lên Nhìn vào hình và nói I’ve got
cheese
- Gọi HS nam lên bảng Đưa thẻ hình phô mai cho em đó
Nói (Name of child) has got chesse He’s got cheese
- Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Gọi HS nữ lên Đưa thẻ hình phô mai cho em đó Nói
(Name of child) has got chesse She’s got cheese
- Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Dùng tiếng Việt hỏi HS: những câu này có gì khác nhau
- Gọi những HS khác lên trước lớp và đưa thẻ hình khác
cho em đó Gợi ý cho cả lớp nói He’s got / She’s got (name
of food.)
4 Củng cố - dặn dò.
- Dùng thẻ hình y/c HS nói về những món ăn
- HDVN
- Theo dõi
- 1 HS
- Cả lớp
- 1 HS
- Cả lớp
- 2, 3 HS
- 2 HS
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 2 khác như:
Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-2
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online:https://vndoc.com/test/tieng-anh-lop-2