1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kt sinh 7 tiet 56

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45 phút
Trường học Trường TH và THCS Hoàng Châu
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Cát Hải
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng gi¸o dôcvµ ®µo t¹o c¸t h¶i Ubnd huyÖn c¸t h¶i tr­êng TH vµ ThCS Hoµng ch©u ®Ò kiÓm tra 45 phót n¨m häc 2011 2012 M«n sinh líp 7 Thêi gian 45 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Ngµy kiÓm tra 24/3/[.]

Trang 1

Ubnd huyện cát hải

tr

ờng TH và ThCS Hoàng châu năm học 2011 - 2012đề kiểm tra 45 phút

Môn : sinh - lớp 7

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 24/3/2012

Phần I : Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1 : Chọn đáp án đúng trong các câu sau :

1.ếch đồng trởng thành hô hấp bằng :

A Mang và phổi B Mang và da

C Da và phổi D Hệ thống túi khí và phổi

2 Những lớp động vật nào trong ngành động vật có xơng sống nêu dới đây

là động vật biến nhiệt đẻ trứng?

A Chim, thú, bò sát B Cá xơng, lỡng c, bò sát

C Thú, cá xơng, lỡng c D Lỡng c, cá xơng, chim

3 Đặc điểm tuần hoàn của thằn lằn là :

A Tim hai ngăn, 1 vòng tuần hoàn

B Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

C Tim 3 , tâm thất có vách hụt, hai vòng tuần hoàn

D Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

4 Đặc điểm cơ bản để phân biệt khỉ với vợn là :

A Khỉ có túi má và đuôi B Khỉ có tứ chi thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo

C Khỉ đi bằng bàn chân D Bàn tay, bàn chân của khỉ có 5

ngón

5 Đặc điểm chứng tỏ thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù :

A Bộ lông mao dày xốp , chi trớc ngắn, chi sau dày khoẻ

B Mũi và tai rất thính, có lông xúc giác

C Chi có vuốt sắc, chi trớc cử động đợc

D Cả A, B

6 Đặc điểm không có ở thằn lằn là :

A Chân 5 ngón, có vuốt B Da khô có vẩy sừng

C Có hai chi sau to, khoẻ D Đầu có cổ dài

7 Những động vật dới đây thuộc bộ gặm nhấm.

A Chuột đồng, Sóc, Nhím B Sóc, Dê, Cừu, Thỏ

C Mèo, Chó sói, Hổ D Chuột chũi, Chuột chù, Kanguru

8 Lớp động vật nào trong ngành động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn

với đời sống ở nớc, hô hấp bằng mang

Câu 2 : Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông vào cuối mỗi câu sau :

1- Cá , lỡng c, bò sát, chim , thú là động vật hằng nhiệt

2- Chỉ có động vật thuộc lớp thú đẻ con thai sinh, chăm sóc con, nuôi con bằng sữa mẹ

3- Chim , thú, cá ở nớc ta phong phú có nhiều giá trị kinh tế nên cần khai thác và

đánh bắt

4- Cá voi, cá heo, cá thu, cá chim, cá chép đều thuộc lớp cá

Phần II Tự luận (7đ)

Trang 2

Câu 1 (2đ): Hãy so sánh hệ tuần hoàn của thằn lằn và chim bồ câu ?

Câu 2 (2đ): Nêu u điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh? Câu 3 (1đ): Vì sao dơi có hình dạng giống chim, cá voi có hình dạng giống

cá nhng lại đợc xếp vào lớp thú

Câu 4(2đ) : Nêu vai trò của lớp thú

Đáp án – biểu điểm

Phần I : Trắc nghiệm (3đ)

Mỗi ý đúng đợc 0.25đ

Câu 9 :

Phần II Tự luận

Câu 1 : 2đ

+ Hệ tuần hoàn của thằn lằn :Có hai vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn , hai tâm nhĩ một tâm thất, ở tâm thất mới chỉ xuất hiện vách ngăn hụt nên máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha (1đ)

+ Hệ tuần hoàn của chim bồ câu : Có hai vòng tuần hoàn , tim 4 ngăn chia hai nửa riêng bịêt, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi

(1đ)

Câu 2 : 2đ

- Thai sinh không lệ thuộc vào lợng noãn hoàn có trong trứng nh động vật có xơng sống để trứng

(1đ)

- Phôi đợc phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kịên sống thích hợp cho phát triển Con non đợc nuôi bằng sữa mẹ không bị lệ thuộc vào thức ăn ngoài tự nhiên (1đ)

Câu 3 : 1đ

- Vì dơi có lớp lông mao bao phủ toàn thân, đẻ con và nuôi con bằng sữa.

- Cá voi đẻ con , có tuyến sữa và nuôi con bằng sữa mẹ

Câu 4 : 2đ

- Làm dợc liệu (mật gấu, nhung hơu… )

- Làm nguyên liệu làn đồ mỹ nghệ có giá trị (da, lông hổ báo, ngà voi, sừng tê giác )

- Vật liệu thí nghiệm ( chuột bạch, khỉ …)

- Làm thực phẩm (trâu, bò, lợn…)

- Cung cấp sức kéo

- Góp phần tiêu diệt gậm nhấm có hại cho nông nghiệp và nông nghiệp

Trang 3

Ma trận đề kiểm tra Môn: Sinh học 7

Mức độ

nhận

thức

Chủ đề

Lớp cá, lớp lỡng c Lớp bò sát Lớp chim Lớp thú Tổng

Nhận

biết

0,7

0,2 5

0,7 5

2,5

Thông

hiểu

0,

Vận

dụng

Tổng

0,7

0,2

1,2

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w