Ubnd huyÖn c¸t h¶i Ubnd huyÖn c¸t h¶i trêng th vµ thcs hoµng ch©u ®Ò kiÓm tra mét tiÕt N¨m häc 2011 – 2012 M«n SINH häc 8 Thêi gian lµm bµi 45 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Ngày kiểm tra 23/3/201[.]
Trang 1Ubnd huyện cát hải trờng th và thcs hoàng châu Năm học 2011 – 2012đề kiểm tra một tiết
Môn : SINH học 8
Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 23/3/2012
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau :
1 Cơ quan phân tích thị giác gồm:
A Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thị giác, vùng thị giác ở thuỳ chẩm
B Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thị giác, cầu mắt
C Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thị giác, vùng thị giác ở thuỳ thái dơng
D Tế bào thụ cảm thị giác, vùng thị giác ở thuỳ chẩm
2 Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu :
A ống dẫn nớc tiểu B Thận C Bóng đái D ống đái
3 Thiếu iốt trong khẩu phần ăn sẽ bị mắc bệnh:
A Tiểu đờng
B Bệnh Bazơđô
C Bớu cổ
D Chảy máu chân răng
4 Thực chất của quá trình tạo thành nớc tiểu là:
A Lọc máu lấy lại các chất dinh dỡng cho cơ thể
B Đón nhận các chất thải từ tế bào rồi chuyển ra ngoài
C Lọc máu, hấp thụ lại các chất cần thiết, thải bỏ các chất cặn bã, chất
độc, chất d thừa để đa ra ngoài cơ thể
D Hấp thụ lại các chất cần thiết cho cơ thể
5 Điều khiển hoạt động các nội quan nh hệ tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, sinh
dục, bài tiết do:
A Hệ thần kinh vận động B Hệ thần kinh sinh dỡng
C Thân nơron D Sợi trục
6 não nếu bị chấn thơng sẽ:
A Mất tất cả các phản xạ có điều kiện đã đợc thành lập
B Mất tất cả các phản xạ không có điều kiện
C Mất tất cả các phản xạ không có điều kiện và có điều kiện đã đợc thành lập
D Không ảnh hởng đến các phản xạ có điều kiện
7 Chức năng của tiểu não là :
A Dẫn truyền các xung thần kinh từ tuỷ sống lên não bộ và ngợc lại
B Giữ thăng bằng cho cơ thể
C Điều hoà và phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể
D Giữ thăng bằng và điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể
8 Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là phản xạ không điều kiện?
A Tay chạm phải vật nóng rụt tay lại B Trời nóng thì toát mồ hôi
C Qua ngã t thấy đèn đỏ thì dừng lại D Nhắm mắt lại khi
đèn pha chiếu vào mắt
Câu 2 Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào cuối mỗi câu sau:
1 Điểm vàng và điểm mù cùng nằm trên màng giác
2 Điểm vàng chứa các tế bào thần kinh hình nón tiếp nhận cảm giác ánh sáng
Trang 23 Điểm mù là nơi không có tế bào thần kinh thị giác nên ảnh rơi vào điểm này sẽ không nhìn thấy gì
4 Không nên dụi khi bụi vào mắt, nên nhắm mắt lại để nớc mắt tiết ra và cuốn bụi theo
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1.(3đ) Kể tên các tật thờng gặp ở mắt, nguyên nhân, cách khắc
phục? Để tránh mắc tật cận thị khi ngồi học em cần chú ý điều gì?
Câu 2.(2,5đ) Những đặc điểm nào của đại não chứng tỏ sự tiến hoá của
ngời so với các động vật khác trong lớp thú?
Câu 3 (1,5đ)
Để bảo vệ hệ bài tiết khỏi các tác nhân có hại em phải xây dựng các thói quen sống nh thế nào?
đáp án - biểu điểm Môn: Sinh 8 – Tiết 57
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng đợc 0,25 điểm.
Câu 1:
1 – A 2 - B 3 - C 4 - C
5 - B 6 - A 7 – D 8 - B
Câu 2.
1 – S 2 - Đ 3 - Đ 4 - Đ
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1.(3đ)
* Tật cận thị: mắt chỉ có khả năng nhìn gần
- Nguyên nhân: cầu mắt quá dài hoặc do không giữ đúng khoảnh cách khi
đọc sách 1đ
- Cách khắc phục: đeo kính cận (kính mặt lõm)
*Tật viễn thị: Mắt chỉ có khả năng nhìn xa
- Nguyên nhân: cầu mắt quá ngắn hoặc do thể thuỷ tinh bị lão hoá
1đ
- Cách khắc phục: đeo kính viễn (kính mặt lồi)
* Để tránh mắc tật cận thị khi ngồi phải ngay ngắn, đúng t thế, khoảng cách từ mắt đến sách vở từ 25 – 30 cm, phải đủ ánh sáng, không nên đọc sách liên tục trong thời gian dài 1đ
Câu 2 (2,5điểm)
- Khối lợng não so với cơ thể ở ngời lớn hơn các động vật thuộc lớp thú
0,75đ
- Vỏ não có nhiều khe và rãnh làm tăng bề mặt chứa các nơron
0,75đ
Trang 3- ở ngời ngoài các vùng vận động và cảm giác nh các động vật thuộc lớp thú còn có các vùng vận động ngôn ngữ, vùng hiểu tiếng nói, chữ viết
1đ
Câu 3(1,5 điểm)
- Thờng xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng nh cho hệ bài tiết
0,5 đ
- Khẩu phần ăn uống hợp lí
0,5 đ
- Đi tiểu đúng lúc
0,5 đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Sinh học 8 – Tiết 57
Chủ đề 1:
cơ quan bài tiết nớc tiểu.
- Hiểu thực chất của quá trình bài tiết nớc tiểu.
- Xây dựng các biện pháp bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu.
Số câu
Chủ đề 2:
Thần kinh
và giác
quan
- Các bộ phận của cơ quan phân tích thính giác.
- Chức năng của hệ thần kinh sinh dỡng.
- Chức năng
- Phân biệt đợc phản xạ có điều kiện với phản xạ không điều kiện.
- Biện pháp bảo
vệ mắt khỏi tác nhân có hại.
Trang 4của tiểu não,
đại não.
- Các tật của mắt và cách phòng tránh
- Đặc điểm của điểm vàng và điểm
mù trên màng l-ới.
- Đặc điểm tiến hoá của não ngời so với não
động vật.
Số câu