Tröôøng THCS Ñaï Long Giaùo aùn Sinh hoïc 7 Tuaàn 26 Ngaøy soaïn 12/03/2013 Tieát 52 Ngaøy daïy 14/03/2013 Baøi 51 SÖÏ ÑA DAÏNG CUÛA THUÙ (tieáp) CAÙC BOÄ MOÙNG VUOÁT VAØ BOÄ LINH TRÖÔÛNG I MUÏC TIEÂU[.]
Trang 1Tuần: 26 Ngày soạn: 12/03/2013
14/03/2013
Bài 51: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (tiếp) CÁC BỘ MÓNG VUỐT VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
- Nêu được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ guốc chẵn, bộ guốc lẻ
-Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện của bộ linh trưởng
- Thấy được sự đa dạng của thú từ đó rút ra được đặc điểm, vai trò thực tiễn của từng bộ
2.Kĩ năng: -Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh Kĩ năng
hoạt động nhóm
3.Thái độ: -Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật.
II PH ƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Tranh phóng to chân của lợn, bò,
tê giác
2 Chuẩn bị của học sinh : Kẻ bảng trang 167 vào vở
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ ổn định tr ật tự lớp :
7A1:
7A2:
2/ Kiểm tra bài cũ :
Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?
Trình bày đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống trong nước?
3 / Các hoạt động dạy và học:
* Mở bài: Tiếp theo các bộ thú đã học bài hôm nay sẽ tìm
hiểu về thú móng guốc như lợn hươu bò tê giác, ngựa, voi chúng có cơ thể, đặc biệt chân được cấu tạo thích nghi với tập tính di chuyển rất nhanh Còn thú linh trưởng như khỉ vượn lại có chân thích nghi với sự cầm nắm leo trèo
Hoạt động 1: TÌM HIỂU CÁC BỘ MÓNG GUỐC
-YC HS đọc SGK tr.166, 167, quan
sát h51.3 trả lời câu hỏi:
+Tìm đặc điểm chung của bộ
móng guốc?
+Chọn từ phù hợp điền vào
-Cá nhân đọc thông tin trong SGK tr.166, 167.Tìm hiểu thông tin trả lời câu hỏi
+Móng có guốc
+Cách di chuyển
Trang 2bảng trong vở bài tập.
-GV kẻ lên bảng để HS chữa
-GV đưa nhận xét và đáp án
đúng
-Trao đổi nhóm để hoàn thành bảng kiến thức
-Đại diện các nhóm lên điền từ phù hợp vào bảng.Nhóm khác nhận xét bổ sung(nếu cần)
Bảng kiến thức chuẩn: Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc
Tên động
độc Những
câu trả
chọn
Chẵn Lẻ Có sừngKhông có
sừng
Nhai lại Không nhai lại
Ăn tạp
Đơn độc Đàn
+Tìm đặc điểm phân biệt bộ
guốc chẵn, bộ guốc lẻ
-GV yêu cầu rút ra kết luận
về: Đặc điểm chung của bộ
Đặc điểm cơ bản để phân
biệt bộ guốc chẵn, guốc lẻ
+Nêu dược số ngón chân có guốc Sừng, chế độ ăn
-Đại diện nhóm trình bày câu trả lời
-Nhóm khác nhận xét và bổ sung
Tiểu kết:
-Số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối mỗi ngón có bao sừng gọi là guốc.
-Bộ guốc chẵn: Số ngón chân chẵn, có sừng, đa số nhai lại.
-Bộ guốc lẻ:Số ngón chân lẻ, không có sừng (trừ tê giác), không nhai lại.
Hoạt động 2: TÌM HIỂU BỘ LINH TRƯỞNG
-YC nghiên cứu SGK, quan sát
h51.4 trả lời câu hỏi:
+Tìm đặc điểm cơ bản của bộ
linh trưởng?
+Tại sao bộ linh trưởng leo trào
-HS đọc thông tin SGK tr.168, quan sát h 51.4, kết hợp kiến thức về bộ này trả lời CH +Chi có cấu tạo đặc biệt
+Chi có khả năng cầm nắm,
Trang 3trèo giỏi?
+Phân biệt 3 đại diện của bộ
linh trưởng bằng đặc điểm
nào?
-GV kẻ nhanh bảng so sánh để
HS điền
-GV yêu cầu HS rút ra kết
luận
bám chặt
-1 vài em trình bày HS khác bổ sung
-Cá nhân tự tìm đặc điểm phù hợp 3 đại diện ở sơ đồ tr.168
-1 số HS lên bảng điền HS khác bổ sung
Bảng kiến thức chuẩn
Tên
động vật
Đặc điểm
Khỉ hình
Tiểu kết: -Đi bằng bàn chân Bàn tay, bàn chân có 5 ngón
- Ngón cái đối diện với các ngón còn lại thích nghi với sự cầm nắm và leo trèo
-Ăn tạp.
Hoạt động 3: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP THÚ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV yêu cầu HS nhớ lại kiến
thức đã học về lớp thú
Thông qua các đại diện tìm đặc
điểm chung Chú ý đặc điểm:
Bộ lông, đẻ con, răng, hệ
thần kinh
-HS trao đổi nhóm tìm đặc điểm chung nhất
- Đại diện trình bày nhóm khác bổ sung cho hoàn thiện
Tiểu kết:
Là động vật có xương sống, có tổ chức cao nhất -Thai sinh và nuôi con bằng sữa.
-Có lông mao, bộ răng phân hóa 3 loại -Tim 4 ngăn, bộ não phát triển.
- Là động vật hằng nhiệt.
Hoạt động 3: VAI TRÒ CỦA THÚ
-GV yêu cầu: Đọc SGK trả lời
câu hỏi:
+Thú có những giá trị gì trong
đời sống con người?
+Chúng ta làm gì để bảo vệ
và giúp thú phát triển?
-GV nhận xét và yêu cầu HS
rút ra KL
-HS tự nghiên cứu thông tin SGKtr.168
+Phân tích riêng từng giá trị như: cung cấp thực phẩm, dược phẩm…
+Xây dựng khu bảo tồn, cấm săn bắn
-Đại diện nhóm trình bày
Trang 4nhóm khác bổ sung.
Tiểu kết : Vai trò: Cung cấp thực phẩm, sức kéo, dược liệu, nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ và tiêu diệt gặm nhấm có hại.
Biện pháp: +Bảo vệ động vật hoang dã +Xây dựng khu bảo tồn động vật
+Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế.
IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
1 Củng cố :
-Nêu đặc điểm đặc trưng của bộ móng guốc? Phân biệt thú guốc chẵn và thú guốc lẽ?
-So sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình người với khỉ và vượn?
2 Dặn dò:
-Học bài và trả lời câu hỏi
-Tìm hiểu 1 số tập tính, đời sống của thú
- Chuẩn bị bài thực hành.