1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài 15 hệ hô hấp

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh lý bệnh hệ hô hấp
Tác giả Bs. Trần Tiến Tài
Trường học PNT University
Chuyên ngành Medical Physiology
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hall, PhD  Pathophysiology: The Biologic Basis for Disease in Adults and Children, 6th Edition 6th Edition by Kathryn L.. McCance  Pathophysiology of Disease: An Introduction to Clinic

Trang 1

BS TR N TI N TÀI Ầ Ế trantientai@pnt.edu.vn

Trang 2

Guyton and Hall Textbook of Medical Physiology, 13th Edition by John E Hall,

PhD

Pathophysiology: The Biologic Basis for Disease in Adults and Children, 6th Edition 6th Edition by Kathryn L McCance

Pathophysiology of Disease: An Introduction to Clinical Medicine by Gary

D Hammer and Stephen J McPhee

Sinh lý b nh h c 2012 ệ ọ by Ph m Đình L u ạ ự

Tài li u tham kh o ệ ả

Trang 3

Gi i ph u – Sinh lý ả ẫ

Trang 4

Các thông số

Trang 5

{ Các b t th ng hô h p ấ ườ ấ

Trang 7

 Gi m thông khí ả

 T bào ế  Ph nang ế  Không khí  PaCO2 ~ 40

 T bào ế  Ph nang ế  Không khí  PaCO2 > 44

 Tăng thông khí

 T bào ế  Ph nang ế  Không khí  PaCO2 < 36

 Phân tích khí máu đ ng m ch ộ ạ

Thay đ i thông khí ổ

Trang 10

 H oxy máu: PaO ạ 2 ≤ 50 mmHg

 Tăng CO2 máu: PaCO2 ≥ 50 mmHg & pH ≤ 7.25

Suy hô h p c p ấ ấ

Trang 11

{ Sinh lý b nh hô h p ệ ấ

Trang 12

Phân nhóm

H hô h p ệ ấ Thành ng c & màng ph i Thành ng c ự ự ổ

Gi i h n ớ ạ Màng ph i Gi i h n ớ ạ ổ Tràn khí Tràn d ch ị Mủ

Ph i ổ

Gi i h n Hít s c ớ ạ ặ

X p ph i ẹ ổ Giãn ph qu n ế ả Viêm ph qu n ế ả

X hóa ơ

B nh h th ng ệ ệ ố

Phù H/c suy hô h p c p ấ ấ

T c ngh n ắ Hen ẽ COPD Nhi m trùng đ ng d n khí ễ Viêm ườ ẫ

Viêm do virus

Lao

Áp xe Viêm ph qu n c p ế ả ấ

M ch máu ạ Thuyên t c ắ Tăng áp ph i ổ Tâm ph m n ế ạ

U ph i ổ

Trang 13

 Viêm mãn tính niêm m c khí qu n d n đ n ạ ả ẫ ế tăng m n c m khí qu n, co th t đ ng d n ẫ ả ả ắ ườ ẫ khí và t c ngh n dòng khí có th h i ph c ắ ẽ ể ồ ụ

 B nh sinh ệ

 Ti p xúc kháng nguyên: kh i đ ng đáp ng ế ở ộ ứ

mi n d ch ễ ị

 Tái c u trúc đ ấ ườ ng d n khí (S i hóa l p ẫ ợ ớ

d ướ i niêm, tăng co c tr n và tuy n nh y) ơ ơ ế ầ

Hen

Đáp ng s m ứ ớ Đáp ng mu n ứ ộ

T n th ng mô ổ ươ Tăng m n c m ẫ ả Tăng sinh nguyên bào s i ợ

T n th ng bi u mô ổ ươ ể

S o đ ng d n khí ẹ ườ ẫ

Gi m làm s ch nh y ả ạ ầ

Co th t ph qu n ắ ế ả Tái c u trúc đ ng d n khí ấ ườ ẫ Tăng tính th m mao m ch ấ ạ Phù niêm m c ạ

Tăng co th t ph qu n, ắ ế ả phù, ti t nh y ế ầ

Co c tr n kéo dài ơ ơ Tăng sinh nguyên bào s i ợ

T n th ng bi u mô ổ ươ ể Tăng m n c m ẫ ả

đ ng nh y

Ứ ọ ầ

T c ngh n đ ng d n khí ắ ẽ ườ ẫ

Trang 15

Ch s Tiffeneau-Pinelli ỉ ố

Kh o sát thông s ả ố

Trang 16

 Có th phòng ng a và đi u tr v i y u t ể ừ ề ị ớ ế ố ngoài ph i Đ c tr ng b i s gi i h n ổ ặ ư ở ự ớ ạ

T n th ng lông ổ ươ chuy n ể

Dày d ch nh y ị ầ Tăng co c tr n ơ ơ

Phá h y vách ph nang ủ ế

Trang 17

Gi i ph u – Sinh lý ả ẫ

Trang 18

X hóa ph i nguyên phát ơ ổ

Decreased lung compliance

• Lungs are stiffer and more resistant to expansion

• Lung compliance curve is shifted downward and to the right

• Static recoil pressure is increased at total lung capacity (TLC) (due to increased elastic forces)

• Work of breathing is increased

Decreased lung volumes as a consequence of decreased lung compliance

• TLC, vital capacity (VC), functional residual capacity (FRC), and residual volume (RV) are proportionally reduced

• Tidal volumes are reduced

• Alveolar ventilation is maintained by increased respiratory rate

Impairment of pulmonary capillary network

• Decreased pulmonary diffusing capacity (DLCO) due to loss of pulmonary capillaries and reduction in pulmonary capillary surface

area

• Increase in diffusion path length may contribute to diffusion abnormality in some patients

Disturbances in gas exchange

• Patchy nature of fibrosis leads to severe inhomogeneity in ventilation

• Regional inhomogeneity causes mismatching of ventilation and perfusion

with shift toward low V/Q regions, including areas of

absent ventilation (shunt)

• Increased A-a ΔPO 2 secondary to low regions, with hypoxemia in severe

cases

• Hypoxemia typically exacerbated by exercise

• PaCO2 typically normal or low due to increased minute ventilation;

hypercarbia in pure idiopathic pulmonary fibrosis (IPF) is indicative of

very advanced disease

Pulmonary artery hypertension

• Decreased pulmonary capillary surface area

• Increased pulmonary vascular resistance from reduced FRC

• Inhomogeneity of ventilation causes regional alveolar hypoxia with

consequent hypoxic pulmonary vasoconstriction

• Marked exacerbation with exercise due to inability to recruit new vessels

Trang 19

Kh o sát thông s ả ố

Trang 20

T n th ng ph i c p ổ ươ ổ ấ (ALI)/H i ch ng suy ộ ứ

ki t hô h p c p ệ ấ ấ

(ARDS)

Trang 22

Gi i ph u – Sinh lý ả ẫ

Trang 23

M ch máu ạ

Kho ng k ả ẽ

M ch b ch ạ ạ huy t ế

Phù ph i c p ổ ấ

Trang 25

Gi i ph u – Sinh lý ả ẫ

Trang 26

Tràn khí Tràn d ch ị

-Nguyên phát (t ự phát)

-Th phát (ch n ứ ấ

th ng) ươ -Do đi u tr ề ị

-D ch th m ị ấ -D ch ti t ị ế +Máu +Mủ +D ng tr p ưỡ ấ -M (Thông th ng) ở ươ

-Áp l c ự

B nh lý màng ph i ệ ổ

Trang 27

C m n s theo dõi! ả ơ ư

Trang 28

KMĐM -

Ngày đăng: 13/04/2023, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN