CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT GV Phạm Thị Ngọc Bích Email ngocbich221186@yahoo com Email bộ môn bmduocly@pnt edu vn CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT 1 1/ TỔNG QUAN VỀ HỆ T[.]
Trang 21/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV
2
Trang 31/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
3
Trang 41/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
4
Trang 5PHÂN BIỆT
HỆ GIAO CẢM HỆ PHÓ GIAO CẢM
Nguồn gốc Tủy ngực, thắt lưng Dây tk sọ, tủy cùng
Sợi tiền hạch Ngắn Dài
Hạch Cạnh tủy sống Bên trong/gần CQ đích
Chất DTTK do sợi
tiền hạch tiết ra Acetylcholin Acetylcholin
Sợi hậu hạch Dài Ngắn
Chất DTTK do sợi
hậu hạch tiết ra NE, E Acetylcholin
Men phân hủy chất
DTTK MAO, COMT Cholinesterase
Đáp ứng Chiến đấu hay bỏ chạy Nghỉ ngơi và tiêu hóa
Trang 61/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
HỆ GIAO CẢM
6
Trang 71/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
HỆ PHÓ GIAO CẢM
7
Trang 81/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
8
Norepinephrin: được tổng hợp ở đầu tận dây
thần kinh hậu hạch của hệ giao cảm.
Acetylcholin: được tổng hợp tại
Đầu tận dây thần kinh tiền hạch của cả hệ giao cảm
Trang 91/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
CÁC CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH
9
Trang 10bước: tyrosine chuyển thành dopa
(dihydroxyphenylalanine), dopa chuyển
thành dopamine (DA) và cuối cùng DA
chuyển thành NE NE được dự trữ trong
túi Khi có kích thích thần kinh, các túi
chứa NE hòa màng với màng tế bào và
phóng thích NE vào khe synapse Sau
khi kích thích thụ thể hậu synapse, NE
được tái hấp thu lại vào tế bào thần
kinh
Trang 11• β2: nhiều nơi trong cơ thể, trừ cơ tim.
• β3: mô mỡ (ly giải mỡ), cơ vân, tử cung…
– Thụ thể Dopamin
– Thụ thể Imidazolin
11
Trang 13 Vị trí tiền synapse của sợi adrenergic và cholinergic
– Thụ thể nicotin (5 tiểu đơn vị polypeptide)
Hạch thần kinh thực vật
Khớp nối thần kinh-cơ của hệ thần kinh soma
Hệ thần kinh trung ương
13
Trang 141/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
14
Trang 151/ TỔNG QUAN VỀ HỆ TKTV (tt)
15
Trang 16ACh và botulinum toxin ức chế
phóng thích ACh Quá trình phân
hủy ACh bị ức chế bởi chất ức chế
cholinesterase như physostigmine
Các receptor của acetylcholine ở
hậu synapse được hoạt hóa bởi
chất chủ vận và ức chế bởi chất đối
vận
Trang 172/ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTV [2]
17
Quá trình biến đồi từ tyrosine thành
dopa bị ức chế bởi metyrosine Lưu trữ
DA và NE trong túi bị ức chế bởi
reserpin Sự phóng thích NE trong đáp
ứng kích thích thần kinh bị chặn bởi
Bretylium Sau khi kích thích thụ thể hậu
synapse, NE được tái hấp thu lại vào tế
bào thần kinh, quá trình này bị chặn bởi
cocain Amphetamine gián tiếp làm tăng
vận chuyển NE vào synapse Các
adrenoceptor hậu synapse được hoạt
hóa bởi các chất chủ vận và ức chế bởi
các chất đối vận
Trang 182/ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTV (tt) PHÂN LOẠI
– Theo hệ tác động
Thuốc tác động trên hệ giao cảm
Thuốc tác động trên hệ phó giao cảm
– Theo cơ chế tác động
Kích thích / Ức chế
Trực tiếp / Gián tiếp
18
Trang 192/ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTV (tt)
19
Trang 21TÓM TẮT NHỮNG ĐIỂM CHÍNH (tt)
Acetylcholine: vị trí tiền hạch của cả hai hệ (giao cảm, phó giao cảm)
NE: khớp nối của hệ giao cảm với cơ quan đích.
Các chất dẫn truyền thần kinh không không cholinergic như peptide, serotonin, nitric oxide.
adrenergic-21
Trang 22 Hoạt hóa thụ thể muscarin và gây co cơ trơn.
Hoạt hóa thụ thể β: dãn cơ trơn và kích thích cơ tim.
22
Trang 23TÓM TẮT NHỮNG ĐIỂM CHÍNH(tt)
Tác động lên sự tổng hợp, dự trữ, phóng thích, hay chuyển hóa của các chất dẫn truyền thần kinh thuốc tác động gián tiếp
Chất chủ vận tác động gián tiếp
Ức chế các enzyme gây bất hoạt các chất dẫn truyền thần kinh (ức chế cholinesterase)
Tăng giải phóng (amphetamine)
Ức chế tái hấp thu (cocain)
23