Thø hai ngµy 28 th¸ng 3 n¨m 2011 Giáo án lớp 4 tuần 27– Trường Tiểu Học Bá Xuyên Ngày soạn 15/3/2013 Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013 Tập đọc Tiết 53 DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY I Mục đích – yêu cầu Đọc[.]
Trang 1Ngày soạn: 15/3/2013 Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tranh minh họa bài học SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài “ga-vrốt ngoài chiến lũy”
- GV nx và cho điểm - 2 HS đọc bài và nêu nội dung của bài.
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a-Luyện đọc (11’)
* Chia đoạn: Chia bài thành 3 đoạn
GV nghe và sửa lỗi đọc của HS Chú ý đọc
đúng tên riêng nước ngoài, đọc đúng các câu
cảm HDHS hiểu nghĩa các từ được chú thích
Đọc lần 2:
- Luyện đọc theo cặp
* Đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc, đọc mẫu toàn bài
Giọng kể, chậm rãi, chú ý nhấn giọng: đứng
Ý đoạn: Co-pec-nic dũng cảm bác bỏ ý kiến sai
lầm, công bố phát hiện mới
C3: Tòa án lúc ấy xử phạt Ga-li-lê vì cho rằng ông đã chống đối quan điểm của giáo
Trang 2Ý đoạn: Kể chuyện Ga-li-lê bị xét xử.
- HS ghi nội dung vào vở
c HD HS đọc diễn cảm (8’)
- Y/c HS đọc toàn bài (đọc phân vai)
G: Nêu giọng đọc cả bài
GV treo bảng phụ chép đoạn “Chưa đầy một
+ Truyện đọc giúp em hiểu điều gì?
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học +Bảo vệ chính kiến của mình và làm theo khoa học
H nêu nd bài (1 em)
- HS đọc trước bài đọc giờ sau
Nhận xét:
-********* -Toán
Tiết 131 LUYỆN TẬP CHUNG (trang 139)
I Mục đích – yêu cầu
- Ôn lại cách rút gọn phân số và cộng trừ hai phân số
- Nhận biết được hai phân số bằng nhau
- Biết giải bài toán có lời văn
KNS: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập và trong thực tế
II ĐDDH: bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ (5’)
- Làm bài 2 sgk t.139
GV chữa bài và cho điểm 3 HS làm bảng, cả lớp làm vào nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 32 HD làm bài tập (30’)
Bài 1 Tính: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhắc lại quy tắc rút gọn 2 p.số
- 4 HS làm vào bảng nhóm, dưới lớp làm vào vở
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
a) = ; = ; 1210= ; = b) HS nêu miệng câu TL
Bài 2:
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- GV HD HS làm bài
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
a) a) 3 tổ chiếm số học sinh cả lớpb) 3 tổ có số học sinh là:
34 x =24 (học sinh)Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Bài giảiAnh Hải còn phải đi số ki-lô-mét là:
15- (15 x ) = 5 (km) Đáp số: 5 kmBài 4: : - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Bài giảiLần sau lấy số xăng là:
32850:3 = 10950 (l)Lúc đầu kho có số xăng là:
56200 + 32850 + 10950 = 100000 (l)
Đáp số: 100 000 l xăng
D Củng cố (2’)
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học
- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày đúng 3 khổ
thơ cuối bài “Bài thơ về tiểu đội xe không kính”.
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ (BT2 a/b)
KNS: Giáo dục tình yêu môn học, tìm hiểu thêm về các cảnh đẹp trên thế giới
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (4’)
- viết: sung sức, xung kích, - 2 HS viết trên bảng lớp, HS còn lại viết
Trang 4- GV nx và cho điểm vào nháp.
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 HD HS nghe viết
a) HD HS nhớ viết (4’)
- y/c 1 HS đọc y/c của bài
- 1 HS đọc thuộc lòng 12 thơ dòng thơ cần viết
- Gv nhắc HS chú ý cách trình bày thể thơ tự
do(ghi tên bài giữa dòng, …)
- HS tìm từ khó hay viết sai - viết vào bảng con
một số từ
- HS nêu nội dung đoạn viết
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm lại trong sgk
- Từ dễ sai: xoa mắt đắng, đột ngột, sa, ùa
vào, ướt, …
b) Viết chính tả (15’)
- HS gấp sách và viết bài H nêu tư thế ngồi viết bài- HS viết bài vào vở soát bài
c) Chấm bài (2’)
GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét chung về lỗi
cùng cách khắc phục - Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo lỗi trên bài
3 HD HS làm bài tập (10’)
Bài 2a
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- GV giải thích yêu cầu BT
- HS đọc thầm và làm bài vào vbt Mỗi HS phát
biểu 1 từ có âm đầu là s hoặc x GV ghi bảng
- Gv có thể cho các tổ thi làm bài trong thời
gian 5 phút (hình thức thi tiếp sức)
- 2 HS đọc lại những từ vừa tìm được
- GV giải thích yêu cầu BT
- HS đọc bài đã hoàn chỉnh trước lớp
- Gv nx và đưa ra đáp án đúng
Đáp án:
a) Sa mạc – xen kẽb) Đáy biển, thung lũng
- HS chữa bài theo đáp án đúng vào vở
D Củng cố (2’): G nhận xét tiết học HS nêu lại nội dung tiết học
- Chuẩn bị bài học sau
Trang 5- Chỉ được vị trí đồng bằng duyên hải miền trung trên bản đồ (lược đồ) tự nhiên Việt nam KNS: GD tình yêu thiên nhiên, đất nước, con người VN
II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ hành chính VN, tranh ảnh về tp Cần Thơ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung (28’)
a) Các đb nhỏ hẹp với nhiều cồn cát ven biển
- GV chỉ trên bản đồ ĐLVN các tuyến đường nối
các tỉnh khác với đb duyên hải mt
+ Đb duyên hải MT có đặc điểm gì?
+ Người dân ở đây đã làm gì để ngăn cát?
+ Những vùng thấp trũng tạo nên cái gì?
+ Nhỏ hơn rất nhiều
+ nhỏ, hẹp và có núi lan ra sát biển
+ Họ trồng phi lao+ Tạo nên đầm, phá+ Đầm Cầu Hai, phá Tam Giang
b) Khí hậu có sự khác biệt giữa khu vựa phía
Bắc và phía Nam (14’)
- Y/c HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong
sgk và câu hỏi bạn đặt ra
Trang 6giao thông đi qua núi nhằm tránh tắc nghẽn khi
có mưa lũ và rút ngắn quãng đường đèo dốc
Dãy Bạch Mã giúp chắn gió mùa đông bắc cho
phía Nam dãy núi (Đà Nẵng) giúp cho nơi này
không có mùa đông lạnh
Mùa mưa do địa hình nhỏ, hẹp nên khi mưa
xuống nước không kịp thoát gây lũ, lụt cho
những người dân sống nơi đây
D Củng cố (2’)
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học
“Người dân và hđ sx ở đb duyên hải miền trung”
Nhận xét:
-********* -Luyện từ và câuTiết 53 CÂU KHIẾN
I Mục đích – yêu cầu
- Nắm được cấu tạo và tác dụng câu khiến (nội dung ghi nhớ)
- Nhận biết được câu khiến trong đoạn trích (BT1, mục III); bước đầu biết đặt câu khiến nóivới bạn, với anh chị hoặc với thầy cô (BT3)
KNS: Giáo dục tình yêu môn học, vận dụng bài học vào thực tế giao tiếp và làm bài
II Đồ dùng dạy học: vbt tv tập 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Đặ câu với từ cùng, trái nghĩa với “dũng cảm”
- GV nhận xét, cho điểm - 2 HS đặt câu (mỗi em 2 câu)
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nhận xét (13’)
BT 1, 2
- 1 HS đọc nội dung và đọc yêu cầu BT 1, 2
- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến GV chốt lại lời
giải đúng – chỉ bảng đã viết câu khiến, nói lại tác
dụng của câu, dấu hiệu cuối câu
- Cả lớp đọc thầm
Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!
+ Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả giúp
+ Dấu chấm than ở cuối câu
BT 3: - 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS nêu miệng câu theo yêu cầu bằng hình thức
Trang 7- GV nx, chốt ý đúng trong câu của HS.
- GV nêu ghi nhớ qua các câu trên bảng - HS viết lại câu vừa đặt vào vở.
4 Luyện tập (18’)
BT1:
-4 HS nối tiếp nhau đọc y/c, ndung của bài, cả
lớp đọc thầm, thảo luận nhóm đôi
- Từng cặp phát biểu ý kiến
Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Đ.án: a) hãy gọi người hàng hành …b) Lần sau, khi nhảy múa phải chú …c) Nhà vua hoàn gươm lại cho …d) Con đi chặt cho đủ …
- HS chữa bài theo đáp án đúng vào vởBT2:
+ 1 HS nêu yêu cầu của bài
- GV giảng y/c cho HS: trong sgk câu khiến
thường dùng để y/c HS TLCH hoặc giải bài tập
Cuối câu khiến thường có dấu chấm
- Cả lớp viết vào vở, 1 nhóm viết vào bảng nhóm
-> vài HS đọc trước lớp
HS +GV nx bài trên bảng nhóm và cho điểm
HS K-G tìm nhiều hơn 3 câu.
VD:
Hãy viết 1 đoạn văn ngắn nói về lợi ích của loài cây mà em biết (TV tập 2 t.53)
BT3: Đặt câu
- 1 HS nêu y/c của bài GV HD: Đặt câu khiến
phải hợp đối tượng mình yêu cầu, đề nghị, mong
muốn (VD: cách xưng hô: bạn, tớ, cô, )
- HS viết câu đặt được vào vở, 1 bạn viết vào
- Kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi ý nghĩa của câuchuyện (đoạn truyện)
KNS: Rèn kĩ năng lắng nghe người khác nói, kể
II Đồ dùng dạy học:
- Dàn ý kể chuyện
Trang 8- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện (nd, cách kể, cách dùng từ, đặt câu).
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Kể lại một câu chuyện nói về lòng dũng cảm
- HS nhận xét Gv nhận xét, cho điểm - 2 HS kể
C Dạy bài mới (32’)
1 Giới thiệu bài
2 HD HS kể
a) HD HS hiểu y/c của bài tập
GV chép đề và gạch chân y/c chính: Kể lại một
câu chuyện nói về lòng dũng cảm mà em đã được
nghe, được đọc.
- 4 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý GV lưu ý thêm
một vài TH khác ngoài gợi ý trong sgk
- HS nối tiếp nhau nêu tên câu chuyện của mình
- 1 HS xung phong kể trước lớp
- 3 HS đại diện 3 tổ thi kể trước lớp Khi kể xong mỗi cá nhân hoặc đại diện nhóm đều nêu nội dung, ý nghĩa câu chuyện
D Củng cố (2’)
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học + Em thích nhất câu chuyện bạn nào kể?
vì sao em thích?
nghe và chuẩn bị bài sau
- Nhận biết được hình thoi
- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi từ đó phân biệt với một số hình đã học
Trang 9KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán.
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
GV nhận xét bài kiểm tra và công bố điểm trước
lớp cho HS
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
* Đặc điểm của hình thoi:
- Y/c HS nx về các cặp cạnh của hình thoi
AB=BC=CD=DA AB//CD, AD//BC
- GV nêu kết luận
- Tất cả các cạnh đều bằng nhau Có 2 cặp cạnh đối diện // và bằng nhau
- Vẫn có 4 cạnh bằng nhau và song song với nhau
- HS làm bài vào vở và phát biểu miệng kết quả
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Hình 1,3 là hình thoi
Hình 2, 4 là hình chữ nhật
Bài 2:
- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c
- HS thực hành đo và nêu kết quả
- GV nx như sgk và y/c HS nhắc lại - 5-6 em.
Bài 3: - 1 HS nêu y/c của bài
- HS nêu các bước cắt gấp và thực hành
- Gv qs và HD thêm (nếu HS lung túng)
Dành cho HS K-G
D Củng cố (2’)
- G: Củng cố kt bài học và nhận xét giờ học. - HS nhắc lại đặc điểm của hình thoi
Trang 10I Mục đích – yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài phù hợp với nội dung; bước đầu biết nhấn giọng các từngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu nd: Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già
KNS: Giáo dục tình yêu đối với động vật xung quanh
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bức tranh bài học SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài “Dù sao trái đất vẫn quay”
GV nhận xét và cho điểm - 3 HS đọc bài đọc, 1 HS nêu nội dung củabài HS khác nhận xét, bổ sung
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a-Luyện đọc (11’)
- Gv chia bài thành 5 đoạn
GV chú ý nghe và sửa lỗi cách đọc của HS HD
HS hiểu rõ nghĩa của các từ được chú thích
HD nghỉ: Bỗng/ từ …hòn đá / rơi trước …
Đọc lần 2:
- Luyện đọc theo cặp
* Đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc, đọc mẫu Nhấn giọng: lao
xuống, dựng ngược, rít lên, tuyệt vọng, thảm
thiết, lao đến, phủ kín, hung dữ, …
và thảm thiết …+ Sức mạnh không nhìn thấy mà chỉ cảm thấy Đây là sức mạnh của tình mẫu tử
Trang 11+ Câu 4 (SGK)?
Ý đoạn 4,5: Sự ngưỡng mộ của tác giả trước
tình cảm mẹ con thiêng liêng.
* GV cho HS phát hiện nội dung của bài, chốt
ý chính rồi ghi bảng
C4: Vì sẻ già tuy nhỏ bé nhưng đã dũng cảm đối đầu với con chó to lớn hung dữ đểcứu con
- HS ghi nội dung vào vở
c HD HS đọc diễn cảm (8’)
- Y/c HS đọc toàn bài
GV HD HS tìm đúng giọng đọc của bài
GV treo bảng phụ chép đoạn “Bỗng … xuống
đất”
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm
GV+HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- 5 HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn
H: đọc nối tiếp đoạn trên bảng (4-5 em)
- HS đọc diễn cảm nhóm đôi
- HS thi đọc đoạn
D Củng cố (2’)
+ Em suy nghĩ gì sau khi học bài “Con sẻ”?
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học HS nêu ý kiến cá nhânH Đọc toàn bài - nêu nội dung bài (1 em)
thân và xem trước tiết học sau
Nhận xét:
-******** -Khoa học
Tiết 53 CÁC NGUỒN NHIỆT
I Mục tiêu
- Kể tên và nêu được vai trò của một số nguồn nhiệt
- Thực hiện được một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt Ví dụ: theo dõi khi đun nấu, tắt bếp khi đun xong,
KN: biết vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
II Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh về a/s mặt trời.
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B KTBC (4’)
- Nêu ví dụ vật dẫn nhiệt tốt, vật cách nhiệt
H+G: Nhận xét¸ bổ sung và cho điểm H: HS nêu (2 em)
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung (30’)
HĐ1: Nói về các nguồn nhiệt và vai trò của chúng
- HS qs hình T.106 và thảo luận nhóm 4 các nguồn
nhiệt (3’) - HS trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác nx,
Trang 12GV chốt ý.+ MT, ngọn lửa của các vật bị đốt cháy
(khi vật cháy hết lửa sẽ tắt), điện cắm bàn là.
Giảng: Khí bi-ô-ga là 1 loại khí đốt được tạo thành
bởi cây, rơm, rạ, phân, … được ủ kín trong bể,
thong qua quá trình lên men Đây là loại chất đốt
đang được khuyến khích sử dụng
GV nói thêm về nguồn nhiệt từ mặt trời
HĐ2: Các rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng các
nguồn nhiệt
HS qs tranh và thảo luận nhóm 4 các hình trang 107 và tìm
thêm trong đời sống hàng ngày rồi ghi thành 2 cột (3’).
Những rủi ro, nguy
SH, LĐ SX ở gia đình Thảo luận biện pháp tiết
kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt
- HS làm việc theo nhóm 4 rồi trình bày kết quả
thảo luận trước lớp VD: tắt điện khi không dùng, nấu không để lửa quá to, …
D Củng cố (2’)
GV hệ thống nội dung, khắc sâu kiến thức và nhận
xét tiết học KNS: Em sẽ noi thế nào nếu nhìn thấy bạn mải chơi đun cạn cả nước?
cho sự sống”
Nhận xét:
- Viết được bài văn hoàn chỉnh tả cây cối theo gợi ý đề bài trong sgk
- Bài viết đủ 3 phần (MB, TB, KB) diễn đạt thành câu, lời tả tự nhiên, rõ ý
KNS: GD tình yêu môn học.s
II Đồ dùng dạy học: Ảnh một số cây và dàn ý bài văn tả cây cối
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
Trang 13B Kiểm tra bài cũ
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
y/c HS vẽ hình thoi trên bảng
GV chữa bài và cho điểm - 2 HS lên bảng Cả lớp vẽ vào nháp.
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Kiến thức (13’)
- GV nêu vấn đề: tính diện tích hình thoi
- HS nêu cái đã cho
- GV HD HS cắt hình thoi và ghép thành hình
chữ nhật và nêu cách tính S hcn
+ S hcn bằng S hình nào?
KL: Vậy S hình thoi bằng tích độ dài hai đường
chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)
AC=m, BD=nS= mxn
2+ bằng S hình thoi
- Nhiều HS nhắc lại cách tính S
3 HD thực hành (18’)
Trang 14- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng nhóm
- GV nx, chữa bài
a) 6cm2
b) 14cm2
Bài 2: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng nhóm
- GV nx, chữa bài và cho điểm
Bài giảia) 50dm2
b) 30dm2
Bài 3 - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- HS làm bài vào vở, 1 HS TL miệng
- GV nx, chữa bài và cho điểm
Dành cho HS K-Ga) sai
b) đúng
D Củng cố (2’)
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học - HS nhắc lại cách tìm phân số của 1 số
“Phép chia phân số”
Nhận xét:
-********* -Luyện từ và câu
Tiết 54 CÁCH ĐẶT CÂU KHIẾN
I Mục đích – yêu cầu
- Nắm được cách đặt câu khiến
- Biết chuyển câu kể thành câu khiến (Bt1, mục III); bước đầu đặt được câu khiến phù hợpvới tình huống giao tiếp (BT2); biết đặt câu với từ cho trước (hãy, đi, xin) theo cách đã học(BT3)
KNS: hiểu thêm về cái đẹp trong cuộc sống qua các câu bạn đặt
II Đồ dùng dạy học:
- vbt 4 tập 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Nêu ghi nhớ bài “Câu khiến” Cho ví dụ
GV nghe, nhận xét và cho điểm - 2 HS TL, HS khác nhận xét.
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nhận xét (13’)
- 1 HS nêu y/c
- GV HD HS chuyển câu kể “Nhà vua …”
thành câu khiến theo 4 cách đã nêu trong sgk
- GV phát bút màu mời 3 HS lên bảng chuyển
Đáp án:
C1: nhà vua (hãy, nên, chớ, đừng) hoàn gươm lại cho Long Vương