Tieát ppct 30 Baøi 29 ÑAËC ÑIEÅM CHUNG VAØ VAI TROØ CUÛA Ngaøy daïy / / 200 NGAØNH CHAÂN KHÔÙP ( ( ( 1 Muïc tieâu A Kieán thöùc Trình baøy ñaëc ñieåm chung cuûa ngaønh chaân khôùp Giaûi thích söï ña d[.]
Trang 1Tiết ppct:30 Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
Ngày dạy: / / 200 NGÀNH
CHÂN KHỚP
1 Mục tiêu:
A Kiến thức:
- Trình bày đặc điểm chung của ngành chân khớp
- Giải thích sự đa dạng của ngành chân khớp
- Nêu được vai trò thực tiễn của ngành chân khớp
b Kỹ năng:
Rèn hs kỹ năng phân tích, hoạt động nhóm
c Thái độ:
Có ý thức bảo vệ động vật có ích
2 Chuẩn bị:
Gv: Giáo án, tổ ong, h29.1+2+4, bảng phụ
Hs: Xem bài, sgk, vở bài tập
3 Phương pháp dạy học:
Hợp tác nhóm, trực quan, đàm thoại
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức.( ktsshs )
4.2 Kiểm tra bài cũ:thông qua
4.3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:
Ngành chân khớp có số lượng loài lớn Dù sống ở
nước, ở nơi ẩm ướt, trên cạn hay trên không , chân khớp đều có đặc điểm chung như nhau và có vai trò lớn đối với tự nhiên và đời sống con người
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm
chung của ngành chân khớp
MT: Thông qua hình vẽ và đặc
điểm của các đại diện Đặc
điểm chung của ngành
Phương pháp: quan sát, hợp tác
nhóm
Gv treo tranh h29.129.6 sgk
Hs quan sát tranh và mẫu vật đã
chuẩn bị sẵn: tổ ong
Gv hướng dẫn hs quan sát
Lưu ý: hs chỉ rõ đặc điểm của
I.Đặc điểm chung.
-Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ -Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau
-Sự tăng trưởng và phát triển gắn liền với sự lột xác
Trang 2từng đại diện
Thảo luận 2 hs để rút ra đặc
điểm chung của ngành
Hs trình bày đáp án: đặc điểm 1,
3, 4
Gv nhận xét
Hs rút ra kết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng
của chân khớp
MT: Đa dạng về môi trường sống
và cấu tạo
Phương pháp: Hợp tác nhóm
Hs thảo luận nhóm hoàn thành
bảng 1/96
Đánh dấu và ghi yêu cầu của
bảng 1 để thấy tính đa dạng về
cấu tạo và môi trường sống của
chân khớp
Hs thảo luận và hoàn thành bảng
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Gv chữa và đưa ra đáp án đúng
II.Sự đa dạng ở chân khớp.
1.Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
S
T
T
Đại
diện Môi trường sống Cá c
pha
àn
cơ the å
đô
i cha
ân ngư ïc
Cánh Nươ
ùc ẩ m cạ n Số lượ
ng
Khô
ng có
Khô
ng có
co ù
1
2
3
Giáp
xác
(Tôm
sông)
Hình
nhện
(Nhện
)
Sâu
bọ
(Châu
chấu)
2
2
3
2đo âi
1đo âi
5
4
3
Trang 3Hs hoàn thành bảng 2 sgk.
Gv: Treo bảng phụ
Gọi hs lên bảng hoàn thành
Hs khác nhận xét
Gv nhận xét
2 Đa dạng về tập tính:
Tập tính chính Tôm Tôm
ở nhờ
Nhệ
n Ve sầu Kiế n Ong mật
Tự vệ và tấn
công
Dự trữ thức ăn
Dệt lưới bẫy
mồi
Cộng sinh để
tồn tại
Sống thành xã
hội
Chăn nuôi động
vật khác
Đực cái nhận
biết nhau
qua tín hiệu
Chăm sóc thế
hệ sau
x
Hs rút ra kết luận về sự đa dạng
của chân khớp
Hoạt động 3: Vai trò thực tiễn của
chân khớp
Mục tiêu: Nêu được lợi ích và tác
hại của chân khớp
Phương pháp: Vấn đáp
Hs:dựa vào kiến thức đã học và
liên hệ thực tế hoàn thành bảng 3
sgk
Hs: Rút ra được vai trò của chân
Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường
khác nhau mà chân khớp rất đa dạng về cấu tạo, môi trường sống và tập tính
III Vai trò:
* Lợi ích:
- Cung cấp thực phẩm cho con người
- Làm thức ăn cho động vật khác
- Làm thuốc chữa bệnh
Trang 4+Gv: Chân khớp có lợi và có hại gì
đối với đời sống con người?
Hs:trả lời : Có lợi; Tác hại và cho
ví dụ
Rút ra kết luận
Gv: Giới thiệu thêm có vai trò trong
chuỗi thức ăn của hệ sinh thái
Qua vai trò có ích của chân
khớp:làm thuốc chữa bệnh, làm
thực phẩm, làm sạch môi trường,
thụ phấn cho cây trồng, có vai trò
trong chuỗi thức ăn hệ sinh thái…
Gv: Giáo dục hs ý thức bảo vệ
những loài động vật có ích
- Thụ phấn cho cây
- Làm sạch môi trường
- Có vai trò trong chuỗi thức ăn của hệ sinh thái
* Tác hại:
- Làm hại cây trồng
- Làm hại nông nghiệp
- Làm hại đồ gỗ, tàu thuyền
- Là động vật trung gian truyền bệnh
4.4 Củng cố luyện tập:
- Hs đọc kết kuận sgk
- Đặc điểm chung của nghành chân khớp?
- Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ
- Phần phụ phân đốt khớp động với nhau
- Sự tăng trưởng gắn liền với sự lột xác
- Trả lời câu hỏi sgk trang 98: Trong 3 lớp ( giáp xác, hình nhện , Sâu bọ) thì lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất?
+ Về giá trị thực phẩm thì giáp xác có ý nghĩa thực tiễn lớn Hầu hết ở các loài: tôm, cua… có giá trị
thực phẩm đều là lớp giáp xác
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Học bài
- Trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk
- Chuẩn bị bài mới
- Đọc bài trước ở nhà
- Mang theo cá chép, cá rô…(mẫu vật )
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 5