CHƯƠNG I ÔN TẬP Trường THPT Ninh Thạnh Lợi GA Số học 6 Ngày soạn 14/03/2013 Tuần 28, tiết 83 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU Kiến thức Củng cố kiến thức đã học về phép trừ phân số Kỷ năng Rèn luyện kỹ năng giải[.]
Trang 1Ngày soạn : 14/03/2013
Tuần 28, tiết 83
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
- Kiến thức : Củng cố kiến thức đó học về phộp trừ phõn số
- Kỷ năng : Rốn luyện kỹ năng giải bài tập Sửa những lỗi phổ biến mà HS thường mắc phải
- Thỏi độ : Cẩn thận, chớnh xỏc
II đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hai phõn số như thế nào gọi là đối nhau? Làm bài 66/34 SGK
HS2: Phỏt biểu qui tắc trừ hai phõn số? Làm bài 59a + c /33 SGK
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trũ Phần ghi bảng
Bài 63/34 SGK:
GV: Đưa đề bài ghi sẵn trờn bảng phụ, cho
HS quan sỏt, đọc yờu cầu của đề bài và hoạt
động theo nhúm
GV: Gợi ý: Xem ụ vuụng như một số x chưa
biết, từ đú tỡm thành phần chưa biết trong
phộp tớnh hoặc ỏp dụng qui tắc chuyển vế
+ Phõn cụng: Tổ 1, 3 làm cõu a, b
Tổ 2, 4 làm cõu c, d
HS: Thực hịờn cỏc yờu cầu của GV.
Bài 64/34 SGK:
GV: Gợi ý: Ta xem phõn số cú tử hoặc mẫu
cú chỗ trống là một số x chưa biết, từ đú tỡm
thành phần chưa biết của phộp tớnh hay ỏp
dụng qui tắc chuyển vế để tỡm x
- Được kết quả chỳ ý rỳt gọn (nếu cú thể) để
phự hợp với tử hoặc mẫu đó cú của phõn số
cần tỡm
- Hướng dẫn bài mẫu:
a) x 97 91 96 32
9
1 x
8
7
Bài 63/34 SGK:
Điền phõn số thớch hợp vào ụ vuụng a) 1
12
2 3
b) 1 3
2
5
c) 1
4
1 20
d) 8 13
= 0
Bài 64/34 SGK:
Hoàn thành phộp tớnh:
a) 2 b) 5 c) 7 d) 19
Trang 2=>
9
1 3
2 9
7
Bài 65/34 SGK:
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài Cho HS
đọc đề và tóm tắt đề bài
Hỏi: Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem
hết phim hay không ta phải làm gì?
HS: Lấy tổng số thời gian Bình làm các việc,
so sánh với thời gian Bình có
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS: Thực hiện yêu cầu của GV
Bài 67/35 SGK:
GV: Theo tứ tự, thực hiện một dãy phép tính
chỉ có cộng, trừ?
HS: Thực hiện từ trái sang phải.
GV: Yêu cầu HS trình bày các bước thực
hiện
HS: Đưa phân số có mẫu âm bằng nó và có
mẫu dương, qui đồng mẫu, áp dụng qui tắc
cộng các phân số có cùng mẫu
Bài 65/34 SGK:
Giải:
Thời gian Bình có là:
21g30 – 19g00 = 2g30 =
2
5 giờ Tổng số giờ Bình làm các việc:
12
9 12 2 3 4
3 1 6
1 4
= 1226 136 giờ
Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là:
3
1 6
2 6
13 15 6
13 2
5
Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim
Bài 67/35 SGK: 6’ Tính:
4
3 12
5 9
2 4
3 12
5 9
2
= 236.4 (365).3 336.9
=
9
5 36
20 36
27 15 8
4 Củng cố: Từng phần Qui tắc cộng, trừ hai phân số còn đúng với cộng, trừ
nhiều phân số
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các qui tắc cộng, trừ phân số,Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 74 -> 81/15+16 SBT; bài 68c/35 SGK
- Chuẩn bị bài “Phép nhân phân số”; ôn qui tắc nhân hai số nguyên, qui tắc dấu của tích, nhân hai phân số đã học ở tiểu học
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
Trang 3Ngày soạn : 14/03/2013
Tuần 28, tiết 84
PHẫP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIấU:
- Kiến thức : HS Nắm được qui tắc nhõn hai phõn số bằng cỏch lấy tử nhõn tử, mẫu nhõn mẫu
- Kỷ năng : Rốn luyện kĩ năng tớnh chớnh xỏc và cẩn thận
- Thỏi độ : Cẩn thận, chớnh xỏc
II đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: HS: Làm bài 68c /35 SGK
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trũ Phần ghi bảng
* Hoạt động 1: Qui tắc.
GV: Cho HS làm ?1
HS: Lờn bảng trỡnh bày.
GV: Qui tắc nhõn hai phõn số trờn vẫn đỳng
với phõn số cú tử và mẫu là cỏc số nguyờn
GV: Trỡnh bày vớ dụ:
3 2 ( 3).2 6 6
7 5 7.( 5) 35 35
Hỏi: Từ vớ dụ trờn, em hóy phỏt biểu qui tắc
nhõn hai phõn số?
HS: Phỏt biểu qui tắc.
- Gọi HS lờn bảng trỡnh bày
HS: Thực hiện theo yờu cầu của GV.
GV: Cho HS làm ?2; ?3
Hướng dẫn:
* Hoạt động 2: Nhận xột.
1 Qui tắc.
- Làm ?1
3 4 3.5 15
4 7 4.7 28
3 25 3.25 1.5 5
10 42 10.42 2.14 28
+ Qui tắc: SGK
a c a.c
b d b.d
Vớ dụ:
3 2. ( 3).2 6 6
7 5 7.( 5) 35 35
2?;
5 4 5.4 20
11 13 11.13 143
6 49 6.( 49) 1( 7) 7
35 54 35.54 5.9 45
?3
a) 28 3 7 ; ) 15 34 2
33 4 11 b 17 45 3
c) 3 2 3. 3 ( 3).( 3) 9
2)Nhận xột: SGK
Trang 4GV: Gọi HS lờn bảng thực hiện phộp nhõn:
a) (-2) 1
5 ; b)
3 ( 4) 13
HS: Thực hiện.
GV: Từ vớ dụ trờn em rỳt ra nhận xột gỡ?
HS: Đọc nhận xột.
GV: Ghi dạng tổng quỏt: a b a.b
c c
- Cho HS làm ?4
a)(-2).1
5 =
2 1 2 ( 2).1
13
3 4 12 ( 3).( 4)
Tổng quát
a b a.b
c c ?4 a) 2 3 2.( 3) 6
7 7 7
5 15 7 7.0 ) ( 3) ) 0 0
33 33 31 31
b c
4 Củng cố: - Nhắc lại qui tắc nhõn hai phõn số.
- Muốn nhõn một số nguyờn với một phõn số hay một phõn số cho một số nguyờn ta làm như thế nào?
- Làm bài 69(b; d; e)/36 SGK
5 Hướng dẫn về nhà: Học thuộc qui tắc và cụng thức của phộp nhõn.
- Làm bài 69(a; c; g)/36; 70; 71; 72 /37 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
Ngày soạn : 14/03/2013
Tuần 28, tiết 85
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHẫP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIấU:
- Kiến thức : HS Nắm được qui tắc nhõn hai phõn số bằng cỏch lấy tử nhõn tử, mẫu nhõn mẫu
- Kỷ năng : Rốn luyện kĩ năng tớnh chớnh xỏc và cẩn thận
- Thỏi độ : Cẩn thận, chớnh xỏc
II đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phỏt biểu qui tắc nhõn hai phõn số? Nờu dạng tổng quỏt?
- Làm bài 69(a; c;) /36 SGK ) 1 1 1; ) 3 16 12
4 3 12 4 17 17
a c
Trang 53 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng
* Hoạt động 1: Các tính chất.
GV: Vậy phép nhân phân số có các tính chất
tương tự như phép nhân số nguyên
?em h·y ph¸t biÓu thµnh lêi c¸c t/c trªn
t/c giao ho¸n :Khi đổi chỗ các thừa số trong
một tích thì tích không thay đổi
T/c kÕt hîp : Nhân một tích hai số với một
số thứ ba, cũng bằng nhân số thứ nhất với
tích của số thứ hai và số thứ ba
T/c nh©n víi sè 1:Một phân số nhân với 1
bằng chính nó
T/c ph©n phèi cña phÐp nh©n víi phÐp céng :
Muốn nhân một phân số với một tổng ta có
thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi
cộng các kết quả lại
GV : các tính chất trên không những đúng với
hai phân số mà còn đúng với tích nhiều phân
số
* Hoạt động 2: Áp dụng.
GV: Nhờ các tính chất giao hoán, kết hợp
của phép nhân, khi nhân nhiều phân số, ta có
thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo
bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được
thuận lợi
Ví dụ: Tính tích M = ( 16 )
7
15 8
5 15
7
GV: Gọi HS lên bảng trình bày và nêu các
bước thực hiện
HS: Lên bảng trình bày.
GV: Cho HS làm ?2 Hoạt động nhóm.
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
A = 413 ; B = 2813
1 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán:
b
a d
c d
c b
a
b) Tính chất kết hợp:
q
p d
c b
a q
p d
c b a
c) Nhân với 1:
b
a b
a 1 1 b
a
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
d
c q
p b
a q
p d
c b
a
2 Áp dụng
Ví dụ: Tính
M = ( 16 )
7
15 8
5 15
7
) 16 ( 8
5 7
15 15 7
= 1 (-10) = -10 ?2
7 3 11 7 11 3 3 3
1
11 41 7 11 7 41 41 41
A
5 13 13 4 13 5 4
( )
9 28 28 9 28 9 9
13 13 ( 1)
28 28
B
4 Củng cố:
- Nhắc lại các tính chất cơ bản của phép nhân? Viết dạng tổng quát?
- Làm bài 76 (a, b)/39 SGK
Trang 6Bài 76/39 SGK
GV: Hỏi: Bài này có mấy cách giải?
HS: Trả lời: Hai cách
Cách 1: Theo thứ tự thực hiện phép tính
Cách 2: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng HS: 1 1 1 (1 1 1)
2 3 4 2 3 4
A a a a a víi a= 4
5
ta cã
4 1 1 1 4 6 4 3 4 7 7
5 2 3 4 5 12 12 12 5 12 15
A
GV: Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV: Chốt lại qua các bài tập trên bảng Với mỗi bài tập, có thể có nhiều cách
giải khác nhau; nên quan sát kỹ các phân số trong bảng hay trong biểu thức có quan hệ với nhau như thế nào rồi suy nghĩ và tính nhẩm sẽ tìm được cách giải hợp lý Trong bài tập cũng như trong cuộc sống ta luôn tìm cách giải quyết công việc một cách hợp lý nhất
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất của phép nhân phân số
- Làm các bài tập 73; 74; 75; 76(c); 77; 78; 79; 80; 81/ 38+39+40+41 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………