1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Lên men ethanol

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lên men ethanol
Tác giả Pfister, Zeeman
Trường học Not Available
Chuyên ngành Not Available
Thể loại Not Available
Năm xuất bản 2010
Thành phố Not Available
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 10,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lên men ethanol trình bày các nội dung chính sau đây: Quy trình đường hóa, lên men riêng rẽ (SHF Separeated Hydrolysis and Fermentation); Quy trình đường hóa, lên men đồng thời (SSF Simultaneous Saccharification and Fermentation) hoặc SSF ở nồng độ cao (Very Hight Gravity); Nguyên liệu sản xuất cồn; Phân bố protein trong bột gạo... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Lên men ethanol

Trang 2

28-32 o C 48-72h

Quy trình đường hóa, lên men riêng rẽ (SHF Separeated

Hydrolysis and Fermentation)

Trang 4

Quy trình đường hóa, lên men đồng thời (SSF Simultaneous Saccharification and Fermentation) hoặc SSF ở nồng độ cao

(Very Hight Gravity )

28-32 o C 48-72h

Trang 5

Nguyên liệu sản xuất cồn

Pfister và Zeeman (2010)

Cấu tạo amylose-amylopectin

Trang 7

Phân bố protein trong bột gạo

Trang 8

Cấu tạo bột sắn

Maherawati và cs (2010)

(a) bột sắn (b) bột sắn bị thủy phân bằng cellulase

SG: hạt tinh bột sắn, CW: vách tế bào

Trang 9

Cấu tạo vách tế bào nguyên liệu chứa tinh bột

Nordlund và cs (2011)

Thành phầnCelluloseHemicellulosesβ-glucanpectin

Trang 10

Enzym trong sản xuất cồn

α- amylase Tinh bột Nội mạch, cắt liên kết

α-1,4-glucosidic, tạo dextrin,

glucoamylase Tinh bột Ngoại mạch, cắt liên kết

α-1,4-glucosidic, tạo glucose

β-glucanase Cellulose, β-glucan

Hemilcellulose

Cắt liên kết 1,3(4)-β-glucosidic, giảm độ nhớt

Trang 11

Enzym trong sản xuất cồn

Hemilcellulose

Cắt liên kết 1-(4)-β-glucosidic, giảm độ nhớt

Trang 12

Enzyme thương mại

Bản chất Tên thương mại Nhà sản xuất PH tối ưu Nhiệt độ tối

ưu ( o C) Glucoamylaza và

Gluco amylaza

Amigase MegaL DSM 4.0-4.5 55-60 Distillase L400PI Dupont 4.0-4.5 55-65 Distillase ASP Dupont 4.0-4.5 55-65 Dextrozyme GA Novozymes 4.2-4.5 60-62 Spirizyme Fuel Novozymes 4.0-5.0 30-35

Beta gluconaza Optimash TBGViscozyme Cassava R Dupont 4.5-6.0 75-85

Dupont 4.0-5.0 40-50

Proteases Fermgen Dupont 4.0-5.0 28-35

Cellulase NS22186 Novozymes

Trang 15

Enzym thủy phân tinh bột sống

Cầu nối (Serin, threonine)

Nguồn: Silva và cs (2003)

Trang 16

Các yếu tố ảnh hưởng đến nấm men (S cerevisiae)

Ingledew (1999)

Trang 17

Mô hình tích hợp SLSF-VHG Tại xưởng B4 - BKHN

Trang 19

Quy trình lên men có hút chân không

Trang 20

Tăng tg hút CK 1h, chu kỳ hút 12, 24, 36, 48h

Ethanol higher 65% (2.85 vs 1.73 gal/bu

Trang 21

So sánh thời gian lên men, 1h tại 18, 24, 30h

Ngày đăng: 12/04/2023, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN