Slide 1 KIÓM TRA BµI Cò Nêu tính chất hóa học của nhôm Viết phương trình hóa học minh họa KIÓM TRA BµI Cò Đáp án + Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại t0 2Al2O3 4Al + 3O2 2AlCl3 + 3[.]
Trang 2KIÓM TRA BµI Cò
- Nêu tính chất hóa học của nhôm
- Viết phương trình hóa học minh họa
Trang 3KIĨM TRA BµI Cị
Đáp án:
+ Nhơm có những tính chất hóa học của kim loại:
t 0
2Al 2 O 3 4Al + 3O 2
2AlCl 3 + 3Cu 2Al + 3CuCl 2
2AlCl 3
2 Al + 3Cl 2
2 AlCl 3 + 3H 2 2Al + 6HCl
1 Nh«m + Oxi Nh«m Oxit
2 Nh«m + phi kim khác Muèi
3 Nh«m + dd Axit Muèi + khí
H2
4 Nh«m + dd Muèi Muèi + Kim lo¹i
+ Nhơm còn tác dụng được với dung dịch Bazơ ( kiềm)
Trang 4Các sản phẩm trên có đặc điểm gì chung?
Trang 6I Tính chất vật lí
Trang 7Hãy quan sát đinh sắt, với kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chổ trống ( dấu …)
những thông tin thích hợp:
- Màu sắc ?………
- Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt ?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
………
- Có (không) có tính dẻo ? …………
- Có (không) có tính nhiễm từ ?……
- Kim loại nặng / nhẹ ? ……….
- khối lượng riêng d = ……….
- Nhiêt độ nóng chảy :………
trắng xám
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
Có tính dẻo
Có tính nhiễm từ Kim loại nặng
t 0
nc =1539 0 C.
7,86 g/cm 3
Trang 8I Tính chất vật lí
Tiết 26: SẮT (Fe :56)
- Sắt là kim loại màu trắng
xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- Sắt dẻo, có tính nhiễm từ.
- Khối lượng riêng 7,86 g/cm 3
- Nóng chảy ở 1539 0 C
Trang 9
I Tính chất vật lí
Tiết 26: SẮT (Fe : 56)
- Sắt là kim loại màu trắng
xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- Sắt dẻo, có tính nhiễm từ.
- Khối lượng riêng 7,86 g/cm 3
- Nóng chảy ở 1539 0 C
II Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi:
Trang 10b Tác với clo
I Tính chất vật lí
Tiết 26: SẮT (Fe : 56)
II Tính chất hĩa học:
1 Tác dụng với phi kim
a Tac dụng với oxi
(Sắt + Oxi Oxit sắt từ)
Trang 11I Tính chất vật lí
Trang 12I Tính chất vật lí:
Tiết 26: SẮT (Fe : 56)
II Tính chất hĩa học:
1 Tác dụng với phi kim
a Với oxi:
t o
Fe 3 O 4 2
Fe + O 2
3
2Fe + 3Cl 2 t 0
2FeCl 3
Sắt + Clo Muối sắt (III)Clorua
Sắt + Oxi Oxit sắt từ
b Víi phi kim khác
2 Tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + Lưu huỳnh Muối sắt (II) sunfua
Fe + S FeSt 0
Trang 13I Tính chất vật lí
Fe + O 2
3
Sắt + Oxi Oxit sắt từ
2 T¸c dơng víi dd Axit
2Fe + 3ClSắt + Clo Muối sắt (III)Clorua2 t 0 2FeCl 3
b Víi phi kim khác
Sắt + Lưu huỳnh Muối sắt (II) sunfua
Fe + S FeS t 0
Xem TN: Fe + dd HCl
Trang 14Thảo luận nhóm ( 2 phút)
Viết các phương trình hóa học sau (nếu có):
Trang 15I Tính chất vật lí
Tiết 26: SẮT (Fe : 56)
II Tính chất hĩa học:
1 Tác dụng với phi kim
a Với oxi:
t o
Fe 3 O 4 2
Fe + O 2
3
2Fe + 3Cl 2 t 0 2FeCl 3
Sắt + Phi kim khác Muối sắt
Sắt + Oxi Oxit sắt từ
b Víi phi kim khác
2 T¸c dơng víi dd Axit
FeCl2 + H2
Fe + HCl muối sắt (II) + khí Hiđro
Sắt + dd axit (HCl, H2SO4loãng)
2
3 T¸c dơng víi dung dÞch muèi
Trang 16Dd CuSO 4
Trang 17I Tính chất vật lí
Tiết 26: SẮT (Fe : 56)
II Tính chất hĩa học:
1 Tác dụng với phi kim
a Với oxi:
t o
Fe 3 O 4 2
Fe + O 2
3
2Fe + 3Cl 2 t 0 2FeCl 3
Sắt + Phi kim khác Muối sắt
Sắt + Oxi Oxit sắt từ
b Víi phi kim khác
2 T¸c dơng víi dd Axit
FeCl2 + H2
Fe + HCl muối sắt (II) + khí Hiđro)
Sắt + dd axit (HCl, H2SO4loãng)
2
3 T¸c dơng víi dung dÞch muèi
FeSO 4 + Cu
Fe + CuSO 4
Trang 18* Em hãy viết các phương trình phản ứng sau ?
Fe + AgNO3 ?
*
Fe + MgCl2 ?
* Kết luận: Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
Trang 20CỦNG CỐ
Trang 21BT
Fe
Fe(NO3)2FeCl3
Viết ph ơng trỡnh hóa học thực hiện các chuyển đổi hóa học sau? Nhaọn xeựt hoaự trũ cuỷa saột trong caực hụùp chaỏt.