bài giảng thực phẩm chức năng chương 1
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - CÔNG NGHỆ TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
MÔN HỌC
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
Giảng Viên: ThS LÊ VĂN BÌNH
Mail: binhvanle2307@yahoo.com Điện thoại: 0909661000
Trang 2PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG VỀ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1 Đặc điểm tiêu dùng thực phẩm hiện
nay và vấn đề sức khoẻ Chương 2 Định nghĩa, phân biệt, lịch sử phát triển và
phân loại thực phẩm chức năng
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
PHẦN II: TÁC DỤNG CỦA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
Chương 3 Thực phẩm chức năng có tác dụng
chống lão hoá
Chương 4 Thực phẩm chức năng có tác dụng
tạo sức khỏe tối ưu
Chương 5 Thực phẩm chức năng tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật và hỗ trợ điều trị bệnh tật
Chương 6 Thực phẩm chức năng hỗ trợ làm đẹp
Trang 4NỘI DUNG MÔN HỌC
PHẦN III: NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VÀ QUẢN LÝ
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG.
Chương 7: Nghiên cứu và sản xuất thực phẩm
chức năng ở Việt Nam
Chương 8 Quản lý thực phẩm chức năng
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Dương Thanh Liêm
ng NXB Đại học Nông Lâm Tp HCM, 2009
2 Ian Johnson và Gary Williamson Phytochemical
Functional Foods CRC Press, 2003
3 Nguyễn Thiện Luân, Lê Doãn Diên, Phan Quốc Kinh
Các loại thực phẩm – thuốc và thực phẩm chức năng ở Việt
Nam NXB Nông Nghiệp Hà Nội, 1999
3 Hiệp hội thực phẩm chức năng Việt Nam
http://vads.org.vn/vi-VN/trangchu/5/Default.aspx
Trang 6PHƯƠNG PHÁP HỌC
Sinh viên phải đọc tài liệu
Lên lớp nghe giảng
Thảo luận và trình bày theo nhóm
Trang 7PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
1 Đánh giá tinh thần tích cực trên lớp qua các đóng góp trong giờ học
2 Điểm đánh giá:
+ Tiểu luận (30%)
+ Thi kết thúc học phần (70%) (thi tự luận)
Trang 8Đặc điểm tiêu dùng thực phẩm hiện nay
Trang 91 Đặc điểm tiêu dùng thực phẩm hiện nay
Trang 10Thực phẩm và Chất dinh dưỡng là gì?
Trang 11Thực phẩm
Chất dinh dưỡng
Thực phẩm là nguồn cung
cấp chất dinh dưỡng như:
gạo, thịt, cá, trứng, sữa, rau
xanh, trái cây,…
Dinh dưỡng là những chất nuôi sống cơ thể, chủ yếu được hấp thụ từ thực phẩm, Bao gồm chất dinh dưỡng
đa lượng (Glucide, protein, lipid, nước) và vi lượng
(vitamin & khoáng chất)
Trang 12Đặc điểm tiêu dùng
thực phẩm hiện nay là gì?
Trang 13a Tính toàn cầu
b Ăn uống ngoài gia đình
c Sử dụng thực phẩm chế biến sẵn, ăn ngay
d Các thay đổi trong sản xuất thực phẩm
e Công nghệ chế biến thực phẩm
Đặc điểm tiêu dùng thực phẩm hiện nay
Trang 14a Tính toàn cầu
Ưu điểm:
Toàn cầu hoá là xu thế không thể tránh khỏi của thế kỷ XXI, nó là quy luật của sự phát triển của nhân loại Năm
2000, Tổng thống Mỹ Bill Clinton, lần đầu tiên đến Việt
Nam đã phát biểu ví von: “Toàn cầu hoá là ngồi ở New
York được ăn mướp đắng của Việt Nam, và được uống cà phê Buôn Mê Thuột”.
Trang 15Ưu điểm:
Tiếp cận và mở rộng thị trường
+ Nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp
+ Tiếp cận được các thông tin về thị trường
+ Thúc đẩy áp dụng phương pháp quản lý VSATTP theo chuẩn quốc tế (GMP, GHP, HACCP)
Tạo cơ hội cho liên kết, liên doanh trong sản xuất kinh doanh và phân phối sản phẩm
Có cơ hội được lựa chọn các loại thực phẩm đa dạng, đáp ứng thị hiếu và cảm quan ngày càng phát triển
a Tính toàn cầu
Trang 16 Các mối nguy ATTP dễ phát tán toàn cầu (BSE, H5N1…)
a Tính toàn cầu
Trang 17b Ăn uống ngoài gia đình
Trang 19c Sử dụng thực phẩm chế biến sẵn, ăn ngay
Ưu điểm:
Xu thế sử dụng thực phẩm chế biến sẵn, ăn ngay ngày càng gia tăng
Tiết kiệm được thời gian cho người tiêu dùng
Thuận tiện cho sử dụng và công việc
Trang 21d Các thay đổi trong sản xuất thực phẩm
Trang 22Nguy cơ:
Sử dụng hoá chất BVTV bừa bãi còn phổ biến
Sử dụng thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y còn nhiều vi phạm
Còn hạn chế trong bảo quản, sơ chế nông sản thực phẩm, trên một nền tảng nông nghiệp lạc hậu, phân tán
d Các thay đổi trong sản xuất thực phẩm
Trang 23e Công nghệ chế biến thực phẩm.
Ưu điểm:
Nhiều công nghệ mới được áp dụng, tạo điều kiện thuận lợi chế tạo ra các sản phẩm có chất lượng VSATTP cao (công nghệ gen, công nghệ chiếu xạ, công nghệ đóng gói…)
Nhiều thiết bị chuyên dụng được áp dụng: tủ lạnh, lò
vi sóng, lò hấp, nồi cách nhiệt…
Nhiều công nghệ thủ công, truyền thống được khoa học và hiện đại hoá, tạo ra các sản phẩm đáp ứng cho người tiêu dùng
Trang 24 Chế biến thủ công, lạc hậu, cá thể, hộ gia đình còn khá phổ biến (nấu rượu, làm bánh kẹo, chế biến nông sản thực phẩm…)
e Công nghệ chế biến thực phẩm.
Trang 252 Sức khỏe tối ưu
Trang 262.1 Sức khỏe là gì?
Trang 27Theo tổ chức Y tế thế giới (WHO), sức khoẻ được định nghĩa như sau:
“Sức khoẻ là trạng thái thoải mái đầy đủ (toàn diện) về thể chất, tinh thần và xã hội ; chứ không phải chỉ bó hẹp vào nghĩa là không có bệnh hay thương tật”.
2.1 Sức khỏe là gì?
Trang 31Chúng ta có thực sự khỏe không?
Trang 32Các nhà khoa học chia sức khỏe con người
làm 3 loại:
Trạng thái thứ I: Là những người thật sự khỏe, đáp
ứng được định nghĩa về sức khoẻ của WHO Tỷ lệ ở
trạng thái này chỉ đạt 5-10%
Trạng thái thứ II: Là những người mắc bệnh, tỷ lệ
từ 10 – 15%
Trạng thái thứ III: Là những người nằm ở trạng
thái giữa mạnh khoẻ và mắc bệnh, nghĩa là có sức khoẻ kém Tỷ lệ ở trạng thái này là trên 75% dân số
Trang 332.2 Sức khỏe tối ưu là gì?
Trang 34Sức khoẻ tối ưu là tình trạng sức khoẻ có chất lượng cao nhất mà một đời người có thể đạt được trong suốt quãng đời của mình Sức khỏe tối ưu là tình trạng không gặp phải: Chứng viêm khớp, Bệnh loãng xương, Cao huyết
áp, Bệnh động mạch vành, Bệnh tiểu đường, Béo phì, Đột quỵ, Chứng mất trí, Ung thư,…
2.2 Sức khỏe tối ưu là gì?
Trang 352.3 Biện pháp đảm bảo sức khỏe tối ưu
Chế độ ăn uống
và dinh dưỡng
Giải tỏa căng thẳng
Vận động
thân thể
Sức khỏe tối ưu
TPCN
Trang 36Giải tỏa căng thẳng
Hãy luôn suy nghĩ theo hướng tích cực nhất trong bất kỳ hoàn cảnh nào
Kết hợp hài hoà giữa làm việc, ngủ, nghỉ, thể dục thể thao và giải trí
Có phương pháp và thái độ thích hợp đối với các kích thích cảm xúc như: vui, buồn, giận, cáu, lo sợ, căng thẳng…
2.3 Biện pháp đảm bảo sức khỏe tối ưu
Trang 37Giải tỏa căng thẳng
Giấc ngủ rất quan trọng, thiếu ngủ sẽ làm tinh thần mệt mỏi, ăn uống mất cân bằng Ngủ đủ giấc theo từng độ tuổi khác nhau
2.3 Biện pháp đảm bảo sức khỏe tối ưu
Dưới 1 tuổi
1 – 3 tuổi
3 – 5 tuổi 5-12t
> 18 t
12 -18t
Giờ
Trang 38Giải toả căng thẳng
Rèn luyện tinh thần để giữ được “Tam tâm”
+ “Tâm bình thường”: có sự mãn nguyện trong công tác, học tập,
không có tham vọng quá cao, cuộc sống vui vẻ, lạc quan và hy vọng
+ “Tâm bình thản”: không ham danh lợi, địa vị, khi thành đạt vẫn
bình thường khiêm tốn, khi thất bại, gặp khó vẫn bình tĩnh, thuận theo
lẽ tự nhiên, cuộc sống lúc nào cũng bình thản, hãy chấp nhận quá khứ, đối mặt với hiện tại, tận hưởng hôm nay và mong đợi ngày mai
+ “Tâm bình hoà”: giữ được mối quan hệ hài hoà giữa người với
người trong giao tiếp, trong cuộc sống gia đình, tránh “Bụng dạ hẹp hòi, tiểu nhân, ích kỷ, ghen tỵ”
2.3 Biện pháp đảm bảo sức khỏe tối ưu
Trang 39+ Vận động bảo vệ cho con người khỏi trì trệ, thoái hoá.
+ Ảnh hưởng tới sự phát triển các chức năng của cơ thể (chức năng vận động tốt hơn, cảm giác tốt hơn và các chức năng của nội tạng, thần kinh tốt hơn).
+ Giúp cho tiêu hoá, chuyển hoá tốt hơn và hiệu quả hơn
+ Tốt cho tim mạch, lưu thông máu, phát triển cơ bắp và giảm căng thẳng (stress)
Trang 40Vận động thân thể
2.3 Biện pháp đảm bảo sức khỏe tối ưu
Nguyên tắc vận động:
+ Toàn diện: cả sức nhanh, sức mạnh, sức bền
+ Nâng dần: từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp đến cao
+ Thường xuyên: rèn luyện theo chu kỳ đều đặn
+ Thực sự thực tế: ví dụ bơi lội, đi bộ, khiêu vũ, tập tại nhà, tập tại
các trung tâm, sân bãi, tập các môn thể thao phù hợp, tập khí công dưỡng sinh…
Trang 412.3 Biện pháp đảm bảo sức khỏe tối ưu
Chế độ ăn uống và dinh dưỡng
Đảm bảo chế độ dinh dưỡng hàng ngày
phong phú và đầy đủ các chất dinh dưỡng
Bổ sung TPCN (vitamin, khoáng chất,
hoạt chất sinh học)
Chế độ ăn uống phù hợp với giai đoạn
của cuộc đời
Chế độ ăn uống phù hợp với đặc điểm
sức khoẻ mỗi người
Trang 42ĂN NHƯ THẾ NÀO ĐỂ ĐẠT CHẾ
ĐỘ DINH DƯỠNG HỢP LÝ?
Trang 43Thịt, Cá, Trứng, Đậu
Trang 45TRÁI CÂY VÀ RAU XANH
Trái cây: ít nhất 200g/ngày
Rau xanh: khoảng 330g/ngày
Cung cấp nước, chất xơ, đường Đặc biệt, cung cấp các vitamin
và khoáng chất
Trang 46CHẤT ĐẠM
Thịt, cá, trứng, sữa & các sản
phẩm từ sữa, và đậu hũ cung cấp
chủ yếu chất đạm (protein)
Ngoài ra, còn cung cấp các
vitamin và khoáng chất cần thiết
cho cơ thể
Nên cân đối các nguồn cung cấp
chất đạm trong bữa ăn hàng ngày
- Thịt: 50 g
- Đậu hũ: 70 g
- Cá: 80 g
Trang 47Muối: Dưới 6 g/ngày
- Sử dụng nhiều muối có thể dẫn đến nguy cơ
Đường: 17 g/ngày
- Sử dụng nhiều đường hàng ngày có thể làm
Dầu mỡ: 20 g/ngày
- Sử dụng dầu mỡ quá nhiều, đặc biệt là các chất
DẦU MỠ, MUỐI, ĐƯỜNG
Trang 483 Thực hành tốt giữ gìn sức khoẻ
Trang 493 Thực hành tốt giữ gìn sức khoẻ
3.1 Người tiêu dùng thông thái
3.2 Sử dụng thực phẩm chức năng tăng cường sức khỏe
Trang 503.1 Người tiêu dùng thông thái
Biết cách chọn, mua thực phẩm an toàn.
Chọn, mua các thực phẩm tươi sống
Chọn mua các thực phẩm bao gói sẵn
Chọn mua đồ uống, gia vị…
Biết cách chế biến thực phẩm an toàn
Biết cách thực hành tốt chế biến thực phẩm (10 nguyên
tắc vàng chế biến thực phẩm an toàn)
Biết cách bảo quản thực phẩm an toàn
Biết cách rửa rau quả, nấu, nướng thực phẩm đảm bảo chất lượng VSATTP
Trang 513.1 Người tiêu dùng thông thái
Biết cách sử dụng thực phẩm an toàn
Biết lựa chọn các dịch vụ thực phẩm an toàn (chọn các cơ sở cung cấp dịch vụ, các cửa hàng ăn uống…)
Biết cách sử dụng các thực phẩm phù hợp với sức khỏe, phòng ngừa nguy cơ bệnh tật
Là một tuyên truyền viên và thanh tra viên về ATTP.
Trang 52Mười lời khuyên cho bảo quản, chế biến thức ăn hợp
vệ sinh (theo WHO):
1 Nấu chín thức ăn
2 Tránh tích trữ thức ăn đã nấu chín
3 Rửa sạch hoa quả, rau
4 Tránh để lẫn thức ăn sống với thức ăn chín
5 Dùng nước sạch
6 Rửa tay sạch sẽ
7 Tránh dùng bình sữa không đảm bảo vệ sinh
8 Giữ cho bề mặt thức ăn sạch
9 Bảo vệ thức ăn khỏi bị nhiễm bẩn bởi côn trùng
10 Cất giữ thực phẩm ở nơi an toàn
Trang 533.2 Sử dụng thực phẩm chức năng tăng cường sức khỏe
Thực phẩm chức năng có thể được sử dụng cho cả người
ốm và người khỏe
Lựa chọn loại TPCN phù hợp để dùng hàng ngày
Lựa chọn loại TPCN nhằm hỗ trợ, tác động vào chức năng mà cơ thể đang cần (ví dụ giảm cholesterol, tăng khả năng miễn dịch, làm đẹp da, chống các bệnh tim mạch, xương khớp…)
Trang 543.2 Sử dụng thực phẩm chức năng tăng cường sức khỏe
Chọn các sản phẩm đã được công bố tại Cục
Trang 55Chương 2 Định nghĩa, phân biệt, lịch sử phát triển và phân loại Thực phẩm chức năng TPCN – RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN