1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cơ năng trường thế lực

24 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ năng & trường lực
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại Bài tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 156,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công suất của lực tác dụng trong chuyển động quay ds.. Năng l−ợng Một vật ở trạng thái xác định có năng l−ợng xác định.. Năng l−ợng lμ hμm của trạng thái... Hệ thực hiện một công năng lư

Trang 1

Ch−¬ng IV c¬ N¨ng &tr−êng lùc thÕ

Trang 2

A = r r

cosα > 0 Lực phát độngcosα < 0 Lực cản

α

F r s

s d F

dA = r r

s d F

A

D C

r

r(

Trang 3

A lim

Fdt

s

dF

P = r r = r r C«ng suÊt b»ng tÝch v« h−íng cña lùc t¸c dông víi vÐc t¬ vËn

tèc cña chuyÓn dêi

v F

P = r r

Trang 4

1.2 Công suất của lực tác dụng trong

chuyển động quay

ds

M dt

dA

2 Năng l−ợng

Một vật ở trạng thái xác định có năng l−ợng xác định

Năng l−ợng lμ hμm của trạng thái

Trang 5

Hệ thực hiện một công năng lượng thay đổi:

W2 - W1 = A

Độ biến thiên nglượngcủa một hệ trong một quátrình = công mμ hệ nhận được trong qtrình đó

A>0 hệ nhận công; A<0 hệ sinh công

Nếu A=0, năng lương hệ không đổi: W2 = W1 = const

ĐL bảo toμn năng lượng: Năng lượng của hệ côlập được bảo toμn

Công lμ hμm của quá trình; Hệ sinh công năng lượng giảm -> không thể sinh công mãi mãi mμkhông nhận năng lượng từ bên ngoμi

Trang 6

) 1 (

s d F

v

d m a

m F

r r

) 1 (

s d

dt

mv )

2

v

m (

d v

d v m A

2 1

2 2

) 2 (

) 1 (

2 )

2 (

) 1 (

2 ,

Trang 7

dA = = r ωr

ωω

=βω

= I dt I ddA

2

I2

IA

2 1

2 2 2

, 1

Trang 8

Động năng vật rắn

I 2

m 2

' v

m 2

v

m 2

v

m1 12 2 22 1 12 2 22

+

= +

' v m

v m

v

Va chạm đμn hồi Định luật bảo toμn động năng:

Trang 9

2 1

2 2

1 2

1

' 1

m m

v m

2 v

) m

m

( v

1 1

2 1

2

' 2

m m

v m

2 v

) m m

( v

1 1

m m

v m

v

m v

+ +

=

Trang 10

v ) m m

( 2

v

m 2

v

m

| W

|

2 2

1

2 2 2

2 1

§éng n¨ng gi¶m:

2 2 1

2 1

2

1

) m m

( 2

Trang 11

5 Trường lực thế

Trường lực: Tại mọi vị trí trong trường lực

chất điểm đều bị lực tác dụng

) z , y , x ( F )

r ( F

d r

N M

Nếu công AMN không phụ thuộc vμo dạng đường

đi mμ chỉ phụ thuộc vμo điểm đầu vμ điểm cuối thì Fr( r r ) lμ lực của trường lực thế

5.1 Định nghĩa trường lực thế

∫ F r d r s = 0

Trang 12

zM

gm

Pr = r

s d P A

MN MN

z ( mg mgdz

z

z MN

C«ng cña lùc hÊp dÉn chØ phô thuéc vμo ®iÓm

®Çu vμ ®iÓm cuèi cña chuyÓn dêi

∫ P r d r s = 0

z

Trang 13

6 Thế năng

Định nghĩa: Thế năng của chất điểm trong

trường lực thế lμ một hμm Wt phụ thuộc vμo vị trí của chất điểm sao cho AMN=Wt(M)- Wt(N)

Thế năng được định nghĩa sai khác một hằng sốcộng: Wt(z) = mgz + C

Tính chất: Thế năng được định nghĩa sai khác một hằng số cộng, nhưng hiệu thế năng giữa 2

điểm xác định

∫ Frd r s = 0

• Giữa trường lực thế vμ thế năng:

• Thế năng lμ dạng năng lượng đặc trưng cho tương tác

Trang 14

7.Định luật bảo toμn cơ năng trong trường lực thế7.1.Cơ năng: Chất điểm chuyển động trong

năng của nó được bảo toμn

W=Wđ +mgh = const

Trang 15

7.3 Sơ đồ thế năng Wt = Wt(x,y,z)

W= mv2/2 + Wt = const

Wt(x) ≤ WThế năng của chất điểm không thể v−ợt quá cơnăng của nó

Trang 16

Ch−¬ng V

Tr−êng hÊp dÉn

Trang 17

1 Định luật Niutơn về lực hấp dẫn vũ trụ

' F

F = G = 6,67.10-11Nm2/kg2

Hằng số hấp dẫn vũ trụ

m = m’=60kg, r=0,1m => F= 2,4.10-5N

• áp dụng cho 2 chất điểm

• áp dụng cho 2 hai quả cầu đồng chất

2 chất điểm có khối lượng m, m’ hút nhau

những lực F vμ F’ có cùng phương lμ đường

thẳng nối 2 chất điểm, cùng độ lớn tỷ lệ với m

vμ m’ tỷ lệ nghịch r2

Trang 18

Mm G

(

M G

g = 2

h R

R (

h 2 1

(

g )

R

h 1

(

1 g

Trang 19

Tính khối l−ợng của các thiên thể

Khối l−ợng của quả đất:

2

0

R

M G

g =

kg 10

.

6 10

67 , 6

) 10 37 , 6 ( 8 , 9 G

R

g

2 6

'

MM G

' R

v M F

2

v '

R '

M

2

= T

' R

2

v = π

kg 10

.

2 G

' R T

2 '

Trang 20

2 Trường hấp dẫn

2.1 Khái niệm về trường hấp dẫn:

Xung quanh một vật có khối lượng

tồn tại trường hấp dẫn

Bất cứ vật nμo có khối lượng trong

trường hấp dẫn đều chịu tác dụng của

Trang 21

2.3 TÝnh chÊt tr−êng hÊp dÉn:

r '

r s

d r

α

dr cos

.

PQ α =

dr r

Mm G

A

) r

Mm G

(

) r

Mm G

(

A

B A

DÊu - thÓ hiÖn t−¬ng t¸c hót

AAB chØ phô thuéc vμo ®iÓm ®Çu vμ

®iÓm cuèi cña chuyÓn dêi

=>Tr−êng lùc thÕ

F r

M, O

Trang 22

) r

Mm G

Mm G

( 2

mv W

2

=

− +

r tăng => thế năng tăng, động năng giảm

Trang 23

4 Chuyển động trong trường hấp dẫn của trái đất

v < v1:Vật rơi trở lại mặt đất

v = v1:Vật bay theo quĩ đạo tròn quanh trái đất

v > v2:Vật bay khỏi trường hấp dẫn của trái đất

v1 <v < v2:Vật bay theo quĩ đạo Ellip quanh

trái đất

v <v1

Trang 24

Vận tốc vũ trụ cấp I

Gia tốc li tâm = gia tốc trọng trường

Coi quĩ đạo gần mặt đất

0

2 1

( 2

mv )

R

Mm G

( 2

ư +

Mm G

( 2

mv22

>

ư + v2 ≥ 2 Rg0 = 11 , 2 km / s

Ngày đăng: 10/05/2014, 08:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7.3. Sơ đồ thế năng W t = W t (x,y,z) - cơ năng trường thế lực
7.3. Sơ đồ thế năng W t = W t (x,y,z) (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w