Cac dinh luat Niuton 1.1 Dinh luat Niuton the nhat: ý Không chịu một tác dụng nào từ bên ngoài, chuyển động của nó được bảo toàn -> định luật quán tính 1.2... Chuyển động tương đối và
Trang 1Chuong II
DONG LUC HOC CHAT DIEM
Isaac Newton
Trang 21 Cac dinh luat Niuton
1.1 Dinh luat Niuton the nhat: ý
Không chịu một tác dụng nào từ bên ngoài,
chuyển động của nó được bảo toàn
-> định luật quán tính
1.2 Định luật Niutơn thứ hai:Chuyển động của chất điểm chịu tổng hợp lực F z 0 là chuyển
dong co gia toc
Gia toc cua chat diém ~ F va ~ nghich voi m
Trang 3¢ Phương trình cơ bản cua co
Trang 4
F+F'=0
2 Chuyển động tương đối và nguyên lý Galilê
Trang 62.2 Tổng hợp vận tốc và øia tốc
———>
T =T+ool
dt dt Na vn x
>v=v+Vv
_ Vtơ viốc trong hạc O°
V Viơ viốc trong hqc 0 Vto vtdc O’ doi voi O
Véc tơ vận tốc của chất điểm đối với hệ qchiếu
O bằng tổng hợp véc tơ vtốc của chất điểm đó
đối với hệ qc Oˆchđộng tịnh tiến đvới hệ qc © và vtơ vtốc tịnh tiến của hệ qc O” đối với hệ qc O
Trang 7dv dÿ' dV
a Vto gia tốc M trong hqc O
=>a=a+A
a” Vtơ gia tốc M trong hqc O7
Á Vtơ gia tốc O° đối với hqc O
Véc tơ gia tốc của chất điểm đối với một hệ
qchiếu O bằng tổng hợp véc tơ gia tốc của chất
điểm đó đối với hệ qc O°chuyển động tịnh tiến doi voi hé qc O va vto gia tốc tịnh tiến của hệ qc
O' đối với hệ qc O
Trang 82.3 Nguyên lý tương đối Galilê
Hệ qui chiếu quán tính: mã = F
Nếu O' chuyển động thẳng đều
đối với © thì A=0 ma = — ma'
Mọi hệ qui chiếu chuyển động thắng đều với
hqc quan tinh cing la hqc quan tinh
Các dinh luat Niu ton nghiém dung trong
mọi hệ qui chiếu chuyển động thăng đều
đối với hqc quán tính
Trang 10Dinh n1 ly I 2 AKEK,-K, | Ft dK -K,-K, = - = Fat
DO bién thién déngluong=' ộ biến thiện động lượng !%È- ?= [ak = [ Fat
Xung luong cua luc
AK _E Độ biến thiên động lượng/đvị thời
At gian=Luc tac dung
Trang 11Ý nghĩa của động lượng và xung lượng
Cả khối lượng và vận tốc đặc trưng cho chuyển
động về mặt động lực học
Động lượng đặc trưng cho khả năng truyền
chuyển động trong va chạm
Ý nghĩa của xung lượng: Tác dụng của lực
không chỉ phụ thuộc vào cường độ, mà cả vào
NI 2MVv coS œ
a Bt ae
Trang 13Tổng động lượng hệ cô lập bảo toàn
m.V Khối tâm hệ cô lập hoặc
đứng yên hoặc chuyển
Trang 14
4.2 Bảo toàn động lượng theo phương:
Chiéum,V, +m,V, + +m,V, = const lên trục x được:
m,V;, +1ĩm1,V,, + +1m.V, = consf Hình chiếu của tổng động lượng của hệ cô
lập lên một phương x được bảo toàn
Trang 15s* Chuyển động phản lực:
Tén lua + thudc: K, = Mv
Thuốc phụt: phụt dM, và vậntốc u
K thuốc phụt ra — dM,(u+v)= -dM(u + v
Tên lửa sau khi phụt dM thuốc: Kien lita (M + dM)(v + dv)
K, — K tuốc phụt ra T Kien lua Ky — Ky dM, =-dM
Trang 16¢ Tai thoi diém t: Hé quy chiéu O
So với hệ quy chiếu ©): v-Vận tốc tên lửa
Kren tia tt K thuse=V
(M-dM)dv+dMu=0
Công thức Xiônkôpxki: V=uln VV
Trang 175 Ung dụng phương trình cơ bản của cơ học
để khảo sát chuyển động của các vật
Trang 18b Luc cang
Trên toàn sợi dây
5.2 Lực quán tính
Nếu hệ qui chiếu O” chuyển động có gia tốc đối
VỚI hệ qui chiếu O 4 = a'+ A
a Vtơ gia tốc của chất diém trong hqc O
aˆ Vtơ gia tốc của chất điểm trong hqc O’
A Vto gia t6c O' đối với hqạc O
Trang 19ForLt — I1 R
Trang 21¥ Luc huéng tam, luc li tam xuat hién khi
chất điểm chuyển động cong:
° Lực hướng tâm: kéochất Vì hr=~i
điểm về phía lõm của a
Fur=T lực căng của sợi dây
—> —>
n
e Luc li tam: làm chất điểm văng về phía
161 cua qui dao can bằng với lực hướng
Pup = ir = me
Trang 225 3.Vi du: Hé g6m m,, mz, hé s6 ma sat k,
day khong gian, rong roc khong ma sat và khối
a<0 giả thiết chiều chuyển động lại
(mạ +m›)a = m›„ø —m„,ø(sin œ + kcos Œ)
mpøØ —m,ø(sin œ + kcos Œ)
ad =
(m, +mM,)
Trang 23Mp.a = Pp — I, T=T1, = 1, =P, -—Mega
Trang 246 Mômen động lượng
6.1 Đinh nghĩa mômen động lượng của chất
điểm chuyển động so với l điểm = Tam dién thuan
Trang 25Hệ quả: Định luật bảo toàn mômen động lượng