1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô

54 800 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Khái Quát Về Kinh Tế Vĩ Mô
Tác giả Lê Thị Hường
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Vĩ Mô
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 622 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Theo thời gian, khả năng sản xuất của nền kinh tế có xu hướng tăng lên,  → Yp cũng có xu hướng tăng... Chu kyø kinh doanh Là sự biến động của sản lượng thực xoay quanh sản lượng tiềm

Trang 1

11/19/23 Lê Thị Hường 1

Trang 2

I M t s ột số ố khái ni m ệm

II Mục tiêu của kinh tế vĩ mô

III Các công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô

IV Tổng cung tổng cầu

Trang 3

11/19/23 Lê Thị Hường 3

I Một số khái niệm

 là khan hiếm

1 Kinh tế học là gì?

Trang 4

 Con người phải lựa chọn nhằm:

của các cá nhân, tổ chức và nền

kinh tế

có giới hạn

Trang 5

11/19/23 Lê Thị Hường 5

 nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý các nguồn lực khan hiếm,

 để sản xuất hàng hoá và dịch v , ụ,

 nhằm th a mãn cao nhất nhu cầu cho các ỏa mãn cao nhất nhu cầu cho các thành viên trong xã hội.

Trang 6

2 Kinh tế vi mô:

(Micro economics)

 Nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ chi tiết , bộ

phận riêng lẽ.

 Nghiên cứu cách ứng xử

 của người tiêu dùng

 người sản xuất,

 nhằm lý giải

 sự hình thành

 và vận động

 của giá cả từng sản phẩm trong từng dạng thị trường.

Trang 7

11/19/23 Lê Thị Hường 7

 Nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ tổng thể, toàn bộ , thông qua các biến số kinh tế:

 tổng sản phẩm quốc gia,

 tốc độ tăng trưởng kinh tế,

 tỉ lệ lạm phát, tỉ lệ thất nghiệp,

 cán cân thương mại… ,

 → đề ra các chính sách kinh tế nhằm ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

3 Kinh tế vĩ mô :

(Macro economics)

Trang 8

 Mô tả,

 lý giải,

 và dự báo

 các vấn đề kinh tế đã, đang và sẽ xảy ra

 một cách khách quan và khoa học.

4 Kinh tế học thực chứng: (Positive economics)

Trang 9

11/19/23 Lê Thị Hường 9

điểm cá nhân về cách giải quyết các vấn đề kinh tế.

giữa các nhà kinh tế học.

5 Kinh tế học chuẩn tắc:

(Normative economics)

Trang 10

II Muïc tieâu cuûa kinh teá vó moâ

Trang 11

11/19/23 Lê Thị Hường 11

1.S n lượng qu c gia th c đạt ản lượng quốc gia thực đạt ố ực đạt

ngang bằng mức sản lượng tiềm

năng

Sản lượng tiềm năng (mong muốn) Yp:

 Là sản lượng mà nền kinh tế đạt được

tương ứng với

 tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên

 và tỉ lệ lạm phát vừa.

 Theo thời gian, khả năng sản xuất của nền kinh tế có xu hướng tăng lên,

 → Yp cũng có xu hướng tăng.

Trang 12

 Sự chênh lệch giữa Y và Yp tạo ra các lỗ hổng sản lượng:

kinh doanh.

Trang 13

Chu kyø kinh doanh Là sự biến động của sản lượng thực xoay quanh sản lượng tiềm năng.

Lỗ hổng suy thoái

Hình I.1: Chu kỳ kinh doanh và các lỗ hổng sản lượng

Trang 14

Suy thoái

Phục hồi

Hưng thịnh

t2

Hưng thịnh

Yp0

Yp3

Y0

ình tr Đình trệ ệm

Hình I.2: Bốn giai đoạn của một chu kỳ kinh doanh

Trang 15

11/19/23 Lê Thị Hường 15

2.Tốc độ tăng trưởng kinh tế (g) cao và bền vững:

 Là tỷ lệ phần trăm

gia tăng hàng năm

 Của sản lượng quốc

gia thực,

 hay của thu nhập

bình quân đầu người.

 Tốc độ tăng trưởng

kinh tế hàng năm (g)

Trang 16

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (g):

kinh tế bình quân

hàng năm trong

Trang 17

* )

1 100

121 ( 2

2005

g

Trang 18

g: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của Y

Trang 19

 Lực lượng lao động:

Bao gồm những người trong độ tuổi lao động,

có khả năng lao động, có việc làm hay chưa có

việc làm đang đăng ký tìm việc làm.

Trang 20

Có 3 loại thất nghiệp:

 Thất nghiệp tạm thời hay dai dẳng

 Thất nghiệp cơ cấu

Là mức thất nghiệp tối thiểu luôn tồn tại trong bất kỳ nền kinh tế nào.

 Học sinh, sinh viên mới ra trường đang tìm việc làm;

 những người thất nghiệp do đang chuyển công việc hay thay đổi nơi cư trú.

Số thất nghiệp do nền kinh tế chuyển đổi cơ cấu tạo ra.

Trang 21

11/19/23 Lê Thị Hường 21

 Thất nghiệp chu kỳ hay TN bắt buộc

Thất nghiệp xuất hiện trong thời kỳ kinh tế suy thoái hay đình trệ.

Trang 22

Định luật OKUN

 Th hi n m i quan h ngh ch bi n ể hiện mối quan hệ nghịch biến ệm ố ệm ịch biến ế tỷ lệ thất nghiệp ở

gi a s n l ng th c t (Y) v i t l ữa sản lượng thực tế (Y) với tỷ lệ ản lượng quốc gia thực đạt ượng thực tế (Y) với tỷ lệ ực đạt ế tỷ lệ thất nghiệp ở ới tỷ lệ ỷ lệ thất nghiệp ở ệm

th t nghi p th c t (U) ất nghiệp ở ệm ực đạt ế tỷ lệ thất nghiệp ở

Cách tính của Samuelson & Nordhaus:

 “Khi sản lượng thực tế (Y) thấp hơn sản lượng tiềm năng (Yp) 2%

 thì tỉ lệ thất nghiệp thực tế (U) cao hơn tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un) 1%.

Trang 23

Y Y

Y

Y

p p

Trang 24

Định luật OKUN

Cách tính của Fischer & Dornbusch:

tăng của Yp 2,5%

thì U giảm bớt 1% so với thời kỳ trước”.

Ut = Uo – 0,4 (g – p)

Trang 25

11/19/23 Lê Thị Hường 25

Cách tính của Fischer &

Dornbusch:

Ut = Uo – 0,4 (g – p)

Với Ut: Tỉ lệ thất nghiệp năm t

Uo: Tỉ lệ thất nghiệp năm gốc

g: Tốc độ tăng của Y p: Tốc độ tăng của Yp

Trang 26

Cách tính của Fischer &

Yt: Sản lượng năm t

Y0: Sản lượng năm gốc ( 0)

Trang 27

Ypt: sản lượng tiềm năng năm t

Ypo: sản lượng tiềm năng năm gốc

Trang 29

11/19/23 Lê Thị Hường 29

4 P ổn định, tỷ lệ lạm phát vừa phải

Lạm phát:

Giảm phát:

 trong một khoảng thời gian nhất định.

Trang 30

Giảm lạm phát:

thời kì trước

Trang 31

Pt-1: chỉ số giá năm t-1

Trang 32

Chỉ số giá là chỉ tiêu phản ảnh tỷ lệ thay đổi

của giá cả ở một năm nào đó so với năm gốc

Trang 34

5 Tỷ giá ổn định, cán cân thanh toán thu n l i ận lợi ợng thực tế (Y) với tỷ lệ

Trang 35

11/19/23 Lê Thị Hường 35

là một bảng ghi chép

 có hệ thống,

 và đầy đủ

 các giao dịch của công dân và chính phủ một nước

 với công dân và chính phủ của các nước khác.

Trang 36

 BP có thể ở 1 trong 3 tình trạng:

Trang 37

11/19/23 Lê Thị Hường 37

III Công cụ điều tiết vĩ mô:

sách

tiền & lãi suất

khẩu, quota & tỉ giá hối đoái

Trang 38

IV Toång cung, toång caàu

Trang 39

 Chi phí sản xuất của nền kinh tế

 Khả năng sản xuất của nền KT

Trang 40

1.Tổng cung (AS ):

mà các DN sẽ cung ứng cho nền KT

 ở mỗi mức giá chung,

 trong một thời kỳ nhất định,

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

Trang 41

11/19/23 Lê Thị Hường 41

 Cần phân biệt

 tổng cung ngắn hạn (SAS, Short-run Aggregate

 LAS được xây dựng trong điều kiện giá các yếu tố SX thay đổi (cụ thể là tiền lương danh nghĩa thay đổi)

Trang 43

11/19/23 Lê Thị Hường 43

Y

YpP

C

Hình I.4: Sự dịch chuyển của đường SAS

Trang 44

Hình I.5 Đường tổng cung dài hạn

Trang 45

 và nước ngoài

 phụ thuộc vào:

Trang 46

2 Tổng cầu (AD):

 Thu nhập kh d ng của dân cư (Yd) ản lượng quốc gia thực đạt ụ,

Trang 47

11/19/23 Lê Thị Hường 47

2 Tổng cầu (AD):

Là giá trị tổng khối lượng hàng hoá và dịch vụ

mà các thành phần kinh tế muốn mua

 ở mỗi mức giá chung

 trong một thời kỳ nhất định

 trong điều kiện các yếu tố khác không

đổi

Trang 50

3 Caân baèng toång cung toång caàu

ñòa caân baèng khi

kiến

Trang 51

P1

E0

ASP

BA

* Khi Y 0 < Yp: Cân bằng thiểu dụng, U > Un

* Khi Y 0 = Yp: Cân bằng toàn dụng, U = Un

* Khi Y 0 > Y P : cân bằng trên mức tồn dụng,

Trang 53

11/19/23 Lê Thị Hường 53

Y

Yp

ADPo

Yo

P1

E0

SASP

Trang 54

Hình I.11: Trong dài hạn, để thúc đẩy tăng

trưởng phải tác động về phía cung.

Ngày đăng: 09/05/2014, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình I.1: Chu kỳ kinh doanh và các lỗ hổng sản lượng - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.1: Chu kỳ kinh doanh và các lỗ hổng sản lượng (Trang 13)
Hình I.2: Bốn giai đoạn của một chu kỳ kinh doanh - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.2: Bốn giai đoạn của một chu kỳ kinh doanh (Trang 14)
Hình I.3: Đường tổng cung ngắn hạn - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.3: Đường tổng cung ngắn hạn (Trang 42)
Hình I.4: Sự dịch chuyển của đường SAS - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.4: Sự dịch chuyển của đường SAS (Trang 43)
Hình I.5 Đường tổng cung dài hạn - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.5 Đường tổng cung dài hạn (Trang 44)
Hình I.6: Đường tổng cầu AD - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.6: Đường tổng cầu AD (Trang 48)
Hình I.7: Sự dịch chuyển của đường tổng cầu - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.7: Sự dịch chuyển của đường tổng cầu (Trang 49)
Hình I.8: Nền kinh tế cân bằng tại E 0  (P 0 , Y 0 ) - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.8: Nền kinh tế cân bằng tại E 0 (P 0 , Y 0 ) (Trang 51)
Hình I.9: Trong ngắn hạn, kích cầu sẽ giúp nền kinh tế - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.9: Trong ngắn hạn, kích cầu sẽ giúp nền kinh tế (Trang 52)
Hình I.10:  Trạng thái  đình lạm  (stagflation) - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.10: Trạng thái đình lạm (stagflation) (Trang 53)
Hình I.11: Trong dài hạn, để thúc đẩy tăng - Chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô
nh I.11: Trong dài hạn, để thúc đẩy tăng (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN