1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng kinh tế vĩ mô chương 1 khái quát về kinh tế vĩ mô

8 4,4K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 531,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số khái niệm II.Mục tiêu của kinh tế vĩ mô III.. Một số khái niệm các cá nhân, tổ chức và nền kinh tế có giới hạn 1..  Kinh tế học là một môn khoa học xã hội nghiên cứu việc lựa ch

Trang 1

12/25/2012 Tran Bich Dung 1

KINH TẾ VĨ MÔ

I Một số khái niệm

II.Mục tiêu của kinh tế vĩ mô

III Các công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô

IV.Tổng cung tổng cầu

2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011

PCIGDP (USD)

NX(mil

$)

POP(

labor

GDP

Một số chỉ tiêu kinh tế của VN

I Một số khái niệm

 đất đai

 nguồn lao động

 nguồn vốn

 trình độ kỹ thuật sản xuất…

 là khan hiếm

I Một số khái niệm

các cá nhân, tổ chức và nền kinh tế

có giới hạn

1 Kinh tế học là gì?

 Kinh tế học là một môn khoa học xã hội

nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp

lý các nguồn lực khan hiếm

để sản xuất hàng hoá và dịch vu

ïnhằm thoả mãn cao nhất nhu cầu cho các

thành viên trong xã hội

Kinh tế vi mơ &Kinh tế vĩ mơ

Kinh tế vi mơ

 Nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ chi tiết, bộ phận riêng lẽ

 nghiên cứu cách ứng xử

 của người tiêu dùng

 người sản xuất

nhằm lý giải sự hình thành và

vận động của giá cả từng sản

phẩm trong từng dạng thị trường

Kinh tế vĩ mơ

 Nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ tổng thể, toàn bộ thông qua các biến số kinh tế:

 tổng sản phẩm quốc gia

 tốc độ tăng trưởng kinh tế

 tỉ lệ lạm phát

 tỉ lệ thất nghiệp

 Cán cân ngân sách

 cán cân thương mại …

 → đề ra các chính sách kinh

tế nhằm ổn định và thúc đẩy

tăng trưởng kinh tế

Trang 2

12/25/2012 Tran Bich Dung 7

II.Mục tiêu của kinh tế vĩ

II.Mục tiêu của kinh tế vĩ mô Được thể hiện bằng các mục tiêu cụ thể:

 Sản lượng quốc gia thực đạt ngang bằng mức sản lượng tiềm năng đ

 Tốc độ tăng trưởng cao và bền vững

 Tạo đầy đủ việc làm, khống chế tỷ lệ thất nghiệp ở mức tự nhiên

 Oån định giá cả, kiểm soát được lạm phát ở mức vừa phải

 Oån định tỷgía hối đoái, cán cân thương mại

&cán cân thanh toán thuận lợi

1.Sản lượng quốc gia thực đạt ngang

bằng mức sản lượng tiềm năng

Sản lượng tiềm năng( mong muốn)Yp:

 Là sản lượng mà nền kinh tế đạt được

tương ứng với

 tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên

 và tỉ lệ lạm phát vừa.

Theo thời gian, khả năng sản xuất của nền kinh tế có xu

hướng tăng lên

 → Yp cũng có xu hướng tăng

 Sự chênh lệch giữa Y và Yp tạo ra các lỗ hổng (gap) sản lượng:

 Lỗ hổng suy thoái : xuất hiện khi Y < Yp

 Lỗ hổng lạm phát : xuất hiện khi Y > Yp

Để mô tả sự thăng trầm của Y,

các nhà kinh tế đưa ra khái niệm chu kỳ

kinh doanh

t

E

A

B C D

Chu kỳKD

Y Yp

Suy

thoái

Phục hồi

Hưng

thịnh

t 2

Hưng thịnh

Yp 0

Yp 3

Y 0

Định luật OKUN

 Phản ánh mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỉ lệ thất nghiệp thực tế.

Trang 3

Định luật OKUN

Cách tính của Samuelson&

Nordhaus

Khi sản lượng thực

tế(Y) thấp hơn sản

lượng tiềm năng(Yp)

2%

thì tỉ lệ thất nghiệp thực

tế(U) cao hơn tỉ lệ thất

nghiệp tự nhiên(Un)1%:

2 100

*

Yp

Y Yp

Un

Ut

VD: Yp = 2000

Un = 5%

Y =1900

U = ? Y1 = 2100 U1 = ?

Định luật OKUN

Cách tính của Fischer &

Dornbusch:

“ Khi tốc độ tăng của Y

nhanh hơn tốc độ tăng của Yp 2,5%

 thì U giảm bớt 1% so

với thời kỳ trước”

Ut = Uo – 0,4( g – p )

Ut:Tỉ lệ thất nghiệp năm t Uo:Tỉ lệ thất nghiệp năm gốc g: Tốc độ tăng của Y

 p: Tốc độ tăng của Yp

 VD2:

Yp1=1100

Y1= 1000

U1= 7%

Yp2=1155

Y2= 1100

U2= ?%

Tốc độ tăng trưởng kinh tế(g):

 Là tỷ lệ phần trăm gia tăng

hàng năm

Của sản lượng quốc gia

thực

 hay của thu nhập bình

quân đầu người

100

*

1

1

Y

Y

Y

g

t

t

t

t

Tốc độ tăng trưởng kinh tế bình quân hàng năm trong giai đoạn( 1-t) được tính :

100

* ) 1 ( 1 1

t t

Y

Y g

Tốc độ tăng trưởng kinh tế(g):

 VD:

 GDP R 2008 = 100

 GDP R 2010 = 121

% 10 100

* ) 1 100

121 (2 2010 2008

g

3.P ổn định, tỷ lệ lạm phát vừa phải

Lạm phát ( Inflation)

là tình trạng mức giá chung tăng lên

 trong một khoảng thời gian nhất định

Giảm phát (Deflation)

là tình trạng mức giá chung giảm xuống

trong một khoảng thời gian nhất định

Giảm lạm phát (Disinflation):

là tình trạng mức giá chung tăng lên

nhưng tốc độ tăng thấp hơn so với thời kì trước.

 Tỉ lệ lạm phát hàng năm( I f =π):

100

*

1

1

P

P P I

t

t t f

3.P ổn định, tỷ lệ lạm phát vừa phải

Với P t : chỉ số giá năm t

P t-1 : chỉ số giá năm t-1

Trang 4

12/25/2012 Tran Bich Dung 19

4 Tỷ giá ổn định, cán cân thanh

toán thuận lợi

 Tỷ giá hối đoái ổn định:

 Tỷ giá hối đoái (e) là

 mức giá mà 2 đồng tiền của 2 quốc gia

 có thể chuyển đổi cho nhau

Cán cân thương mại

 Cán cân thương mại =Xuất khẩu ròng

 X >M → NX> 0 Thặng dư thương

mại(Xuất siêu)

 X <M → NX<0 Thâm hụt thương

mại(Nhập siêu)

Cán cân thanh toán (Balance of Payment- BP- BOP)

 BP là một bảng ghi chép

có hệ thống

và đầy đủ

các giao dịch của công dân và chính phủ một nước

 với công dân và chính phủ của các nước khác

trong 1 năm

 BP= Lượng ngoại tệ vào – Lượng ngoại tệ ra

 BP có thể ở 1 trong 3 tình trạng:

 Cân bằng (BP= 0):

 khi lượng ngoại tệ đi vào = lượng ngoại tệ đi ra

 Thặng dư (BP>0):

 khi lượng ngoại tệ đi vào > lượng ngoại tệ đi ra

 Thâm hụt (BP<0):

 khi lượng ngoại tệ đi vào < lượng ngoại tệ đi ra

III.Công cụ điều tiết vĩ mô:

1 Chính sách tài khoá: thuế & chi ngân sách

2 Chính sách tiền tệ: thay đổi lượng cung tiền & lãi suất

3 Chính sách ngoại thương:thuế xuất nhập khẩu, quota &tỉ giá hối đoái

Trang 5

12/25/2012 Tran Bich Dung 25

IV.Tổng cung tổng cầu

 1.Tổng cung

 2.Tổng cầu

1.Tổng cung( AS ):

cung ứng cho nền KT

ở mỗi mức giá chung

 trong một thời ky ønhất định

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

1.Tổng cung( AS ):

cung và mức giá chung

nghĩa không đổi)

1a Tổng cung ngắn hạn (SAS)

Y

Yp

Po

P1

P2

Y2 A

B C

H 1.2 Đường tổng cung ngắn hạn (SAS)

Y

Yp

P1

Y0 Y1 Y2

SAS(W)

B B’

H 1.3: Khi giá các yếu tố đầu vào tăng: đường SAS dịch chuyển sang trái

Trang 6

 LAS phản ánh mối quan hệ giữa tổng

cung và mức giá chung

phẩm đầu ra

1b.Tổng cung dài hạn( LAS ):

Y Yp

Po

P1

A B

B(W1/P1)= A(W/P0)

H 1.4 Đường tổng cung dài hạn (LAS)

Y Yp

P LAS(K, Tec, L)

Po

P1

A B

Yp1 LAS1(K1, Tec1,,L1)

H 1.5: Khi nguồn lực sản xuất tăng: đường LAS dịch chuyển

sang phải

2 Tổng cầu(AD):

 Tổng chi tiêu - Tổng cầu về hàng hoá và dịch vụ nội địa của 4 khu vực:

 Chi tiêu hh&dv của dân cư: C

 Chi đầu tư của doanh nghiệp : I

 Chi tiêu của chính phủ về hh&dv:G

 Chi tiêu hh&dv của nước ngoài: NX=X-M

2 Tổng cầu(AD):

dịch vụ nội địa

mà các thành phần kinh tế muốn mua

 ở mỗi mức giá chung

 trong một thời kỳ nhất định

 trong điều kiện các yếu tố khác không

đổi

Y

P

AD

P 1

P 0

A B

H 1.6 Đường tổng cầu (AD)

Trang 7

12/25/2012 Tran Bich Dung 37

Y

P

AD Po

AD

AD 1

A A’

Y’ 0

H 1.7: Khi G tăng hay I tăng…: đường AD dịch chuyển sang

phải

3.Cân bằng tổng cung tổng cầu

địa cân bằng khi

kiến

H 1.8.Cân bằng ngắn hạn

Y

Yp

AD Po

Yo

P 1

E 0

SAS P

B A

* Khi Y 0 < Yp:

Cân bằng thiểu dụng, U > Un

* Khi Y 0 = Yp:

Cân bằng toàn dụng, U = Un

Y

Yp

AD Po

Yo

P 1

E 0

SAS P

E 1

AD 1

Y 1

Tăng trưởng kinh tế

Lạm phát

H1.9: Trong ngắn hạn

AD tăng, SAS không đổi: Y tăng, P tăng

Y

Yp

AD

P0

Y0

P1

E0

SAS P

Y1

E1 SAS1

Suy thoái kinh tế

Lạm

phát

H1.10: Trong ngắn

hạn CPSX tăng, AD

không đổi: Y giảm, P

tăng

Y Yp

AD

LAS P

H 1.11: Cân bằng dài hạn

Trang 8

12/25/2012 Tran Bich Dung 43

Y Yp

AD

LAS P

H 1.12 Trong dài hạn:AD ↑→P↑, Y không đổi

AD1

Y Yp

AD

LAS P

H 1.13 Trong dài hạn: Khi nguồn lực sản xuất tăng LAS tăng→ Y dài hạn tăng

E 1

P 1

Y 1 LAS 1

 1)) Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

 a Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất

nhu cầu của xã hội

 b Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳkinh tế

 c Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

 d Các câu trên điều đúng

 2) Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

 a Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

 b Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

 c Cao nhất của một quốc gia đạt được

 d Câu (a) và (b) đúng

 3) Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc qia:

 a Giảm trong 1 quý

 b Không thay đổi

 c Giảm liên tục trong 1 năm

 d Giảm liên tụïc trong 2 quý

 4) Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở

mức thấp nhất

Ngày đăng: 02/12/2014, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w