1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuật ngữ kinh tế vĩ mô

2 5,6K 61
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 31,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THUẬT NGỮ THEN CHỐTChi phí cơ hội Opportunity Cost Cơ chế kinh tế Economic Mechanism Đường giới hạn khả năng sản xuất Production Possibility Frontier PPF Hiệu quả sản xuất Production

Trang 1

CÁC THUẬT NGỮ THEN CHỐT

Chi phí cơ hội Opportunity Cost

Cơ chế kinh tế Economic Mechanism

Đường giới hạn khả năng sản xuất Production Possibility Frontier (PPF)

Hiệu quả sản xuất Production Efficiency

Kinh tế học chuẩn tắc Normative Economics

Kinh tế học thực chứng Positive Economics

Phân tích cận biên Marginal Analysis

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần The law of increasing opportunity cost

Tăng trưởng kinh tế Economic Growth

Lượng cân bằng Equilibrium quantity

Cầu co giãn đơn vị Unitary elastic demand Cầu hoàn toàn co giãn Perfectly elastic demand Cầu hoàn toàn không co giãn Perfectly inelastic demand Cầu tương đối co giãn Relatively elastic demand Cầu tương đối không co giãn Relatively inelastic demand

Co giãn chéo của cầu Cross elasticity of demand

Co giãn của cầu theo giá Price elasticity of demand

Co giãn của cầu theo thu nhập Income elasticity of demand

Co giãn của cung theo giá Price elasticity of supply

Lý thuyết về lợi ích đo được Cardinal Utility Theory

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần Principle of diminishing marginal Utility

Tỷ lệ thay thế cận biên Marginal Rate of Substitution

Sự lựa chọn của người tiêu dùng Consumer’s choice

Hiệu suất không đổi theo quy mô Constant Returns to Scale Hiệu suất tăng theo quy mô Increasing Returns to Scale Hiệu suất giảm theo quy mô Decreasing Returns to Scale

Quy luật năng suất cận biên giảm dần The Law of Diminishing Returns

Chi phí cơ hội Opportunity Cost

Trang 2

Chi phí biến đổi Variable Cost

Lợi nhuận thông thường Normal Profit

Sản lượng tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximizing Output Tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximization

Tối thiểu hóa thua lỗ Loss Minimization

Cạnh tranh hoàn hảo Perfect Competition

Người chấp nhận giá Price Taker

Cạnh tranh độc quyền Monopolistic Competition

Độc quyền tập đoàn Oligopoly

Mô hình đường cầu gãy khúc Kinked Demand Curve Model

Sự phân biệt sản phẩm Product Differentiation

Sản phẩm doanh thu cận biên Marginal Revenue Product

Giảng viên THS NCS Phan Thế Công

Ngày đăng: 13/06/2014, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w