1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cao tong ket 2019 net2

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tổng kết công tác năm 2019 mục tiêu – nhiệm vụ trọng tâm năm 2020
Trường học Tổng Công Ty Hạ Tầng Mạng Trung Tâm Hạ Tầng Mạng Miền Nam
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2019
Thành phố Tp HCM
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 417 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

‎ TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /BC VNPT Net2 Tp HCM, ngày 30 tháng 12 năm 2019 BÁO CÁO TỔNG KẾT CÔNG TÁC NĂ[.]

Trang 1

TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG

TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG

MIỀN NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BC-VNPT Net2 Tp HCM, ngày 30 tháng 12 năm 2019

BÁO CÁO TỔNG KẾT CÔNG TÁC NĂM 2019

MỤC TIÊU – NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM 2020

Phần thứ nhất TỔNG KẾT CÔNG TÁC NĂM 2019

I TỔNG QUAN VỀ VNPT NET2 NĂM 2019:

1 Về tổ chức và nhân sự:

- Gồm 12 đơn vị sản xuất và quản lý trực thuộc (5 phòng chức năng, 2 xưởng và 5 đài viễn thông), tổng cộng có 39 tổ/trạm sản xuất

- Tổng số 652 lao động, trong đó có 10 lao động nhóm quản lý, 57 lao động nhóm chuyên môn nghiệp vụ, 499 lao động nhóm trực tiếp sản xuất và 86 lao động nhóm thừa hành phục vụ

2 Hệ thống mạng lưới và dịch vụ khu vực miền Nam.

2.1 Mạng Di động:

- Gồm 9.609 BTS (tăng 831 BTS so với năm 2018); 12.630 NodeB (tăng 1.290 NodeB so với năm 2018), 10.634 eNodeB (tăng 2.093 eNobeB so với năm 2018),

110 BSC và 65 RNC

- Thông số chất lượng mạng (KPIs):

Các chỉ tiêu CS quận huyện:

QĐ206

Số quận huyện đạt

Tỉ lệ Quận/ Huyện đạt

1 Call Setup Success Rate - CSSR 2G >90% 233 99,57

2 Drop Call Rate - DCR 2G >90% 234 100,00

3 Handover Success Rate - HOSR 2G >80% 229 97,86

4 SDCCH Blocking Rate 2G >95% 233 99,57

5 TCH Blocking Rate 2G >80% 234 100,00

6 CSV Call Setup Success Rate - CSSR (Voice call) 3G-CS >98% 231 98,72

7 CSV Drop Call Rate - DCR (Voice call) 3G-CS >97% 234 100,00

8 CS Radio Resource Congestion Rate - RRCR 3G-CS =100% 234 100,00

9 CS Intra-Freq Handover Success Rate - S.HOSR 3G-CS =100% 228 97,44

10 CS Inter-Freq Handover Success Rate - IF HOSR 3G-CS >90% 234 100,00

KPIs (Tổng số quận huyện: 234)

DỰ THẢO

Trang 2

Các chỉ tiêu PS quận huyện:

QĐ206

Số quận huyện đạt

Chỉ tiêu Tỉ

lệ Quận/ Huyện đạt

1 Access Success Rate - ASR 3G-PS >95% 232 99,15

2 Drop Rate - DR 3G-PS >85% 221 94,44

3 Radio Resource Congestion Rate - RRCR 3G-PS =100% 234 100,00

4 Intra-Freq Handover Success Rate - S.HOSR 3G-PS =100% 232 99,15

5 Intra-Freq Handover Success Rate - S.HOSR 3G-PS >90% 220 94,02

6 RRC Connection Establishment Success Rate (All service) (%) 4G >98% 234 100,00

7 ERAB Setup Success Rate (%) 4G >98% 234 100,00

8 Data Call Setup Success Rate (%) 4G =98% 234 100,00

9 Call drop rate (%) 4G =98% 234 100,00

10 Intra Frequency HO Success Rate (%) 4G >93% 176 75,21

11 Inter Frequency HO Success Rate (%) 4G >80% 234 100,00

12 Inter-RAT HO Out Success Rate (LTE to UMTS) (%) 4G >85% 225 96,15

13 CSFB Preparation Success Rate (%) 4G >98% 234 100,00

KPIs (Tổng số quận huyện: 234)

- Độ khả dụng :

Mạng 2G: Độ khả dụng trung bình đạt 99,9770%, so với cùng kỳ năm 2018 tốt

hơn 0,004% (99,9770/99,9727) Mll trung bình tháng/1BTS đạt 8,16 phút, so với cùng kỳ năm 2018 giảm 12,35%

Mạng 3G: Độ khả dụng trung bình đạt 99,9778%, so với cùng kỳ năm 2018 tốt

hơn 0,005% (99,9778/99,9724) Mll trung bình tháng/1NodeB đạt 8,02 phút, so với cùng kỳ năm 2018 giảm 11,13%

Mạng 4G: Độ khả dụng trung bình đạt 99,9876%, so với cùng kỳ năm 2018 tốt

hơn 0,011% (99,9876/99,9770) Mll trung bình tháng/1eNodeB đạt 3,83 phút, so với cùng kỳ năm 2018 giảm 36,19%

2.2 Các hệ thống Truyền dẫn:

- 2 Hệ thống BackBone tổng dung lượng 6.238Gbps (tăng 137% so với năm 2018)

- Hệ thống Ring Nam 1,2&3 tổng dung lượng 8.900 Gbps (tăng 63% so với năm 2018)

- Hệ thống Metrolink HCM&CTO tổng dung lượng gần 920Gbps

- Hệ thống Nokia Backhaul VTU 1.200Gbps

- Tổng dung lượng trang bị thực tế của các hệ thống là 17.258Gb/s (tăng 95,4% so với năm 2018), dung lượng sử dụng 13.131Gb/s (tăng 32% so với năm 2018) Độ khả dụng 99,9998%, tương đương so với năm 2018

2.3 Mạng cáp quang liên tỉnh:

- VNPT Net2 đang quản lý khai thác 157 tuyến với tổng chiều dài khoảng 6.217km

(tăng 287Km so với năm 2018)

- Cáp quang trao đổi sợi với Viettel, VNPT T/Tp, SPT, EVN có tổng chiều dài trên 4.300km

Trang 3

2.4 Mạng core di động:

- 1 hệ thống HLR/UDC Ericsson dung lượng 60 triệu thuê bao 2G/3G, 40 triệu thuê

bao, 5 triệu thuê bao IMS.

- Hệ thống MNP 4 triệu thuê bao

- 2 hệ thống MSS pool dung lượng 11 triệu thuê bao, 2 hệ thống MSS Nokia 1,3 triệu thuê bao

- Hệ thống các TSS, TSC dung lượng 220.000 Erl

- Hệ thống các SGSN NSN dung lượng 2Gbps, GGSN dung lượng 40Gbps

- 1 hệ thống EPC Ericsson dung lượng SGSN/MME 2,4G và GGSN/PGW dung lượng 255Gbps (tăng 120Gbps so với năm 2018) Hệ thống PCRF pool dung

lượng 8,8 triệu sessions.

- 1 hệ thống EPC NSN dung lượng SGSN/MME 2Gbps và GGSN/PGW dung lượng 120 Gbps (tăng 84Gbps so với năm 2018)

- Trang bị hệ thống IMS Ericsson: Tăng mới thuê bao IMS: VoLTE 305K, VoWifi 130K, Fix 85K

- Trang bị hệ thống nhắn tin FDA/SMSC/SMSGW Tango mới: Tăng dung lượng thêm 10M BHSM cho FDA, 3M BHSM cho SMSC, 2.500 TPS cho SMSGW ( so với hệ thống cũ có tổng FDA: 14M, SMSC:4M)

- Lắp đặt hệ thống RBT mới: hỗ trợ 10M thuê bao sử dụng dịch vụ nhạc chờ (Tăng 7M thuê bao so với năm 2018)

2.5 Mạng IP core VN2, MAN-E:

- Mạng IP core/VN2 Tổng dung lượng đạt: 62.510 Gbps (tăng 21.681 Gbps so với năm 2018)

- Mạng MANE khu vực NET2 tổng dung lượng 48.679 Gbps (tăng 16.2% so với năm 2018) Độ khả dụng 99,9797%tăng 0,007%

- Tỷ lệ nghẽn băng thông mạng truyền tải băng rộng 2019: 0,1 % (năm 2018 là 0,7%, giảm nghẽn 0.6%)

2.6 Các hệ thống Caching, CDN và Peering tại khu vực miền Nam:

- Hệ thống Google Cache năm 2019: đã được lắp mới và nâng cấp hiện tại có tổng dung lượng là 3556 Gbps (tăng 312 Gbps so với năm 2018).

- Hệ thống Facebook Cache:

+ Khu vực HCM: tổng dung lượng khu vực HCM hiện tại là 600Gbps

+ Khu vực CTO: tổng dụng lượng nâng lên 400Gbps

- Hệ thống Akamai Cache: dung lượng 80 Gbps

- Hệ thống CDN: dung lượng 110 Gbps (HCM), dung lượng 30 Gbps (CTO)

- Tổng băng thông Peering với các Doanh nghiệp khác như sau: Viettel: 200Gbps FPT: 400 Gbps VNIX: 30Gbps

Trang 4

3.2 Thuê bao phát sinh cước 3 dịch vụ chính (Khu vực miền Nam):

- Di động (TT+TS):

Thuê bao di động PSC 31/12/2019 đạt khoảng 10 triệu thuê bao Năm 2019 số lượng tương đối ổn định ở các tháng đầu năm, từ tháng 5 đến tháng 12 giảm liên tục So với cùng kỳ tháng 12/2018 giảm khoảng gần 640.000 thuê bao Thuê bao Di động PSC

có tỷ lệ 44,4% toàn mạng (cao hơn 2018 khoảng 1%) và doanh thu tỷ lệ 47,97% toàn mạng (cao hơn 2018 khoảng 0,6%)

- BR (Mega+Fiber):

Trang 5

Thuê bao băng rộng năm 2019 tăng trưởng ổn định, bình quân tăng khoảng 17.400 thuê bao/tháng

Thời điểm tháng 31/12/2019 khu vực miền Nam có 2.260.000 thuê bao PSC, tỷ lệ 39,76% toàn mạng (tăng 0,1% so với 2018) Doanh thu tỷ lệ 41,16% toàn mạng (tăng 0,29% so với 2018)

- MyTV:

Trang 6

Ngược với xu hướng năm trước, thuê bao MyTiVi năm 2019 đã tăng mạnh trưởng trở lại và tăng trưởng ổn định, bình quân tăng khoảng 11.250 thuê bao/tháng

Thời điểm tháng 31/12/2019 khu vực miền Nam có 478.000 thuê bao PSC, tỷ lệ 31,41% toàn mạng (giảm 0,59% so với 2018) Doanh thu tỷ lệ 30,32% toàn mạng (thấp hơn 2018 khoảng 1,88%)

3.3 Lưu lượng Di động:

Lưu lượng thoại 2G:

2014 2015 2016 2017 2018 2019

2019/ 2018/ 2017/ 2017/

2018 2017 2016 2015

Miền Trung 79,33 94,10 99,20 94,67 71,93 45,26 -37,1 -24 -4,57 0,6

Đơn vị 2G CS 2014 (Triệu Erl) So sánh %

Lưu lượng thoại 3G

2014 2015 2016 2017 2018 2019

2018 2018/2017 2017/2016 2016/2015 Miền Bắc 66,86 99,87 130,51 147,52 164,96 174,94 6,05% 11,82% 13,04% 47,71% Miền Nam 75,52 110,57 139,24 161,33 195,57 204,19 4,41% 21,23% 15,86% 45,91% Miền Trung 13,33 22,34 32,81 42,55 48,74 48,91 0,35% 14,53% 29,69% 90,50% Tổng cộng 155,71 232,77 302,55 351,40 409,26 428,04 4,59% 16,47% 16,15% 50,96%

So sánh

3G-CS (Triệu Erl)

Trang 7

Lưu lượng data 3G :

2018 2018/2017 2017/2016 2016/2015 Miền Bắc 18,09 31,50 60,56 100,58 139,96 131,27 (6,21) 6,05 66,09 219,25 Miền Nam 19,45 33,56 73,94 104,03 122,85 112,79 (8,19) 4,41 40,69 209,97 Miền Trung 2,76 5,08 13,65 25,17 34,34 34,36 0,06 0,35 84,37 395,60 Tổng cộng 40,30 70,15 148,15 229,78 297,15 278,42 (6,30) 4,59 55,10 227,58

So sánh %

3G-PS (Triệu GB)

Lưu lượng 4G năm 2019:

Miền Bắc 2,48 100,78 159,19 57,96%

Miền Nam 3,16 84,11 139,84 66,25%

Miền Trung 0,38 21,04 47,22 124,43%

Tổng cộng 6,02 205,93 346,25 68,14%

Đơn vị

II KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC NĂM 2019.

1 Kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh.

- Doanh thu: 3.041 tỷ đạt 87,70% KH giao (3.467 tỷ)

Doanh thu nội bộ đạt : 3.007,5 tỷ đạt 87,50% KH năm (3.437 tỷ)

Doanh thu khách hàng đạt : 33,3 tỷ đạt 111% KH năm (30 tỷ)

- Chi phí không lương: 1.916 tỷ đạt 97,02% KH giao (1.974 tỷ)

Khấu hao tài sản thực hiện 1.572 tỷ đạt 98,83% KH (1.590,7 tỷ)

SCTS thực hiện: 98,2 tỷ đạt 90,97 % so với KH (108 tỷ)

Chi phí Reuse: Năm 2019 Net2 thực hiện khoảng 8,5 tỷ đạt 28% KH (30 tỷ) Kiểm định trạm BTS: Thực hiện kiểm định 800 trạm BTS tương ứng 2 tỷ đồng

- Chênh lệch thu chi : 1.125 tỷ đạt 75,38% so với KH giao (1.492tỷ)

- BSC 6 tháng đầu năm đạt 2,95 điểm, đứng thứ 6/9 và xếp loại 5 trong TCT

- BSC quý 3 TCT dự thảo Net2 đạt 3,02 điểm Chưa xếp loại

- BSC quý 4 TCT chưa đánh giá

- KPI tháng 10 đạt 3,47 điểm, xếp loại 3

- KPI tháng 11 đạt 3,48 điểm, xếp loại 3

2 Công tác quản lý, vận hành, bảo dưỡng, ứng cứu và sửa chữa hệ thống mạng

và dịch vụ:

Nhìn chung trong năm 2019, mạng lưới VT và CNTT khu vực miền Nam hoạt động an toàn, ổn định, ít xảy ra sự cố mất liên lạc Các sự cố đã được ứng cứu và xử lý kịp thời, thời gian xử lý thấp hơn thời gian qui định

Chế độ thường trực tại các node mạng được thực hiện nghiêm túc, được tăng cường trong các dịp lễ, tết, các sự kiện lớn, thời điểm nguy cơ cao như mưa bão

Trang 8

Thực hiện nghiêm túc các yêu cầu của Điều hành thông tin về điều chuyển và lắp đặt vật tư - thiết bị, điều chỉnh tăng giảm và mở mới kênh luồng và tăng cường vật tư thiết bị dự phòng

Công tác Bảo dưỡng thiết bị TD, CM, IP, Vô tuyến và mạng cáp quang được thực hiện đầy đủ, đúng kế hoạch Đã chủ động và phối hợp tốt với Ban KTM hoàn thành các chương trình tối ưu về TD, CM, IP và vô tuyến Thực hiện tách các Node mạng để đảm bảo an toàn mạng, chuyển thiết bị vô tuyến rủi ro mất an toàn cao về Site0; Tích hợp hệ thống, tối ưu thiết bị nguồn và phụ trợ; Loại bỏ thiết bị dư, tắt và thu hồi các thiết thiết bị không tải trên mạng Tích cực thực hiện công tác xóa điểm đen, diệt bedcell, xử lý HW

và PAKH

2.1 Về Truyền dẫn đã thực hiện:

- Nâng cấp hệ thống Ring nam (Ciena, Huawei) và hệ thống Backbone (Ciena, Nokia) Backhaul HCM-VTU Hoàn thành kế hoạch nâng cấp, đồng bộ phiên bản phần mềm cho thiết bị truyền dẫn Huawei OSN 3500 trên mạng lưới 22 tỉnh phía Nam Thực hiện nâng cấp software để nâng cao độ an toàn mạng truyền dẫn các hệ thống Huawei Ring Nam, Ciena Ring Nam, Backbone Nokia, Backbone Ciena

- Tối ưu, di dời mạng lưới: Thực hiện đảm bảo an toàn lưu lượng cho các Đảo Phú Quốc, Côn đảo, Phú Quý (Lắp đặt mới, di dời, mở rộng hệ thống viba Côn Đảo – Vĩnh châu, TaZon - Cao cát; lắp đặt thiết bị Fujitsu tạo Ring bảo vệ lưu lượng cho Phú Quốc) Thực hiện tối ưu mạng truyền dẫn phía Nam (Loại thiết bị Fujitsu ra khỏi hệ thống liên tỉnh, thay thế, đảm bảo an toàn lưu lượng nội tỉnh tỉnh LĐG, sắp sếp thiết bị tại cửa khẩu Mộc Bài) Di dời thiết bị tại Châu Đốc, An Biên

- Thực hiện công tác đảm bảo an toàn các tuyến cáp quang (di dời, thay mới, sửa chữa, nâng cao chất lượng các tuyến quang …)

- Triển khai các dự án cáp quang mới: Tuyến cáp quang tách trùng qua cầu CTO 96Fo dài 11Km Tuyến cáp quang VT Hà Tiên Cửa Khẩu Hà Tiên 48Fo dài 21Km -Tuyến cáp quang BPC-TNH 24Fo dài 138,5Km và -Tuyến cáp quang BLU-CMU 48Fo dài 95,5Km

- Triển khai hệ thống giám sát cáp quang ONMS và triển khai thử nghiệm hệ thống quản lý mạng cáp quang

- Tiếp nhận sợi quang một số tuyến từ Lữ 596 bàn giao để đưa vào dự phòng đảm bảo an toàn mạng lưới

2.2 Về Phụ trợ đã thực hiện:

- Hoàn thành trang bị CSHT pha 2 IDC Tân Thuận Trang bị 09 MLCX, 19 MLCN cho các trạm Net2 Trang bị 02 MPĐ 1000KVA cho HPU-CTO, 01 MPĐ 1500KVA cho

224 TTI

- Chuyển nguồn thiết bị, thay thế các máy nắn Eltek, lắp đặt đấu nối hệ thống nguồn

DC mới, Swap máy nắn, Swap tủ PPAC, tủ PPDC, đưa các tổ accu BAE mới vào hoạt động…tại 33 điểm Trạm viễn thông toàn khu vực Net2

- Cải tạo, mở rộng hệ thống nguồn điện AC, MPĐ, CLS tại 19 trạm

- Tối ưu nguồn DC cho các tổng đài di dộng Ericsson TSC2B, TSSE2A, MSSE2A, MSSE2B tại trạm 224 Thành Thái Tối ưu nguồn DC phục vụ phát triển mạng core và các thiết bị quan trọng khác

Trang 9

- Di dời vị trí 03 MLCX Emerson 150.000 BTU để tối ưu giải nhiệt cho phòng máy trạm 224 Thành Thái

- Di dời 03 máy lạnh Carrier 120.000 BTU, 01 máy lạnh Daikin 80.000 BTU từ 224 TTI và 137 Pasteur lắp đặt cho các trạm Phan Thiết, Bình Phước

2.3 Về CM-IP đã thực hiện:

- Tự thực hiện và hoàn thành đúng tiến độ các dự án mở rộng mạng VN2 đảm bảo

Độ nghẽn mạng IP VN2 và Độ ổn định cung cấp dịch vụ di động, BRCĐ

- Đã hoàn thành chuyển kết nối từ HCM-P1-TXP sang thiết bị MX2020;Thực hiện

mở mới: 15x100G hướng PE/BNG-P để lưu thoát lưu lượng các Tỉnh/TP Thực hiện mở mới 1600G (16x100GE) hướng PE/BNG-MANE để lưu thoát lưu lượng Internet cho các tỉnh miền Nam

- Hoàn thành công trình đo kiểm tối ưu băng rộng cố định năm 2019 tại 19 tỉnh đúng tiến độ, kịp thời xử lý các điểm yếu trên mạng nhằm đảm bảo chất lượng mạng truyền tải IP

- Hoàn thành thu hồi vật tư từ 15 trạm trên mạng, lắp đặt thiết bị FW7500 tại các trạm BLC, Lâm Hà, Đức Trọng, DLT thuộc Core ring MANE LĐG

- Thực hiện di dời thiết bị PE AGG từ Trạm Ba Hòn về Trạm Kiên Lương Di dời thiết bị ZTE920, MANE AGG và UPE sang nhà trạm mới tại Châu Đốc VNPT AGG

2.4 Về Vô tuyến đã thực hiện:

- Đã Bảo dưỡng 533 BSC/RNC/TRAU/PCU và gần 4000 vị trí trạm BTS/NodeB/eNodeB (quý 3&4 chuyển giao VTT thực hiện) Toàn bộ site0 được bảo dưỡng định kỳ hàng quý

- Bằng các giải pháp, đã xóa được 1248 điểm đen, đến cuối tuần 50 còn tồn 175 điểm đen chưa xóa

- Đã xử lý 7634/7684PAKH (gồm 6474 xử lý trong hạn và 1160 xử lý quá hạn), tồn

49 PAKH (gồm cả 21 quá hạn)

- Đã triển khai giải pháp di dời 22 BSC/RNC/TRAU/PCU về site0 nhằm đảm bảo an toàn

- Công tác chuyển giao vô tuyến: Đã hoàn thành KH chuyển giao, thực hiện tác đào tạo cho 22 VNPT T/Tp về nghiệp vụ các công việc vô tuyến được chuyển giao Đào tạo

bổ sung theo chuyên đề cho 17 VNPT T/Tp (về kỹ năng đo kiểm, xử lý hardware…) Các đài đã chủ động, tích cực onside để đào tạo thực hành và hỗ trợ VTT tại thực địa Thực hiện theo quy trình quản lý phân bổ vật tư BTS/NodeB/eNodeB dự phòng từ các kho của Trung tâm đến các kho của các Đài VT và sau đó cấp cho VNPT T/Tp để xử lý trên mạng Đến nay, tất cả 22/22 VNPT T/Tp đã tiếp nhận và thực hiện các công việc vô tuyến được chuyển giao

- Năm 2019, Net2 tự sửa chữa 2.736 card các loại (RRU-3418, RRU-6601, Fan_RRU, FCU, CBC, DUP2-900, Surf2-900, CTU2-900, PSU-H2, Fan-H2, Fan 3900, PFM, FSMF ) đảm bảo đáp ứng một phần nhu cầu thiết bị phục vụ công tác xử lý ứng cứu và phát sóng thiết bị mạng Vô tuyến Thực hiện kiểm tra và đo kiểm trên 6.800 vật

tư thiết bị sau sửa chữa, đo kiểm chất lượng vttb dự phòng trong kho và vttb điều chuyển cho các Netx Kiểm tra, vệ sinh bàn giao anten BQLDA2 : 1200 anten

3 Công tác phối hợp, thực hiện các dự án:

Trang 10

VNPT Net2 đã chủ động phối hợp với các đơn vị của TCT và đối tác, thực hiện đúng tiến độ tất các các dự án về CM, IP, ManE, TD, Di động và các dự án Nguồn điện

và phụ trợ

3.1 Các dự án Di động:

- Hoàn thành 8 dự án Phát sóng mới tổng cộng 2382 trạm (484 trạm 3G/4G, 1180 trạm 4G, 388 trạm 3G, 43 IBS 2G/3G/4G và 287 Small cell)

- Hoàn thành các dự án Swap và Reuse phát sóng tổng cộng 957 trạm (721 trạm 4G,

100 trạm 3G/4G, 67 trạm 3G và 69 trạm 2G)

3.2 Các dự án Truyền dẫn:

- Hoàn thành 6 dự án truyền dẫn Lắp đặt thiết bị truyển dẫn tại 66 trạm Tăng dung lượng thêm 8550 Gbps

3.3 Các dự án Cáp quang:

- Hoàn thành 4 dự án cáp quang mới có tổng chiều dài 287km Hoàn thành trang bị

bổ sung 30 ODF cho trạm LTK và TTI, hoàn thành Trang bị hệ thống ONMS quản lý và giám sát cáp quang (lắp đặt tại 8 Trạm, cấu hình giám sát 48 tuyến cáp quang liên tỉnh)

3.4 Các dự án Nguồn và Phụ trợ:

- Hoàn thành 4 dự án về Nguồn và Phụ trợ (trang bị mới 1 MPĐ 1500 KVA và 2 MPĐ 1000KVA, 09 MLCX và 19 MLCN)

3.5 Các dự án IP

- Hoàn thành 3/3 dự án nâng cấp, mở rộng MANE 2019 gồm MANE HCM, MANE 10TTP, MANE 27 TTP tổng cộng 430 trạm, Swap hòa mạng mới 42 trạm, Swap/Reused

31 trạm, nâng cấp 106 line card, mở mới 68 link 100GE

- Hoàn thành dự án nâng cấp, mở rộng BNG/BRAS 13 TTP năm 2019, dung lượng tăng 1400Gbps

- Hoàn thành 6/6 dự án nâng cấp, mở rộng Core/VN2 năm 2019 gồm: Trang bị hệ thống mạng lõi Wifi VNPT; Mở rộng VN2 PE/ASBR/NIX năm 2019; Mở rộng VN2 P Router năm 2019; Trang bị vật tư ứng cứu thiết bị PE mạng VN2; Trang bị vật tư ứng cứu thiết bị MPE;Mở rộng VN2 PE/ASBR /NIX năm 2019

- Hoàn thành kế hoạch lắp đặt 8 cụm GGC 2019 tại các Trạm Net2: Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Phan Rang, Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh, Bình Phước

3.6 Các dự án Chuyển mạch:

Hoàn thành các dự án:

- Mở rộng hệ thống EPC Nokia hiện có năm 2018, Trang bị hệ thống EPC 2018, Trang bị hệ thống IMS

- Hệ thống hỗ trợ kiểm soát nội dung phục vụ công tác ATTT (DPI), Trang bị hệ thống điều hướng dữ liệu (NPB)

- Lắp đặt hệ thống RBT mới, Thiết kế, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống giám sát chất lượng dịch vụ Roaming

3.7 Các dự án đang thực hiện và chuyển tiếp sang 2020 (6 dự án):

- Dự án Ericsson pha 4 (PO1) – 9 Tỉnh / Thành (TpHCM, CTO, AGG, DTP, LAN, TGG, VLG, BTE, TVH) Dự kiến hoàn thành 20/1/2020

 Hạng mục 497 trạm 4G swap RRU: đã hoàn thành

 Hạng mục 274 trạm 3G swap: đã hoàn thành

Ngày đăng: 09/04/2023, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w