Khi đó, diện tích xung quanh S xq của hình nón và thể tích V của khối nón là: A.. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nóA. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của n
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 013.
Câu 1 Cho hình nón đỉnh S với đáy là đường tròn tâm O bán kính R Gọi I là một điểm nằm trên mặt phẳng
đáy sao cho OI R 3 Giả sử A là điểm nằm trên đường tròn ( ; ) O R sao cho OA OI Biết rằng tam giác
SAI vuông cân tại S Khi đó, diện tích xung quanh S xq của hình nón và thể tích V của khối nón là:
A
3
2 2;
3
xq
R
S R V
;
xq
C
3
;
3
xq
R
S R V
3
3
xq
R
S R V
Đáp án đúng: A
Câu 2 Đạo hàm của hàm số yx134
là
A y'x1 14
B 3 14
1 4
C 3 14
1 4
y' x
D 4 14
1 3
Đáp án đúng: B
Câu 3 Hàm số y x 3 6x29x nghịch biến trên1
A 1;3
Đáp án đúng: A
Câu 4 Cho hàm số
1 2
x y
x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
B Hàm số đồng biến trên ; 2 2;
C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Đáp án đúng: C
Câu 5
Cho hàm số
3 2 3
x
y= +ax + +bx c
có bảng biến thiên như sau
Trang 2Hỏi có bao nhiêu số dương trong các hệ số a b c, , ?
Đáp án đúng: C
Câu 6 Cho mặt cầu S nội tiếp hình lập phương MNPQ M N P Q ' ' ' ' Tỷ số thể tích của khối cầu S và khối
lập phương MNPQ M N P Q ' ' ' ' bằng
A 4
B 3
C 6
D 12
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi a là cạnh của hình lập phương MNPQ M N P Q ' ' ' '
Vì mặt cầu nội tiếp hình lập phương nên mặt cầu có đường kính bằng
Do đó mặt cầu có bán kính
Câu 7
Trang 3Cho hàm số y x22x Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y x22x Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:
A 1 B 3 C 0 D 2
Lời giải
Hàm số xác định và liên tục trên
Xét trên đoạn
2
1
2
x
0 0; 1 1; 2 0
Suy ra
0;2
max yy 1 1
Câu 8 Cho a, b, c là các số thực dương và a, b ≠ 1 Khẳng định nào sau đây sai
A
1 log
log
a
c
c
a
=
B loga c=log loga b b c.
C
log log
log
b a
b
c c
a
=
Đáp án đúng: A
Câu 9 Hàm số F x ex2 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A f x xex2
C f x 2 ex x2 D f x x2ex2C
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: F x ex2 f x F x 2 ex x2
Câu 10 Cho khối trụ có độ đài dường sinh bằng 10, thể tích khối trụ bằng 90 Tính diện tích xung quanh của
hình trụ đó
A 78. B 36. C 60. D 81.
Đáp án đúng: C
Câu 11 Biết
2
1 ( )d 3
f x x =
-ò
[!a:$t$]ính
4
2
d 2
x
I =òfæöç ÷ç ÷ç ÷çè ø÷x
A I =5. B I = - 1. C
3 2
D I = - 6.
Đáp án đúng: D
Câu 12 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D , có cạnh đáy bằng a Góc giữa ' ' ' ' ' A C và đáy ABCD
bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C theo a ' ' '
Trang 4A
3 2
2
a
3 3 2
a
D a2 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2H1-3.3-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D , có cạnh đáy bằng a Góc ' ' ' '
giữa 'A C và đáy ABCD bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C theo a ' ' '
A
3 3
2
a
B a3 3 C a2 2 D
3 2 2
a
Lời giải
Lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D là lăng trụ đứng và có đáy là hình vuông. ' ' ' '
Góc giữa 'A C và đáy ABCD là 'A CA 45
Ta có
2
1
2
ABC
Vậy
2 3 ' ' '
2
Câu 13
Cho ; là hai số thực dương thỏa mãn Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Câu 14 Với a là số thực dương tùy ý, 3a2 bằng
A
2
3
a
B
2
3
3
2
3
2
a
Đáp án đúng: B
Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt đáy Đường kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng:
A Độ dài cạnh SA B Độ dài cạnh SC
C Độ dài cạnh SB D Độ dài AC
Trang 5Đáp án đúng: B
Câu 16 Cho hình hộp ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng a và BAC 60
Gọi I, J
lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A CDD C , Biết
7 2
a
AI
, AA 2avà góc giữa hai mặt phẳng
ABB A , A B C D bằng 60
Tính theo a thể tích khối tứ diện AOIJ.
A
3
3 3
64
a
3 3 48
a
3 3 32
a
3 3 192
a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
AI A B AA AB AI a A B a
Do A B 2AB2 AA2 nên tam giác A AB vuông tại B
2 3 2
A AB
a
S
Tam giác ABC đều cạnh a nên
2 3 4
ABC
a
Theo đề góc giữa hai mặt phẳng ABB A , A B C D bằng 60
, nên suy ra
3
A AB ABC
A ABC
V
AB
a
Bổ sung: Công thức tính nhanh thể tích tứ diện theo góc giữa hai mặt phẳng
Cho tứ diện ABCD có diện tích tam giác ABC bằng S1, diện tích tam giác BCD là S2và góc giữa hai mặt
phẳng (ABC) và (DBC) là Khi đó ta có:
1 2
2 sin 3
ABCD
S S V
BC
Chứng minh: Gọi H là hình chiếu của A lên (BCD), kẻ HI ⊥BC tại I thì AI⊥BC vàBC tại I thì AI BC và⊥BC tại I thì AI⊥BC và
ABC ; DBC AI HI; AIH ; AH AIsin
Trang 61 2
ABC
Câu 17 Cho hàm số
2
3 1
x y x
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
A
1
3
x
1 3
y
1 3
x
D y 2
Đáp án đúng: B
Câu 18 Tìm hàm số f x
, biết rằng 2
1 cos 2
x
f x
x
2022 2
f
A f x xcotxln sinx 2022 B f x xcotxln sinx 2022
C f x xtanx ln sinx 2020 D f x xcotx ln sinx 2021
Đáp án đúng: B
Câu 19 Cho khối chóp S ABC có thể tích V 8a3 Gọi M N, lần lượt là các điểm trên cạnh SA , SB sao cho
2SM 3MA; 2SNNB Thể tích khối chóp S MNC bằng
A
3
16
15
a
B 2a3 C
3
4 5
a
D
3
8 5
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp S ABC có thể tích V 8a3 Gọi M N, lần lượt là các điểm trên cạnh SA ,
SB sao cho 2SM 3MA; 2SNNB Thể tích khối chóp S MNC bằng
A
3
4
5
a
B 2a3 C
3
8 5
a
D
3
16 15
a
Lời giải
Từ
Áp dụng công thức tỷ số thể tích ta có
3
.
S MNC
S ABC
Câu 20 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e3x, y , 0 x 0 và x 1 Thể tích của khối tròn
xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:
A
1
6
0
e dx x
1 6 0
e dx x
1 3 0
e dx x
1 3 0
e dx x
Đáp án đúng: B
Trang 7Câu 21 Cho hàm số f x x3 3x2 mx với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số1
đã cho có hai điểm cực trị và đồng thời đồng biến trên khoảng 3; 4?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x x3 3x2 mx với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m1
để hàm số đã cho có hai điểm cực trị và đồng thời đồng biến trên khoảng 3; 4?
A 6 B 5 C 11 D 12
Lời giải
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị f x 3x2 6x m có hai nghiệm phân biệt 0
1 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3; 4 f x 3x2 6x m 0, x 3;4
2
3;4
Ta có: g x 6x 6 0, x 3;4 Hàm số g x đồng biến trên 3;4
3;4
nên m 9 2
Từ 1 , 2 suy ra: 3 m Do 9 m m 2; 1; ;9 có 12 số nguyên m
Câu 22 Giả sử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M thỏa mãn điều kiện
| z − 2+3i |=4 là
A đường tròn (C ):( x +2 )2
+( y −3 )2=16 B đường tròn (C ):( x +2 )2
+( y −3 )2=4
C đường tròn (C ):( x − 2 )2+( y +3 )2=16 D đường tròn (C ):( x − 2 )2+( y +3 )2=4
Đáp án đúng: C
Câu 23 Viết biểu thức
3 0,125
4 2
8 về dạng lũy thừa 2m
với giá trị của m là
A
19
24
19
19 6
19
24
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
2
6 8 24
8
Vậy
19
24
m
Câu 24 Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a Diện tích toàn phần hình nón bằng:
A 38 a 2 B 36 a 2 C 30 a 2 D 32 a 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a Diện tích toàn phần hình nón bằng:
Trang 8A.38 a 2 B 30 a 2 C 36 a 2 D 32 a 2
Lời giải
FB tác giả: Huong Giang
Ta có: l R2h2 4a23a2 5a
Vậy: S tp RlR2 .4 5a a 4 a2 36a2
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
2
1
y
x
có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
2;4
bằng 3
Đáp án đúng: D
Câu 26 Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(1; 2) ?
A 1 2i B 1 2i C 2 i D 1 2i
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: M(1; 2) là điểm biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2, tức là
Câu 27 Tìm tập xác định của hàm số y x2 6x 92
C D \ 0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tập xác định của hàm số y x2 6x 92
A D \ 0
B D 3; C D \ 3
D D
Lời giải
Hàm số y x2 6x 92
xác định x2 6x 9 0 x 32 0 x 3 Tập xác định của hàm số là D \ 3
Câu 28
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x 3y 6 0 (miền không tô đậm kể cả bờ)?
Trang 9A H1 B H4 C H2 D H3
Đáp án đúng: A
Câu 29
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là một đường tròn có bán kính bằng:
Đáp án đúng: B
Câu 30 Kết quả của nguyên hàm 1 3 x e dx x là:
A 4 3 x e x C
B 4 3 x e x C
C 2 3 x e x C
D 4 3 x e x C
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (NB) Kết quả của nguyên hàm 1 3 x e dx x là:
A 4 3 x e x C
B 4 3x e x C
C 2 3 x e x C
D 4 3 x e x C
Lời giải
Đặt
Suy ra: 1 3 x e dx x 1 3 x e x 3e dx x 1 3 x e x 3e x 4 3 x e x.
Câu 31
Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu chuyển động với vận tốc được biểu thị bằng đồ thị là đường cong Parabol Biết rằng sau 5 phút thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 1000 m/phút và bắt đầu giảm tốc, đi được 6 phút thì xe chuyển động đều (hình vẽ)
Trang 10Hỏi quãng đường xe đã đi được trong 10 phút đầu tiên kể từ lúc bắt đầu là bao nhiêu mét?
A 10000 m
B 8610 m
C 8320 m
D 8160 m
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giả sử trong 5 phút đầu vận tốc của ô tô được biểu diễn bởi phương trình v t at2bt c Theo giả thiết ta có:
2
0
2
c
b
a
Khi t ta có 6 v 6 960 m/phút Suy ra trong 10 phút đầu xe ô tô chuyển động được quãng đường là
6
2
0
40 400 960.4 4320 3840 8160
Câu 32 Xét a b, là các số thực dương thỏa mãn 4log2a2log4b Khẳng định nào sau đây là đúng?1
A a b 4 2 2 B a b 4 2 4 C a b 4 1 D a b 4 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét a b, là các số thực dương thỏa mãn 4log2a2log4b Khẳng định nào sau đây là1 đúng?
A a b 4 2 B a b 4 1 C a b 4 2 2 D a b 4 2 4
Lời giải
Ta có 4log2a2log4b 1 4log2alog2b 1 log2a4log4b1 log2a b4 1 a b4 2
Câu 33 Tập nghiệm của phương trình log(x2 2x1) log(5 3 ) x
A 3
B 3; 2
C 3
D 3;1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Tập nghiệm của phương trình log(x2 2x1) log(5 3 ) x
A 3;1
B 3 C 3
D 3; 2
Lời giải
FB tác giả:Tam Trinh
Ta có:
Trang 112
2
5
5 3 0
2 1 5 3
6 0 5
3
3 2
3
x
x x
x
Câu 34 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx22x, y 0 quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A
4
3
B
64 15
C
496 15
D
16 15
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx22x, y 0 quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A
496
15
B
4 3
C
64 15
D
16 15
Hướng dẫn giải
Giao điểm của hai đường y2x22xvà y là 0 O(0;0)và A(2;0) Theo công thức ta có thể tích của khối
tròn xoay cần tính là:
2
0
16
15
Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
và mặt phẳng P : 2x y 2z 2 0 Gọi S
là mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng d
, có bán kính nhỏ nhất, tiếp xúc với P
và đi qua điểm
1; 1;1
A Phương trình mặt cầu S
?
A S : x12y12z2 1 B S : x12y12z2 1
C S : x12y12z2 1 D S : x12y12z2 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi I R, lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu S
Ta có: I d I1 3 ; 1 ; t t t AI 3 ; ;t t t1
S tiếp xúc với P và đi qua A nên ta có:
2 ,
0
5 3
3
37
I P
t t
t
Do mặt cầu S
có bán kính nhỏ nhất nên ta chọn t , suy ra 0 I1; 1;0 , R 1 Vậy S : x12y12z2 1