Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?... có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. Câu 42: Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh
Trang 1Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2
là:
A x12y 42z2 9 B x12y42z2 9
C x12y42z2 3 D x12y 42z2 3
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , d đi qua điểm M3; 1;4 và có một vectơ chỉ
phương u 2; 4;5 Phương trình của d là:
A
2 34
Câu 5: Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 2
Câu 9: Phần thực của số phức z 5 2ibằng
Câu 10: Trên khoảng 0; đạo hàm của hàm số ,
5 2
y x là
A
7 227
y x
3 225
y x
3 252
y x
3 252
Câu 13: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 14: Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
x
95
x
D x 8
Trang 3Câu 16: Nếu
3
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P :3x y 2z1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của P ?
Trang 4Câu 28: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M ( 3; 4) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A z2 3 4i B z3 3 4i C z4 3 4i D z1 3 4i
Câu 29: Biết hàm số 1
x a y
x
( a là số thực cho trước, a ) có đồ thị như trong hình bên.1
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A y' 0, x 1 B y' 0, x 1 C y' 0, x D y' 0, x
Câu 30: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng
thời 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
Câu 31: Trên đoạn 0;3
, hàm số yx33x đạt giá trị lớn nhất tại điểm
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1;3; 2
và mặt phẳng P x: 2y4z Đường1 0thẳng đi qua M và vuông góc với P
Câu 33: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB2a và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB
Trang 5Câu 36: Cho hình lắng trụ đứng ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng nhau ( tham khảo hình bên Góc
giữa hai đường thẳng AA và BC là
C' B'
Trang 6Câu 42: Cắt hình nón N
bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 600
ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của N
bằng :
A 8 7 a 2 B 4 13 a 2 C 8 13 a 2 D 4 7 a 2
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 (m là tham số thực) Có0
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?
Câu 49: Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A(1; 3; 4), ( 2;1; 2). B Xét hai điểm M và N thay đổi
thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN Giá trị lớn nhất của AM BN2. bằng
Trang 8là:
A x12y 42z2 9 B x12y42z2 9
C x12y42z2 3 D x12y 42z2 3
Lời giải Chọn B
Mặt cầu có tâm I1; 4;0 và bán kính bằng 3 là x12y42z2 9
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , d đi qua điểm M3; 1;4 và có một vectơ chỉ
phương u 2; 4;5 Phương trình của d là:
A
2 34
Đường thẳng d đi qua M3; 1;4 và có một vectơ chỉ phương u 2; 4;5 là:
Trang 9Câu 5: Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Ta thấy f x có 0 4 nghiệm là x2;x1;x1;x và 4 f x đổi dấu khi qua cácnghiệm đó nên hàm số đã cho có 4 điểm cực trị.
Câu 6: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y2x44x21. B yx33x 1
C y2x4 4x21 D y x 3 3x1
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng nên loại đáp án B và D.
n
Lời giải Chọn D
Câu 9: Phần thực của số phức z 5 2ibằng
Trang 10A 5 B 2. C 5 D 2.
Lời giải Chọn A
Phần thực củaz 5 2ilà 5
Câu 10: Trên khoảng 0; đạo hàm của hàm số ,
5 2
y x là
A
7 227
y x
3 225
y x
3 252
y x
3 252
y x
Lời giải Chọn C
A O A; A O; A O 2;3;5
OA x x y y z z OA
Câu 13: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Dựa vào BBT ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 3
Trang 11Câu 14: Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A 0;1. B ;0 C 0;. D 1;1
Lời giải Chọn A
Câu 15: Nghiệm của phương trình log 53 x 2
là:
A
85
x
95
x
D x 8
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối lập phương cạnh 5a là V 5a3 125a3
Câu 18: Tập xác định của hàm số y là9x
A B 0;. C \ 0 D 0;.
Lời giải Chọn A
Hàm số mũ y a x , với a dương và khác 1 luôn có tập xác định là
Câu 19: Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 12A S 16R2 B y4R2 C S R2 D
343
S R
Lời giải Chọn B
x
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối chóp đã cho
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P :3x y 2z1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của P ?
Vecto pháp tuyến của mặt phẳng P :3x y 2z1 0 là n 2 3; 1;2
Trang 13Thể tích của khối trụ đã cho V r h2 .6 3 1082
Câu 25: Cho hai số phức z 4 2i và w 3 4i Số phức z w bằng
A 1 6i B 7 2i C 7 2i D 1 6i
Lời giải Chọn B
Công bội
2 13
u q u
Ta có: f x x( )d (e +2)dx x e x2x C .
Câu 28: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M ( 3; 4) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A z2 3 4i B z3 3 4i C z4 3 4i D z1 3 4i
Lời giải Chọn B
Ta có: M ( 3; 4) là điểm biểu diễn của số phức 3 4i
Câu 29: Biết hàm số 1
x a y
x
( a là số thực cho trước, a ) có đồ thị như trong hình bên.1
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A y' 0, x 1 B y' 0, x 1 C y' 0, x D y' 0, x
Lời giải
Trang 14Chọn B
Tập xác định: D \{ 1}
Dựa vào đồ thị, ta có: Hàm số 1
x a y
Câu 30: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng
thời 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
Số phần tử của không gian mẫu là: 3
12
n C Biến cố “lấy được ba quả màu xanh” có số phần tử: 3
Câu 31: Trên đoạn 0;3
, hàm số yx33x đạt giá trị lớn nhất tại điểm
Lời giải Chọn C
Ta có: yf x x33x f x( )3x2 3
10
1 0;3
x y
Vậy hàm số yx33x đạt giá trị lớn nhất tại điểm x 1
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1;3; 2
và mặt phẳng P x: 2y4z Đường1 0thẳng đi qua M và vuông góc với P
Đường thẳng đi qua M 1;3; 2
Trang 15Câu 33: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB2a và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB
bằng
Lời giải Chọn B
Suy ra: ( ;(d C SAB))BC AB2a
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0;0
Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng nhau ( tham khảo hình bên) Góc
giữa hai đường thẳng AA và BC là
Trang 16C' B'
C' B'
Tam giác B BC vuông cân tại Bnên B BC 45o
Câu 37: Với mọi ,a b thỏa mãn 3
log a log b6, khẳng định nào dưới đây đúng?
A a b 3 64. B a b 3 36 C a3 b 64 D a3 b 64
Lời giải Chọn A
Trang 17Ta có điều kiện xác định của bất phương trình là x 25.
Ta có bảng xét dấu A x( ) như sau
Kết luận: có 26 nghiệm nguyên thỏa mãn
Câu 41: Cho hàm số bậc bayf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt
của phương trình f f x 1
là
Trang 18A 9 B 3 C 6 D 7
Lời giải Chọn D
7 nghiệm trên phân biệt nhau
Câu 42: Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 600
ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của N
bằng :
A 8 7 a 2. B 4 13 a 2. C 8 13 a 2. D 4 7 a 2.
Lời giải Chọn D
Trang 19Gọi I là tâm đáy nón Ta có thiết diện qua đỉnh là tam giác SBA.
Gọi M là trung điểm của AB Suy ra SMI 600.
Do tam giác SAB đều cạnh 4a
4 3
2 32
a
.
Xét tam giác SIM vuông tại I ta có SI 3 ;a IM a 3.
Xét IMA vuông tại M ta có IA IM2MA2 3a22a2 a 7.
Khi đó S xqrla 7.4a4 7a2.
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 (m là tham số thực) Có0
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?
Lời giải Chọn B
2 2(m 1) m 2m 1
Thế z vào phương trình ta được: 0 7 m214m35 0 m 7 14 (nhận)
Thế z vào phương trình ta được: 0 7 2
hay m (loại) hoặc 7 m (nhận).7
Vậy tổng cộng có 3 giá trị của m là m 7 14 và m 7
Câu 44: Xét các số phức z w, thỏa mãn z 1 và w 2 Khi z iw 6 8 i đạt giá trị nhỏ nhất,
Trang 20Lời giải Chọn D
Tọa độ giao điểm A của d và P thỏa mãn hệ phương trình:
x y z
Phương trình BH :
1
2 21
Trang 212 21
t x y z
g x
và y 1 là:
Trang 22 Khi y vì 0, xy và 1
13
Trang 23hay có 11 giá trị y thỏa đề.
Câu 48: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình vuông, BD2a, góc giữa hai mặt
Gọi O là tâm hình vuông ABCD Vì BDOA và BDAA' nên BDA OA' BD OA 'Lại có A BD' ABCD BD Do đó A BD' , ABCD A OA' 300
(Hình vẽ trên)
Vì tứ giác ABCD là hình vuông có BD2a nên OA a và AB AD a 2
Xét tam giác A AO' vuông tại A có OA a và A OA ' 300 nên
a
V AB AD AA a a
Câu 49: Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A(1; 3; 4), ( 2;1; 2). B Xét hai điểm M và N thay đổi
thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN Giá trị lớn nhất của AM BN2. bằng
Lời giải Chọn D
Vì z z nên A B. 0 A B, nằm khác phía so với mặt phẳng (Oxy).
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B, lên mặt phẳng (Oxy)
(1; 3;0), ( 2;1;0)
Trang 24Gọi A là điểm đối xứng của 1 A qua (Oxy) A1(1; 3; 4)
Dấu " " xảy ra và A B đạt giá trị lớn nhất 2 A A1 2
ngược hướng với HK
Vậy giá trị lớn nhất của AM BN bằng 53
Câu 50: Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x 7 x2 9 , x
Có bao nhiêu giá trịnguyên dương của tham số m để hàm số g x f x 35x m
có ít nhất 3 điểm cực trị?
Lời giải Chọn A
Ta có BBT của hàm yh x x35x
như sau
Ta có g x x35 x f x35x m
Rõ ràng x là điểm cực trị của hàm số 0 yh x