Cắt một khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm thì được một hình tròn có diện tích bằng 16.. Tính thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đó... Cắt hình trụ đó bởi một mặt phẳng
Trang 1Câu 1. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Trang 2A x2 3 y 3 x B 3 xy 1. C x y 2 1. D xy 1.
Câu 7. Cắt một khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm thì được một hình tròn có diện tích bằng 16 Tính
diện tích của mặt cầu giới hạn nên khối cầu đó
2563
Câu 8. Đường cao của một hình nón có đường sinh bằng 7 cm và đường kính đáy bằng 6 cm là
A.1 cm B. 13cm C 2 10 cm. D.4 cm.
Câu 9. Tính mô – đun của số phức z 5 2 i
Câu 10. Cho hình chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân ở B, cạnh AC 2 a Cạnh SA vuông
góc với mặt đáy ABC
, tam giác SABcân Tính thể tích hình chóp S ABC theo a.
A.
3 2 3
Câu 13. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và diện tích xung quanh bằng 12 Tính thể tích của khối trụ
được giới hạn bởi hình trụ đó
Trang 3Câu 17. Cho lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' tất cả các cạnh bằng a Gọi là góc giữa mặt phẳng A BC '
và mặtphẳng ABC
Tính tan
A
3 tan
2
B tan 3 C tan 2 D.
2 3 tan
8
2log 4
Câu 24. Trong không gian Oxyz, véc-tơ a 1;3; 2
vuông góc với véc-tơ nào sau đây?
Trang 4D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Câu 27. Nghiệm duy nhất của phương trình 4x1 2 2
A
34
x
34
x
14
x
14
x y
Câu 32 Cho một hình trụ có chiều cao 20cm Cắt hình trụ đó bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì được
thiết diện là một hình chữ nhật có chu vi 100cm Tính thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ
y x
113
Biết rằng đồ thị hàm số y f x cắt trục tung tại điểm có tung
độ âm và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ sau
Trang 5Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0
C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
Câu 37. Một em bé có bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ T, một thẻ chữ N,
một thẻ chữ H và một thẻ chữ P Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang Tính xácsuất em bé xếp được thành dãy TNTHPT
x y
Trang 6Câu 41. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ
nhật với AB 2 , a AD 3 a
Tam giác SAB cân ở S và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt đáy, góc giữa mặt phẳng SCD
vàmặt đáy là 45 Gọi H là trung điểm cạnh AB Tính
theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và
CH
A
3 10 109
a
3 85 17
a
C
3 11 11
a
3 14 7
Câu 42. Cắt mặt nón bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì được thiết diện là một tam giác cân có cạnh đáy
gấp 3 lần cạnh bên Tính các góc tạo bởi đường sinh với mặt đáy của mặt nón đó.
Câu 43. Gọi S là tập hợp các điểm M x y ;
trong đó x y, là các số nguyên thỏa mãn điều kiện
2 2 1logxy 2 x 2 y m 1
với m là tham số Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 2020; 2019
để tập S có không quá 5 phần tử ?
Câu 44. Cho các số thực x y, thỏa mãn lnylnx32 ln 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
?
Trang 7Câu 47 Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ bên Tìm
số nghiệm thuộc đoạn 2017 ; 2020 của phương
x m y
3
a
320 3
a
332 3
a
Trang 9
là một vectơ chỉ phương của d.
Câu 6 Cho x y, là các số thực thỏa mãn x 0 và 2 3
Trang 10Câu 7. Cắt một khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm thì được một hình tròn có diện tích bằng 16 Tính
diện tích của mặt cầu giới hạn nên khối cầu đó
2563
Câu 10. Cho hình chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân ở B, cạnh AC 2 a Cạnh SA vuông
góc với mặt đáy ABC
, tam giác SABcân Tính thể tích hình chóp S ABC theo a.
A.
3 2 3
Do tam giác ABCvuông cân tạiBnên BC AB a 2
DoSAvuông góc với mặt đáy ABC ,
S
B
Trang 11Nên tam giác SAB cân tại A Vậy SA AB a 2 Vậy thể tích hình chóp
Vậy phần ảo của số phức zlà: 3
Câu 12. Một cấp số cộng có u 2 5 và u 3 9 Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?
A.u 4 13 B.u 4 36 C u 4 4 D u 4 12
Lời giải
Gọi dlà công sai của cấp số cộng, d u 3 u2 9 5 4
Số hạng u4 u2 2 d 5 2.4 13
Câu 13. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và diện tích xung quanh bằng 12 Tính thể tích của khối trụ
được giới hạn bởi hình trụ đó
Lời giải
Gọi h là chiều cao của hình trụ, theo bài ra ta có: S xq 12 2Rh12 Rh 6 h3
Nên thể tích của khối trụ là: V R h2 .2 3 12 2
Câu 14. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
Trang 12Lời giải
Hai điểm đối xứng nhau qua mặt phẳng Oxz là 2 điểm có cùng hoành độ và cao độ, còn tung độ đối
nhau, vậy điểm đối xứng với điểmQ2;7;5 qua mặt phẳng Oxz làđiểm 2; 7;5
Câu 16. Chohàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của f x
như sau:
Số điểm cực đại của hàm số y f x là
Lời giải
Theo bài ra ta lập được bảng biến thiên sau:
Từ bảng biến thiên ta có: Số điểm cực đại của hàm số y f x
là1.
Câu 17. Cho lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' tất cả các cạnh bằng a Gọi là góc giữa mặt phẳng A BC '
và mặtphẳng ABC
Tính tan
A
3 tan
Trang 13Vì lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' tất cả các cạnh bằng a nên ta có:
3 2
' '
a AM
8
2log 4
Vì hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng 4 cm2 nên độ dài cạnh của hình lập phương bằng 2 cm
Do đó thể tích của khối lập phương bằng 8 cm3
Câu 20. Hàm số y x 3 3 x2 3 x 5 có số điểm cực trị là
Lời giải
Ta có y ' 3 x2 6 x 3 3 x 1 2 0, x
nên hàm số đã cho không có điểm cực trị nào
Câu 21. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f x 6 x2 sin 2 x
Trang 14Câu 22. Cho tập hợp Y gồm 5 điểm phân biệt trên mặt phẳng Số véc-tơ khác 0 có điểm đầu, điểm cuối thuộc
Số véc-tơ thỏa đề là số cách chọn 2 điểm có thứ tự trong 5 điểm thuộc tập Y: A52.
Câu 23. Cho số phức z và w có điểm biểu diễn trong mặt phẳng Oxy lần lượt là M 2;1
và N 1;2
Tínhmô-đun của số phức z w
Câu 24. Trong không gian Oxyz, véc-tơ a 1;3; 2
vuông góc với véc-tơ nào sau đây?
Trang 15hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Câu 27. Nghiệm duy nhất của phương trình 4x1 2 2
A
34
x
34
x
14
x
14
Vậy tập xác định của hàm số là D ; 4.
Câu 29. Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2 8 z 26 0 Tính tích z z1 2.
Lời giải
Theo định lí Vi-et, ta có: 1 2
26261
c
z z a
Câu 30. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 3 x 2 z 2 0
đi qua điểm nào sau đây?
x y
Trang 16Do đó x = 10 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Câu 32 Cho một hình trụ có chiều cao 20cm Cắt hình trụ đó bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì được
thiết diện là một hình chữ nhật có chu vi 100cm Tính thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ
Trang 17Gọi N là giao điểm của d và , suy ra: N2 2 ;8 t t t; .
là 0; 5;3
Câu 34 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3
x y x
y x
113
f x
x x
Trang 18Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0
C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
Lời giải
Đồ thị hàm số y f x
cắt trục tung tại điểm 0;c
có tung độ âm nên c 0.
Câu 37. Một em bé có bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ T, một thẻ chữ N,
một thẻ chữ H và một thẻ chữ P Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang Tính xácsuất em bé xếp được thành dãy TNTHPT
Hoán vị 6 chữ cái này ta được 1 dãy 6 chữ cái, tuy nhiên trong đó có 3 chữ T giống nhau nên khi hoán vị
3 chữ T này cho nhau không tạo dãy mới
Vì vậy sẽ có:
6!
1203!
dãy khác nhau
Xác suất để tạo thành dãy TNTHPT là
1120
P
Câu 38. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số
42
x y
x y
x m
Trang 19m m
m m
Câu 39. Cho
8 1
Trang 20Câu 41. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 2 , a AD 3 a
Tam giác SAB cân ở S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, góc giữa mặt phẳng SCD
và mặt đáy là 45 Gọi H là trung điểm cạnh AB Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng
a
3 11 11
a
3 14 7
a
Lời giải
Trang 21M H
I F E
H
B
D
C A
Tam giác SAB cân ở S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, H là trung điểm cạnh
suy ra HK SED d H SED ; HK
Vì DE//CH CH // SED d SD CH , d CH SED , d H SED , HK
Trang 22
3
7
3 35 5
a a
Câu 42. Cắt mặt nón bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì được thiết diện là một tam giác cân có cạnh đáy
gấp 3 lần cạnh bên Tính các góc tạo bởi đường sinh với mặt đáy của mặt nón đó.
Vậy các góc tạo bởi đường sinh với mặt đáy của mặt nón đó bằng 30 .
Câu 43. Gọi S là tập hợp các điểm M x y ;
trong đó x y, là các số nguyên thỏa mãn điều kiện
2 2 1logxy 2 x 2 y m 1
với m là tham số Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 2020; 2019
để tập S có không quá 5 phần tử ?
Trang 23Trường hợp 1: m 1 0 m 1 Lúc đó x 1 2 y 1 2 0 S thỏa đề
Trường hợp 2: m 1 0 m 1 Để tập S có không quá 5 phần tử thì bất phương trình 1
có không quá 5 cặp x y ,
với x y , m 1 2 1 m 1 Kết hợp hai trường hợp ta có m 1 2020;2019
m Z m
có 2021giá trị nguyên m thỏa mãn
Câu 44. Cho các số thực x y, thỏa mãn ln y ln x3 2 ln 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 25-2 -2
+ -
2020π 2019π
2018π 2017π
Trang 26Đồng thời các nghiệm x trên đều phân biệt
Vậy phương trình đã cho có 6nghiệm phân biệt.
Câu 48. Cho hàm số
22 1
x m y
Trang 28
2 3 0
3
a
320 3
a
332 3