1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi toán thptqg đề 23

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi tốt nghiệp 2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp đã cho bằng A.. Hình nón N có đỉnh A và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD... Tìm số mệnh đề sai Câu 37: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x   10 0 là

a

3 103

a

Câu 3: Cho cấp số nhân  u n

với u  và 1 2 u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng 2 8

x y x

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x  e x3 ex

Trang 2

Câu 9: Với a là số nguyên dương tùy ý,

3 1 2

log a

bằng

A 3 log a 2 B 2

3log

3

yxx

Câu 13: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh nam và 1

học sinh nữ đi lao động?

a

C 3 a 2 D 12a2 3

Câu 15: Biết  

2 1

Câu 16: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0; . B 2;0 C 2;  . D 0; 2.

Câu 17: Cho hai số phức z1 1 2iz2  2 3i Phần ảo của số phức w3z1 2z2 là:

Trang 3

Câu 18: Tập nghiệm S của bất phương trình

1322

Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA a  , tam giác ABC

vuông cân tại BAB2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

323

a

33

z 

52

Câu 23: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a Hình nón (N) có đỉnh A và đường tròn đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh S xqcủa  N .

A S xq 12a2 B

2

4 33

52

92

Trang 4

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x 2y z  2020 0 Vectơ nào dưới đây là

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( ) :S x2y2(z2)2  , gọi I là tâm mặt cầu4

( )S Tọa độ trung điểm K của OI ( O là gốc tọa độ) là

A (0;0; 1). B (0;0; 2). C (0;0; 2). D (0;0;1).

Câu 29: Ký hiệu zlà nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 4z 2 16z 17 0  Trên mặt phẳng

tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức

với hai số thực a b, dương tùy ý và khác 1

Trang 5

A P 2 B P 2 C

12

P 

12

Trang 6

II ad 0.III d 1.

IV a c  b 1

Tìm số mệnh đề sai

Câu 37: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh nam(trong đó có Hiệp)và 5 học sinh nữ (trong đó

có Tính) thành một hàng ngang.Tính xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinhcùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Hiệp và Tính cũng không đứng cạnh nhau

Câu 39: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy O R, và O R, 

, chiều cao h= 3R Đoạn thẳng AB

hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy hình trụ sao cho góc hợp bởi ABvà trục của hình trụ

là  300 Thể tích tứ diện ABOO là

A

32

R

332

R

334

R

34

Câu 41: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức SA e. rt; trong đó A là số

lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r 0

và t là thời gian tăng trưởng Biết rằng

số lượng vi khuẩn ban đầu là 200 con, sau 3 giờ tăng trưởng thành 500 con Hỏi phải mất ítnhất mấy giờ thì số lượng vi khuẩn có được gấp 10 lần số lượng vi khuẩn ban đầu?

Câu 42: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A2; 3;4  và vuông góc với mặt phẳng

 P x:  3y  có phương trình là5 0

A

3

6 34

Trang 7

A m 3 B

13

m m

m m

 

 

Câu 44: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD)

Tam giác BCD là tam giác đều,

AB=a BC= a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường AC và BD

A

72

a

33

a

22

a

32

Câu 46: Cho hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc

nhau Gọi H là điểm sao cho   3

ED EH và S là điểm sao cho   3

Câu 48: Biết hai hàm số h x x3ax22x và 1 g x  x3bx2 3x có chung ít nhất một điểm1

cực trị x Tìm tất cả giá trị của 0 x để biểu thức P a b0  

nhỏ nhất

A

56

Câu 49: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn

;32

Trang 8

Câu 50: Cho x y, là các số thực thoả mãn    2 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x   10 0 là

y 

cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt

Vậy phương trình 2f x   10 0 có 4 nghiệm

Câu 2: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có các cạnh AB a , AD a 2, AA a 5 Thể

tích của khối hộp đó là

A

3 102

a

3 103

a

Lời giải

Chọn B

Trang 9

Thể tích của khối hộp đó là Va a. 2.a 5a3 10

Câu 3: Cho cấp số nhân  u n

với u  và 1 2 u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng 2 8

2 4

xq xq

Trang 10

x y x

 không có tiệm cậnđứng

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x  e x3 ex

log a

bằng

A 3 log a 2 B 2

3log

Trang 11

A x  2 B x  2 C x  3 D x  1

Lời giải

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  1

Câu 11: Nghiệm của phương trình 52x1 125 là

Lời giải

Chọn C

Dựa vào đồ thị trên suy ra đồ thị hàm số đã cho là hàm số bậc ba và hệ số x3 âm nên

31

3

y xx

Câu 13: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh nam và 1

học sinh nữ đi lao động?

Trang 12

Số cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ đi lao động là C C61 19.

Câu 14: Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a thì có diện tích bằng:

343

a

C 3 a 2 D 12a2 3

Câu 15: Biết

 2

Câu 16: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 13

Câu 17: Cho hai số phức z1 1 2iz2  2 3i Phần ảo của số phức w3z1 2z2 là:

Vậy phần ảo của số phức w là 12

Câu 18: Tập nghiệm S của bất phương trình

1322

Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA a  , tam giác ABC

vuông cân tại BAB2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

323

a

33

3

z 

52

z 

Lời giải

Trang 14

2

1ln

Câu 23: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a Hình nón (N) có đỉnh A và đường tròn đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh S xqcủa  N

A S xq 12a2 B

2

4 33

Trang 15

Hình nón đã cho có đường sinh 2avà có bán kính là

52

92

Trang 16

Từ đồ thị hàm số g x 

giá trị cực tiểu của hàm số g x f x  là 1

92

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x 2y z  2020 0 Vectơ nào dưới đây là

AB

.Suy ra: ·SBA = 0

60

Trang 17

Câu 27: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3 11;- ; ) trên mặt phẳng (Oxy)

cótọa độ là

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( ) :S x2y2(z2)2  , gọi I là tâm mặt cầu4

( )S Tọa độ trung điểm K của OI ( O là gốc tọa độ) là

A (0;0; 1). B (0;0; 2). C (0;0; 2). D (0;0;1).

Lời giải

Chọn A

Ta có: Tọa độ tâm I(0;0; 2) , suy ra tọa độ trung điểm của OI là K(0;0; 1).

Câu 29: Ký hiệu zlà nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2

Câu 31: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

Trang 18

Lời giải

Chọn A

- Xét điểm P   1; 2;1

, ta thay tọa độ điểm P   1; 2;1

vào phương trình đường thẳng d , ta

với hai số thực a b, dương tùy ý và khác 1

12

P 

12

4log 2loga b.logb a

1 4log 2 log loga b b a

( vì b  nên b b0  )

1 4log 2 loga a

x x

  

Bảng biến thiên

Trang 19

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y 1 cắt đồ thị hàm số y x 3 3x tại 3 điểm2phân biệt Vậy ta chọn C

Câu 34: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  1 x2 lần lượt là

y x   x Tập xác định D   1;1

2

2 2 2

21

1

x x

x x x

f  

Vậy GTLN của hàm số bằng 2 tại

22

Trang 20

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng:

Vậy I,III,IV sai và II dúng

Câu 37: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh nam(trong đó có Hiệp)và 5 học sinh nữ (trong đó

có Tính) thành một hàng ngang.Tính xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinhcùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Hiệp và Tính cũng không đứng cạnh nhau

Trang 21

Lời giải

Chọn C

+)TH1: Xét Tính ở vị trí 1: Suy ra vị trí 2 có 4 cách chọn, vị trí 3 có 4 cách chọn, vị trí 4 có 4cách chọn, vị trí 5 có 3 cách chọn, vị trí 6 có 3 cách chọn,vị trí 7 có 2 cách chọn, vị trí 8 có 2cách chọn, vị trí 9,10 có 1 cách chọn Vậy ta có 2304 cách chọn Tương tự Hiệp đứng đầu tacũng có 2304 cách chọn

+) TH2: Xét Tính ở vị trí 3: Suy ra vị trí 1 có 4 cách chọn, vị trí 2 có 4 cách chọn, vị trí 4 có 3cách chọn, vị trí 5 có 3 cách chọn, vị trí 6 có 3 cách chọn,vị trí 7 có 2 cách chọn, vị trí 8 có 2cách chọn, vị trí 9,10 có 1 cách chọn Vậy ta có 1758 cách chọn Tương tự Hiệp đứng đầu tacũng có 2304 cách chọn

+)Tương tựTính ở vị trí 5,7,9 ta có 1728.3=5184 cách chọn Khi đó tương ứng với Hiệp có

6912 cách chọn Vậy ta có n A   18432

cách chọn theo yêu cầu

+) Gọi biến cố cần lấy xác suất là A, suy ra   18432 8

, chiều cao h= 3R Đoạn thẳng AB

hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy hình trụ sao cho góc hợp bởi ABvà trục của hình trụ

là  300 Thể tích tứ diện ABOO là

A

32

R

332

R

334

R

34

R

Lời giải

Chọn D

Trang 22

Ta kẻ AH / /OO , HO R,  , kéo dài HOcắt O R, 

tại điểm thứ hai là I , BKHI tại K

Tam giác HBIvuông tại B nên suy ra

1

Câu 41: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức SA e. rt; trong đó A là số

lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r 0

và t là thời gian tăng trưởng Biết rằng

số lượng vi khuẩn ban đầu là 200 con, sau 3 giờ tăng trưởng thành 500 con Hỏi phải mất ítnhất mấy giờ thì số lượng vi khuẩn có được gấp 10 lần số lượng vi khuẩn ban đầu?

Trang 23

A

3

6 34

m m

m m

Câu 44: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD)

Tam giác BCD là tam giác đều,

AB=a BC= a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường AC và BD

A

72

a

33

a

22

a

32

a

Lời giải

Chọn D

Trang 24

.Tam giác ABH vuông tại B, đường cao BK nên

23

Trang 25

Câu 46: Cho hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc

nhau Gọi H là điểm sao cho   3

ED EH và S là điểm sao cho   3

Trang 26

ABEF ABCD  FAABCD  FAB

vuông cân tại AFDAD 2 2.

Câu 48: Biết hai hàm số h x x3ax22x và 1 g x  x3bx2 3x có chung ít nhất một điểm1

cực trị x Tìm tất cả giá trị của 0 x để biểu thức P a b0  

nhỏ nhất

A

56

Trang 27

x a

2

x b

Câu 49: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn

;32

x   

  nên có 4 nghiệm

Trang 28

Vậy số nghiệm thuộc đoạn

;32

t t

Từ bảng biến thiên suy ra 0P4, 2 nên P  P1;2;3;4

Ngày đăng: 08/04/2023, 16:59

w