Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng PA. Phương1 0 trình mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M và song song với .. Một xe ô tô đang chuyển động đều v
Trang 1Câu 1. Khối trụ tròn xoay có thể tích bằng 144 và có bán kính đáy bằng 6 Đường sinh của khối trụ
Câu 4. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A yx32x1 B
11
x y
11
x y
x . D y x 3 x21.
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y3z2020 0 Vectơ nào dưới đây
không phải là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
B 2loga b C 2 log a b D 1 log a b
Câu 9. Thể tích khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng 2, cạnh đáy lần lượt bằng 3 ,4, 5 là:
Câu 10 Trong các khối hình sau, khối không phải khối tròn xoay là:
Đề ➍
ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022
Trang 2Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sinx 2
T
35
T
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 1;3 và mặt phẳng :2x 5y z Phương1 0
trình mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M và song song với
x
Câu 17. Gọi S là tập nghiệm của phương trình 9x10.3x 9 0 Tổng các phần tử của S bằng
Trang 3A 1 B 2 C 10 D
10
3
Câu 18. Một xe ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 16m s/ thì người lái xe nhìn thấy một chướng
ngại vật nên đạp phanh tại điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2 16t
trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà ô tô đi được
trong 10 giây cuối cùng bằng
Câu 20. Cho hình vuông ABCD tâm ,O độ dài cạnh là 4cm Đường cong BOC là một phần parabol
đỉnh O chia hình vuông thành hai hình phẳng có diện tích lần lượt là S và 1 S (tham khảo hình2
Câu 22. Tìm hàm số F x không là nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
A F x cos2x B F x sin2 x C 1cos 2
Trang 4Đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng y tại bao nhiêu điểm?2
Câu 24. Trong không gian Ox ,yz cho hai điểm A2; 1; 0 , B2; 5; 4
Phương trình mặt cầu đường
Câu 26. Cho hàm số yf x liên tục trên 3;3 và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x 2
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Câu 27. Cho hình hộp ABCD A B C D. Bộ 3 vectơ không đồng phẳng là:
x y
Trang 5Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;3
; B5;2; 1 Phương trìnhnào sau đây là phương trình dạng chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B?
là
Câu 36. Cho hàm số yf x có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ bên
Hàm số yf x 1x22x đồng biến trên khoảng?
A 2; 1 B 3; 2 C 3;0 D 0;1
Trang 6
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho điểm I( 2;1; 1
Câu 38. Đầu tháng một người gửi ngân hàng 400.000.000đồng (400triệu đồng) với lãi suất gửi là
0,6% mỗi tháng theo hình thức lãi suất kép Cuối mỗi tháng người đó đều đặn gửi vào ngânhàng số tiền là 10.000.000 (10 triệu đồng) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng ( kể từ lúc ngườinày ra ngân hàng gửi tiền) thì số tiền người đó tích lũy được lớn hơn 700.000.000(bảy trămtriệu đồng)?
có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên
Hàm số yf 1 x nghịch biến trên khoảng
Câu 42. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh AB2a , SAB là tam giác cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
Trang 73
5 33
a
3
5 318
a
2 1313
a
1313
Câu 47. Cho các số thực dương x , y thỏa mãn logx logylog xlog y 100 và log x ,
log y , log x , log y là các số nguyên dương Khi đó kết quả xy bằng
Câu 48. Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên
Giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để hàm số yf x m
đồng biến trên khoảng 10;
Trang 8A 0 B 3e 1. C 3 1 e D 3e.
Câu 50. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên hai thẻ từ hộp nêu ở trên, tính
xác suất để tích của hai số trên hai thẻ này là số chẵn
Gọi h l r, , lần lượt là chiều cao, đường sinh và bán kính đáy của khối trụ
Ta có: V r h2 144 .6 2h h4
Vậy khối trụ có độ dài đường sinh là: l h 4
Câu 2. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên tập ?
13
Hàm số mũ y a xnghịch biến trên tập khi và chỉ khi 0a 1
Câu 3. Giá trị của tích phân
2
0
2 d
x x bằng
Lời giải Chọn D
Trang 9A yx32x1 B
11
x y
11
x y
x . D y x 3 x21.
Lời giải Chọn C
Dựa vào hình vẽ suy ra đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x1 và y1.
Vậy đường cong ở trên là đồ thị hàm số
11
x y
x .
Câu 5 [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y3z2020 0 Vectơ nào
dưới đây không phải là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
+) Mặt phẳng P x: 2y3z2020 0 có một vectơ pháp tuyến là n P 1; 2;3
+) Các vectơ ở phương án A;B;C cùng phương với n P
nên cũng là vectơ pháp tuyến của P .
Số phức z a bi a b , ; có số phức liên hợp là z a bi
Vậy số phức z 5 3i có số phức liên hợp là z 5 3i
Trang 10Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy
, điểm M biểu diễn số phức z 1 3i có tọa độ là
Lời giải Chọn B
Điểm M biểu diễn số phức z 1 3i là M 1; 3
Ta có: loga a b2 loga a2loga b2loga aloga b 2 loga b
Câu 9. Thể tích khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng 2, cạnh đáy lần lượt bằng 3 ,4, 5 là:
Lời giải
Chọn B
Khối lăng trụ tam giác có cạnh đáy lần lượt là 3 ,4, 5
Vậy đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 3 ,4
Thể tích khối lăng trụ:
1 .3.4.2 122
Câu 10 Trong các khối hình sau, khối không phải khối tròn xoay là:
C Khối lăng trụ D Khối nón.
Lời giải Chọn C.
Khối lăng trụ không phải khối tròn xoay
Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sinx 2
A 2;3;5
B 2;3;5 C 2;3; 5 D 2; 3; 5
A'
A B'
B
C'
C
Trang 11Lời giải Chọn B
T
35
T
Lời giải Chọn D
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 1;3 và mặt phẳng :2x 5y z Phương1 0
trình mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M và song song với
A 2x 5y z 12 0 B 2x 5y z 12 0
C 2x5y z 12 0 D 2x 5y z 12 0
Lời giải Chọn A
Trang 12Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Dựa vào đồ thị ta thấy: Hàm số nghịch biến trên các khoảng là 1 ; 1
x
Lời giải Chọn C
Trang 13Câu 18. Một xe ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 16m s/ thì người lái xe nhìn thấy một chướng
ngại vật nên đạp phanh tại điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2 16t
trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà ô tô đi được
trong 10 giây cuối cùng bằng
Lời giải Chọn D
Lấy mốc thời gian lúc ô tô bắt đầu đạp phanh
Theo đề bài: ô tô đi được 10 giây cuối cùng nên 2 giây đầu ô tô đi được:16.2 32m
Vậy quãng đường ô tô đi được trong 10 giây cuối: 64 32 96m
Câu 19. Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x 1, x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f 1 f 2 B f 1 f 2 C f 1 f 2 D f 1 f 2
Lời giải Chọn A
Câu 20. Cho hình vuông ABCD tâm ,O độ dài cạnh là 4cm Đường cong BOC là một phần parabol
đỉnh O chia hình vuông thành hai hình phẳng có diện tích lần lượt là S và 1 S (tham khảo hình2
vẽ)
Trang 14Chọn hệ trục tọa độ Oxy với , O là gốc tọa độ, trục Ox đi qua trung
Gọi u là số hạng đầu, 1 q là công bội của cấp số nhân.
không là nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
A F x cos2x B F x sin2 x C 1cos 2
2
D F x cos 2x
Lời giải Chọn D
Vì cos 2x2sin 2x
nên F x cos 2x không phải là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
Trang 15Vì 2 1 nên đường thẳng y nằm dưới đường thẳng 2 y 1.
Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng y tại 2 điểm phân biệt.2
Câu 24. Trong không gian Ox ,yz cho hai điểm A2; 1; 0 , B2; 5; 4
Phương trình mặt cầu đường
Gọi I là trung điểm của đoạn AB suy ra I0; 3; 2
Lời giải Chọn C
Trang 16Câu 26. Cho hàm số yf x liên tục trên 3;3 và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x 2
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Lời giải Chọn D
Ta có bảng biến thiên:
Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x 1;hàm số đạt cực đại tại x 1và x 2.
Câu 27 [Mức độ 1] Cho hình hộp ABCD A B C D. Bộ 3 vectơ không đồng phẳng là:
Trang 173 vectơ đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
A AC BD A D, , ' ' có giá cùng song song với mặt phẳng ABCD.
B AC AC BB, ', ' có giá cùng song song với mặt phẳng ACC A
x y z
049
x y z
x y
Trang 18Hàm số
21
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là: AB 4;2; 4
Trang 19Thể tích bên trong hình trụ không bị chiếm lấy bởi các quả bóng tennis (bỏ qua độ dày của vỏ hộp) bằng bao nhiêu?
A 82,75 cm 3 B 87,25 cm 3 C 85,75 cm 3 D 87,75 cm 3
Lời giải Chọn C
Câu 34. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?
Lời giải Chọn B
Gọi ab là số tự nhiên có hai chữ số khác nhau a b, 0;1;2; ;9 ; a0
Ta có:
a có 9 cách chọn (do a ).0
Ứng với mỗi cách chọn a ta có 9 cách chọn b (do a b )
Theo quy tắc nhân ta được 9.9 81 số tự nhiên có hai chữ số khác nhau
Câu 35 [Mức độ 2] Cho hàm số f x có đạo hàm f x x2x x 2 2 x 4 ,3 x
Số điểmcực trị của hàm số f x
là
Lời giải Chọn B
Trang 20Vậy hàm số f x
đạt cực trị tại các điểm x0;x1;x4.
Câu 36. Cho hàm số yf x có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ bên
Hàm số yf x 1x22x đồng biến trên khoảng?
A 2; 1 B 3; 2 C 3;0 D 0;1
Lời giải Chọn D
r Mặt cầu S
có phương trình là:
Trang 21Câu 38. Đầu tháng một người gửi ngân hàng 400.000.000đồng (400triệu đồng) với lãi suất gửi là
0,6% mỗi tháng theo hình thức lãi suất kép Cuối mỗi tháng người đó đều đặn gửi vào ngânhàng số tiền là 10.000.000 (10 triệu đồng) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng ( kể từ lúc ngườinày ra ngân hàng gửi tiền) thì số tiền người đó tích lũy được lớn hơn 700.000.000(bảy trămtriệu đồng)?
A 22 tháng B 23 tháng C 25 tháng D 24 tháng
Lời giải Chọn B
Tổng quát bài toán:
Gọi T là số tiền người đó gửi ban đầu.0
%
r là lãi suất mỗi tháng
a là số tiền người đó gửi vào thêm mỗi tháng.
n
S là số tiền người đó nhận được sau n tháng.
Đầu tháng 1, số tiền người đó gửi vào là S0 T0
Trang 22n n
n n
Vậy phải sau ít nhất 23 tháng thì người đó mới tích lũy được lớn hơn 700.000.000(bảy trăm triệu đồng)
Câu 39. Cho đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d như hình vẽ dưới đây:
Đồ thị của hàm số
2 2
x x
Trang 23Hàm số yf 1 x nghịch biến trên khoảng
Gọi I I, lần lượt là trung điểm của AC và B D
Trang 24a b c
Câu 42. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh AB2a , SAB là tam giác cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của,
AB BC và G là trọng tâm SCD Biết khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng SND
a
3
5 33
a
3
5 318
a
Lời giải Chọn A
Do SAB là tam giác cân tại S và M là trung điểm của
SAB ABCD nên chúng ta có thể suy ra được
Trang 25Chọn B
Gọi E là trung điểm của CD
Dễ thấy tứ giác ABCE là hình bình hành AE BC 3 DAE vuông tại A.
Gọi H là giao điểm của AD và BC DHC vuông tại H
Câu 44. Cho lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnhA lên
ABC là trung điểm Hcủa cạnhAB Góc giữa đường thẳng A C và mặt đáy bằng 60.Khoảng cách giữa BB và A C là
a
2 1313
a
1313
a
Lời giải Chọn B
Trang 263 3.
.26
Trang 27x x
Câu 46 [Mức độ 3] Số điểm cực đại của đồ thị hàm số yx1 x 2 x 3 x100
bằng
Lời giải Chọn C
*Ta thấy hàm số đã cho là hàm đa thức bậc 100, liên tục trên ¡ và có đúng 100 nghiệm phân biệt (1; 2; ; 100
x x x ), nên hàm số đã cho có 99 điểm cực trị (x x1; ; ;2 x ), mỗi điểm cực trị nằm giữa 2 99
nghiệm của phương trình y 0 Mặt khác lim
x nên số điểm cực tiểu nhiều hơn số điểm cực đại là một nên đồ thị hàm số đã cho có 49 điểm cực đại là x x2; ; ;4 x 98
Vậy hàm số đã cho có 49 điểm cực đại
Câu 47. Cho các số thực dương x , y thỏa mãn logx logylog xlog y 100 và log x ,
log y , log x , log y là các số nguyên dương Khi đó kết quả xy bằng
Lời giải
Trang 28Chọn C
Ta có: logx logylog xlog y 100 logx1 2 logy12 202
Vì log x , log y là các số nguyên dương nên: logx 12
cùng lẻ, suy ra chữ số tận cùng của 2 số đó là một trong các
chữ số 1, 5, hoặc 9 Vì tổng 2 chữ số tận cùng là 2 nên 2 số logx 12
, logy 12
đều có tận cùng bằng 1
Cũng do vai trò x , y như nhau trong giả thiết và kết luận nên ta chỉ xét trường hợp:
10
1010
x
xy y
Câu 48. Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên
Giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để hàm số yf x m
đồng biến trên khoảng 10;
là
Lời giải Chọn C
Trang 29Nhân hai vế của xf x 3 f x 21 e x2, x
Câu 50. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên hai thẻ từ hộp nêu ở trên, tính
xác suất để tích của hai số trên hai thẻ này là số chẵn
Trang 30… HẾT…