1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Unit 1 lop 9 tu vung

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 1 Local Environment
Trường học Download.vn
Chuyên ngành English
Thể loại Từ vựng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Download vn Tổng hợp Download vn 1 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment Từ vựng Unit 1 lớp 9 Từ mới Phiên âm Nghĩa 1 artisan /ɑtɪ ’zæn/ (n ) thợ làm nghề thủ[.]

Trang 1

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment

Từ vựng Unit 1 lớp 9

6 authenticity /ɔ:θen’tɪsəti/ (n.) tính xác thực, chân thật

10 team-building /’ti:m bɪldɪŋ/ (n.) xây dựng đội ngũ, tinh thầnđồng đội

17 sculpture /’skʌlptʃə(r)/ (n.) điêu khắc, đồ điêu khắc

23 close down /kləʊz daʊn/ (phr v.) đóng cửa, ngừng hoạt động

24 pass down /pɑ:s daʊn/ (phr v.) truyền lại (cho thế hệ sau…)

25 face up to /feɪs ʌp tu/ (phr v.) đối mặt, giải quyết

28 take over /teɪk əʊvə/ (phr v.) tiếp quản, kế nhiệm, nốinghiệp

Trang 2

29 live on /lɪv ɒn/ (phr v.) sống bằng, sống dựa vào

35 versatile /’vɜ:sətaɪl/ (adj.) nhiều tác dụng, đa năng

38 numerous /’nju:mərəs/ (adj.) nhiều, đông đảo, số lượnglớn

41 get on with /get ɒn wɪð/ (phr v.) có quan hệ tốt

43 look foward to /lʊk ˈfɔːwəd tu/ (phr v.) trông mong

44 marble sculpture /ˈmɑːbl ˈskʌlptʃər/ điêu khắc đá

47 great- grandparent /ɡreɪt/ /ˈɡrænpeərənt/ (n) cụ (người sinh ra ông bà)

48 Place of interest /pleɪs/ /əv/ /ˈɪntrəst/ (n.) địa điểm hấp dẫn

49 tug of war /tʌɡ/ /əv/ /wɔː(r)/ (n.) trò kéo co

52 minority ethnic /maɪˈnɒrəti/ /ˈeθnɪk/ (n) dân tộc thiểu số

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment

I Câu phức là gì? Complex Sentence là gì?

Câu phức (complex sentence) là câu có một mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ

thuộc Mệnh đề phụ thuộc có thể được đi kèm bởi các liên từ phụ thuộc (subordinate

conjunction such as because, although, while) hoặc đại từ quan hệ (relative pronoun such as which, who)

Ví dụ: When she came, we were watching TV

Although my friend invited me to her birthday party, I didn't go

Trang 3

II Một số dạng câu phức thông dụng

1 Câu phức có chứa mệnh đề trạng ngữ/ phó từ (adverbial clause)

- Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự tương phản bắt đầu bởi liên từ although, though hoặc Eventhough Mệnh đề này thường diễn tả những điều không mong muốn.

Ví dụ: Although he had a broken leg, he still went to school

(Mặc dù anh ấy bị gãy chân nhưng anh ấy vẫn đến trường)

- Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích bắt đầu bằng liên từ In order that, So that Mệnh đề này thường diễn tả mục đích của hành động trong mệnh đề đôc lập.

Ví dụ: He tries his best so that / in order that he can get good mark

Anh ấy cố gắng hết mình để đạt được điểm cao

- Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân bắt đầu bằng liên từ Because/ As/ So Mệnh đề này thường diễn tả nguyên nhân, lý do tại sao lại diễn ra hành động ở mệnh đề độc lập.

Ví dụ: Because Nha Trang has many beautiful beach, it attracts many foreign tourists

Vì Nha Trang có nhiều bãi biển đẹp, nơi đây thu hút nhiều khách du lịch

2 Câu phức có chứa dạng mệnh đề quan hệ

Trong câu phức, mệnh đề phụ thuộc có thể sử dụng cấu trúc dạng dạng mệnh đề quan hệ rút gọn

Ví dụ: The coach could see the game was lost

After studying for his examination, he played basketball

Trong ví dụ một, “that” - là dấu hiệu của mệnh đề danh từ đã bị lược bỏ, mệnh đề đẩy đủ là:

“that the game was lost”

Trong ví dụ thứ hai chúng ta có thể hiểu ý đầy đủ là : “After he studied for his examination”

3 Dấu phẩy trong câu phức.

Không chỉ riêng câu ghép mà cũng có trường hợp câu phức không sử dụng liên từ, thay vào

đó bạn có thể dùng dấu phẩy Mệnh đề trong câu phức thường có ít nhất là 2 vế câu có bổ trợ cho nhau về mặt ý nghĩa Trong đó có ít nhất có một vế câu độc lập và một về câu phụ thuộc Bạn có thể đặt vế câu phụ thuộc ở bất kỳ vị trí nào trong câu như đầu câu, giữa câu và cuối câu Trường hợp mệnh đề phụ thuộc đặt ở đầu câu, bạn có thể sử dụng dấu phẩy Tuy nhiên, khi mệnh đề phụ thuộc nằm ở vị trí khác bạn sẽ không được dùng dấu phẩy

Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 9

Trang 4

I Complete the sentences using the given words/ phrases

team-building embroider workshop craft drumheads knitting

1 The traditional village attracts millions of foreign tourists each year

2 His parents want him to take over their family’s which was set up by his grandparents

3 People use buffalo skin to make the

4 I need to buy a new for the picture Do you know any shops near here?

5 We are looking for a manager with good and leadership skills

6 It takes great skill to a statue in gold

7 I’m not allowed to tell you about the plan at this …

8 The piece of pottery must be worth a million dollars

9 They the scarves with flowers to make them more colorful

10 It’s hard to find a marble with such a smooth and shiny

11 handicraft products from different countries are displayed for sale at the fair

12 That picture always me of my hometown

13 The problem of air pollution cannot be until they work together

14 This basket is extremely - You can use it for lots of different purposes

15 The woman shut themselves behind doors to ………… their cloth

16 Jane is ……… her a sweater for Christmas

17 The Bai Tho ……… hat was first made in Tay Ho village, Hue

18 To become a professional ………… , a trainee must work hard in more than twenty years

II Choose the best answer A, B or C

1 Vietnamese _ is now available to purchase online

A lacquer

Trang 5

B lacquers

C lacquerware

2 How many _ of leaves does a Hue’s conical hat have?

A surface

B layers

C frames

3 He works as a/ an _ in his uncle’s workshop

A attraction

B artisan

C embroider

4 The car has been _ in clay

A moulded

B woven

C embroidered

5 They need to find a solution to _ the local environment

A preserve

B cast

C weave

6 Burglars broke into the museum and stole dozens of valuable marble _

A crafts

B sculptures

C workshops

Ngày đăng: 08/04/2023, 15:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN