1. Trang chủ
  2. » Tất cả

unit 11 lop 9 tu vung

2 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 11 Changing Roles in Society
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Vocabulary
Thể loại Từ vựng
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 11 Changing roles in society Từ vựng Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa application n /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng attendance n /əˈtendəns/ sự tham gia breadwinner n /ˈbredwɪnə(r)/ trụ cột gi[.]

Trang 1

Unit 11 Changing roles in society

Từ vựng

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa

application n /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng attendance n /əˈtendəns/ sự tham gia

breadwinner n /ˈbredwɪnə(r)/ trụ cột gia đình

consequently adv /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy

content adj /kənˈtent/ hài lòng

externally adv /ɪkˈstɜːnəli/ bên ngoài

facilitate v /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện dễ dàng; điều

phối financial adj /faɪˈnænʃl/ (thuộc về) tài chính

hands-on adj /hændz-ɒn/ thực hành, thực tế, ngay tại

chỗ

individually-oriented adj

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/ có xu hướng cá nhân

male-dominated adj /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/ do nam giới áp đảo

real-life adj /rɪəl-laɪf/ cuộc sống thực

responsive (to) adj /rɪˈspɒnsɪv/ phản ứng nhanh nhạy

sector n /ˈsektə(r)/ mảng, lĩnh vực

Trang 2

sense (of) n /sens/ tính

tailor v /ˈteɪlə(r)/ biến đổi theo nhu cầu

Ngày đăng: 15/11/2022, 17:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN