1. Trang chủ
  2. » Tất cả

unit 5 lop 9 tu vung

2 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 5 Wonders of Viet Nam Vocabulary
Trường học Vietnam National University
Chuyên ngành English
Thể loại Từ vựng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 5 Wonders of Viet Nam Từ vựng Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa administrative adj /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính astounding adj /əˈstaʊndɪŋ/ làm sững sờ, làm[.]

Trang 1

Unit 5 Wonders of Viet Nam

Từ vựng

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa

administrative adj /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc

quản lý; hành chính astounding adj /əˈstaʊndɪŋ/ làm sững sờ, làm sửng sốt

cavern n /ˈkævən/ hang lớn, động

citadel n /ˈsɪtədəl/ thành lũy, thành trì

complex n /ˈkɒmpleks/ khu liên hợp, quần thể

contestant n /kənˈtestənt/ thí sinh

fortress n /ˈfɔːtrəs/ pháo đài

geological adj /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ (thuộc) địa chất

limestone n /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi

measure n /ˈmeʒə(r)/ biện pháp, phương sách

paradise n /ˈpærədaɪs/ thiên đường

picturesque adj /ˌpɪktʃəˈresk/ đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong

cảnh) recognition n /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thừa nhận rickshaw n /ˈrɪkʃɔː/ xe xích lô, xe kéo

round (in a

game) n /raʊnd/ hiệp, vòng (trong trò chơi)

sculpture n /ˈskʌlptʃə(r)/ bức tượng (điêu khắc)

setting n /ˈsetɪŋ/ khung cảnh, môi trường

Trang 2

spectacular adj /spekˈtækjələ(r)/ đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

structure n /ˈstrʌktʃə(r)/ công trình kiến trúc, công trình xây

dựng

Ngày đăng: 15/11/2022, 17:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN