1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 6 lop 8 tu vung hay

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 6 lớp 8 folk tales tu vung hay
Chuyên ngành English
Thể loại Từ vựng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 150,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6 Download vn Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales ENGLISH PRONUNCIATION VIETNAMESE anger /ˈaŋɡər/ sự tức giận baby /ˈbeɪbi/ trẻ em boast /bəʊst/ khoe khoang, nói khoác brave /[.]

Trang 1

Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales

challenge /ˈtʃælɪndʒ/ thách thức, thử thách

fairytale /ˈfeəri teɪl/ truyện cổ tích

Trang 2

handsome /ˈhænsəm/ đẹp trai

magic /ˈmædʒɪk/ phép thuật, ma thuật, có ma lực

moral lesson /ˈmɒrəl ˈlesən/ bài học đạo đức

once upon a time /wʌns əˈpɒn ə taɪm/ ngày xưa

original /əˈrɪdʒənl/ có nguồn gốc, nguyên bản

pick flower /pɪk ˈflaʊər/ ngắt hoa, hái hoa

popular /ˈpɒpjələr/ phổ biến, nổi tiếng

star fruit tree /staːr fruːt triː/ cây khế

Trang 3

stepmother /ˈstepmʌðər/ mẹ kế

stepsister /ˈstepsɪstər/ chị/em gái kế

woodcutter /ˈwʊdkʌtə(r)/ người tiều phu

Ngữ pháp Unit 6 lớp 8 Folk Tales

I Thì Quá khứ đơn - Past simple tense

1.1 Cấu trúc

Câu khẳng định S + V2/ ed S + was/ were

Câu phủ định S + did + not + V S + was/ were + not

1.2 Cách dùng chính

- Thì quá khứ đơn diễn tả một sự việc xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn.

Ví dụ:

I saw him in the bar club yesterday

Tôi thấy anh ta trong quán rượu ngày hôm qua.

They didn’t agree to the deal

Họ không đồng ý với hợp đồng.

- Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ

Trang 4

Ví dụ:

She came home, switched on the computer and checked her emails

Cô ấy về nhà, khởi động máy tính và kiểm tra hộp thư điện tử của mình.

-Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác đang xảy ra trong quá khứ (hành động xen vào ta sử dụng thì quá khứ đơn, hành động đang xảy ra ta dùng thì quá khứ tiếp diễn.)

Ví dụ:

When I was reading a book, my dad called me

Khi tôi đang đọc sách, bố tôi đõ gọi.

- Thì quá khứ đơn được dùng trong câu điều kiện loại 2

Ví dụ:

If I had a million dollar, I would buy that villa

Nếu tôi có một triệu đô, tôi sẽ mua cái biệt thự đó.

1.3 Các trạng ngữ thường gặp trong thời quá khứ đơn.

Yesterday, ago, finally, at last, in the last century, in the past, last (week, month, year), in (2013, June), in the (2000,1970s), from (March) to (April) etc

1.4 Quy tắc thêm đuôi “ed” vào sau động từ có quy tắc.

Động từ không kết thúc bằng “e”, ta thêm “ed” vào sau động từ

Ví dụ: happen - happened; play - played

Động từ kết thúc bằng “e”, ta chỉ thêm “d” vào sau động từ

Ví dụ: smile - smiled; hope - hoped

Động từ kết thúc bằng “y”, ta đổi “y” thì rồi thêm “ed”

Ví dụ: carry - carried; try - tried

Động từ một âm tiết và có một phụ âm cuối, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm ed

Ví dụ: stop - stopped; hug - hugged

Trang 5

Trường hợp từ có hai, ba phụ âm cuối thì không cần nhân phụ âm cuối mà chỉ việc thêm ed như bình thường

Ví dụ: climb - climbed; comb - combed

Động từ hai âm tiết trở lên, nếu trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì ta nhân đôi phụ âm cuối rồi mới thêm ed

Ví dụ: prefer - preferred; permit - permitted;

II Thì quá khứ tiếp diễn - Past continuous Tense

2.1 Cấu trúc

2.2 Cách sử dụng

- Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Ví dụ:

When I left the room, my wife was talking with Sanny

Khi tôi bước ra khỏi phòng, vợ tôi đang nói chuyện với Sanny.

- Hành động đang diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian nhằm nhấn mạnh tính liên tục của nó.

Ví dụ:

He was singing all day yesterday

Anh ấy đã hát liên tục trong ngày hôm qua.

- Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào (Hành động đang diễn ra thì dùng thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào thì dùng thì quá khứ đơn.)

Ví dụ:

I was walking in the park when I suddenly fell over

Tôi đang đi bộ trong công viên thì bất ngờ vấp ngã.

- Hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

Ví dụ:

Trang 6

He was typing while his wife was painting.

Anh ấy đang đánh máy trong khi cô ấy đang vẽ.

2.3 Các trạng ngữ thường gặp trong thời quá khứ tiếp diễn.

When (Khi); at that time (vào thời điểm đó); …

Bài tập Từ vựng unit 8 lớp 6

I Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined words in each of the following questions.

1 Words about the fruit reached the mainland and manymerchants tried to

find the way to the island

A farmers

B business people

C villagers

D rich people

2 Before thecompetition , several villages of An Giang Province, best pairs

for cows chosen for joining the activity go under special treatment for months

A event

B race

C match

D party

3 The hunter asked the woman to go to the market toprepare for dinner.

A get rid of

B go on

C get ready

D cook

4 If an English speaker is speaking toofast , ask them to speak a little more

slowly

Trang 7

A slowly

B quickly

C well

D badly

6 The two festivals areheld in the same lunar month

A performed

B organized

C arranged

D set up

II Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined words in each of the following questions.

1 Thach Sanh was verygenerous when he let Ly Thong and his mother go

back to their home town

A selfish

B mean

C generous

D brave

2 An Tiem disobeyed the King's order and was asked to move to adeserted

island

A empty

B crowded

C poor

D rich

3 The Apsara is performed by a woman in atraditional dress.

A old

B modern

Trang 8

C good

D beautiful

4 If you are a guest, it ispolite to wait until your hosts start eating.

A impolite

B unpolite

C necessary

D bad

6 At first, Mai An Tiem found a green fruit as big and round as a ball and he did not eat it because he wasafraid it was poisonous.

A brave

B frightened

C generous

D weak

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:08