Hàm số nào trong các hàm số tương ứng ở các phương án A, B, C, D có đồ thị là hình vẽ bên... Cho hai khối cầu có tổng diện tích bằng 80 tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳn
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 029.
Câu 1
Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị hàm số
A y x 3 3x B yx33x
C y x 2 2x D yx22x
Đáp án đúng: B
Câu 2
Hàm số nào trong các hàm số tương ứng ở các phương án A, B, C, D có đồ thị là hình vẽ bên
Đáp án đúng: D
Câu 3
Trang 2Đồ thị bên là của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
Đáp án đúng: A
Câu 4
Tìm nghiệm của phương trình
A = 3x . B = 2x . C = 9x . D = 8x .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm nghiệm của phương trình
A = 2x B = 9x C = 8x D = 3x .
Lời giải
Điều kiện: > 0x
Câu 5 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
3
đạt cực tiểu tạix 1
A m 3 B m 1 C m 1 D m 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
3
đạt cực tiểu tạix 1
A m B 1 m C 3 m D 3 m 1
Lời giải
Ta có y x2 2mxm2 4
; y 2x 2m
Hàm số 1 3 2 2
3
đạt cực tiểu tại x suy ra: 1
1 '( 1) 0
3
m y
m
Với m1: '' 2y x 2 y''( 1) 4 x CÐ (loại).1
Với m3: '' 2y x 2 y''( 1) 4 0 x CT (thỏa mãn).1
Câu 6 Cho hàm số f x có đạo hàm xác định trên và thỏa mãn 2 2019
f Số nghiệm nghiệm nguyên dương của bất phương trình f x 7
là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét phương trình 4 6 ex2 f x 2019 0
trên
Trang 3 1 f x 4x6 ex 3x f x 2x 2019
2 2 2019 3 2
ef x x e x C
Theo giả thiết, f 0 2019 nên thay x vào 0 2 , ta được C 0
Suy ra, f x 2x22019 3 x2 hay f x x2 2019 x
Do đó, BPT f x 7 3
tương đương với x2 2026 x 2026, mà x là số nguyên dương nên
1; 2; ;45
Vậy 3
có tất cả 45 nghiệm nguyên dương
Câu 7 Cho 2 số phức z1 2 5i, z2 3 Tìm môđun của số phức i z1 z2?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho 2 số phức z1 2 5i, z2 3 Tìm môđun của số phức i z1 z2?
A 15 B 36 C 37 D 17
Lời giải
Ta có z1 z2 2 5i 3 i 1 6i z1 z2 37
Câu 8 Biết ( )F x nguyên hàm của hàm số
sin 2 cos ( )
1 sin
f x
x
và (0) 2F Tính F 2
A
2 2 8
F
2 2 8
F
C
4 2 8
F
4 2 8
F
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
sin 2 cos
2
1 sin
x
Đặt t 1 sin x 2tdtcosxdx
sin 2 cos 2sin 1
2
2
t
Trang 4
Câu 9 Cho hai khối cầu có tổng diện tích bằng 80 tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc với mặt
phẳng P
lần lượt tại hai điểm A B, Tính tổng thể tích của hai khối cầu đó biết AB 4 2
A 192 B 96 2 C 24 2 D 96
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai khối cầu có tổng diện tích bằng 80 tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng P
lần lượt tại hai điểm A B, Tính tổng thể tích của hai khối cầu đó biết AB 4 2
A 24 2 B 96 2 C 96 D 192
Lời giải
Gọi R R là bán kính 1, 2 R1R2 ; I J, là tâm của các mặt cầu (như hình vẽ)
Gọi H là hình chiếu của J lên IA
Theo bài ra, ta có hệ:
Vậy 3 3
1 2
.72 96
Câu 10
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 5A yCT 0 B yCĐ 5 C max y 5. D min y 4.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Dựa theo BBT thì giá trị cực đại của hàm số là yCĐ5
Câu 11
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (1 ;3 ) B (3 ;+∞) C (− ∞;− 1 ) D (2 ;4 ).
Đáp án đúng: C
Câu 12 Cho số phức zthỏa mãn
1 2
z
i Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn
C
Tính bán kính rcủa đường tròn C
A r 5. B r 2. C r 3. D r 1.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
2
z
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn có bán kính r 5.
Câu 13 Điểm M2; 2 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số nào?
A y2x36x210 B y x 3 3x2 2
C y x24x 6 D y x 416x2
Đáp án đúng: B
Câu 14 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yx2 x1,y x 1 là
Trang 6A 1 B
4
4
2
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Hk2 - Strong 2021 - 2022) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm
số yx2 x1,y x 1 là
A
4
5 B
4
3 C 1 D
2
3
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm 2 đồ thị là:
2
x
x
S x x x xx x x x x x
2 3 2
0
4
x x
Câu 15
Cho đồ thị hàm số yf x trong hình bên Tìm m để phương trình f x m có đúng 0 1 nghiệm?
A m ;0 2; B m 0
C m 0; 2. D m0 hay m2.
Đáp án đúng: A
Câu 16 Điểm trong của khối đa diện là?
A Những điểm thuộc khối đa diện nhưng không thuộc hình đa diện ứng với khối đa diện ấy.
B Những điểm không thuộc khối đa diện.
C Những điểm thuộc hình đa diện nhưng không thuộc khối đa diện.
D Những điểm thuộc khối đa diện và thuộc hình đa diện ứng với khối đa diện ấy.
Đáp án đúng: A
Câu 17
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị
Đáp án đúng: A
Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình log 23 x3log 13 x là
A
2
;
3
3 2
;
2 3
2
; 3
3
;1 2
Trang 7Đáp án đúng: B
Câu 19 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 3x2 m33m2 có ba nghiệm phân0 biệt
C m 1;
D m 1;3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: x3 3x2 m33m2 0 x m x 2m 3x m 2 3m 0
x m
Ta có
2
m
Câu 20
Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y=- x+2, y x= +2, x=1. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng H quanh trục Ox.
A
p
6
V
B V= 9 p C
p
2
V
D
p
3
V
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm: x= Û0 x=0.
⏺ Thể tích
4
0
V =pòx x= p
⏺ Tính V1 : Gọi M a a( ; ).
Khi quay tam giác OMH quanh trục Ox tạo thành hai hình nón có chung đáy:
ð Hình nón (N1) có đỉnh là O, chiều cao OK = ,a bán kính đáy R=MK = a nên có thể tích bằng
2
a
ð Hình nón (N2) có đỉnh là H, chiều cao HK= -4 a, bán kính đáy R=MK = a nên có thể tích bằng
2
a a
Trang 8-Suy ra 1
V =p + p - p = p
Theo giả thiết V=2V1 nên suy ra a= 3.
Câu 21 Nếu
2
1
f x x
và
3
2 2
thì
3
1 d
f x x
bằng:
A 16 B 19 C 22 D 20
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
3
2
1 f x 3x dxf x xd 3 dx xf x x xd f x xd 19
Suy ra
3
2
f x x
Do đó:
Câu 22 Tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình 3x2 9 x2 9 5 x 1 1
là một khoảng
a b;
Tính b a .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình 3x2 9 x2 9 5 x 1 1
là một khoảng a b;
Tính b a .
A 6 B 3 C 4 D 8
Lời giải
Điều kiện xác định của bất phương trình: x .
Do đó để giải bài toán ta chỉ cần giải bất phương trình: 3x2 9 x2 9 5 x 1 1
Nếu: x 2 9 0 ta có: 3x2 9 x2 9 5 x 1 30 0 1
không thỏa yêu cầu bài toán
Vậy 3x2 9 x2 9 5 x 1 1
x2 9 0 3 x 3
Ngược lại nếu 3 thì ta có: x 3 2
3x x 9 5x 3 1
(vì 5x10 và x 2 9 0) Vậy 3x2 9 x2 9 5 x 1 1 0
3 x 3 x 3;3 Do đó b a 3 3 6
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0 , B2;1; 1 và mặt phẳng P
có phương trình
1 0
x y z Biết mặt phẳng đi qua hai điểm A, B đồng thời tạo với mặt phẳng P một góc nhỏ nhất
cỏ phương trình là ax y cz d 0 với a c d , , . Khi đó, giá trị 2a c d bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0 , B2;1; 1 và mặt phẳng P
có phương trình x y z 1 0. Biết mặt phẳng đi qua hai điểm A, B đồng thời tạo với mặt phẳng P một góc nhỏ
nhất cỏ phương trình là ax y cz d 0 với a c d , , . Khi đó, giá trị 2a c d bằng
A 9 B 1 C 19 D 3
Trang 9Lời giải
• Ta có: AB 1;3; 1
là 1 VTCP của AB.
1; 1;1
P
n
là 1 VTPT của P
P 3 0
AB n
đường thẳng AB cắt mặt phẳng P
tại điểm I
• Gọi P và H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên P
và
Khi đó AHK góc giữa và P
là AKH
AKH
vuông tại
•
HI
khi K I AB
, P 2; 2; 4
u AB n
là 1 VTCP của
, 14; 2;8
u AB
là 1 VTPT của
7; 1; 4
n
là 1 VTPT của
MàA phương trình
là: 7x y 4z 9 0 Suy ra a7,c4, d 9 2a c d 1
Câu 24 Cho hình hộp đứngABCD A B C D. có đáy ABCD là hình thoi, BAD , 60 AC BD 2 3 Thể tích khối hộp ABCD A B C D. là
Đáp án đúng: C
Câu 25 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, với AC = 2a, BC =a Đỉnh S cách đều
các điểm A, B, C Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60° Khoảng cách từ trung điểm M của SC đến mặt phẳng (SAB) bằng
Trang 10A
3 13
13
a
B
13 26
a
C
39 26
a
D
39 13
a
Đáp án đúng: D
Câu 26 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: z 2 Giá trị lớn nhất của 3 T z 2i z 3 i là số có dạng
a
b với a , b *, b Giá trị của a b3 là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi z x yi , với x , y
Ta có z 2 3 x 22y2 9 x2y2 4x5 1 .
2
T z i z i x y x y
Thế 1
vào 2
ta được:
T x y x y
1
2
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia-copski ta được:
2
2
T x y x y
234 2
T
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
2 2
25 3 23
8
x
y
hoặc
25 3 23 8
9 3 23 8
x
y
Vậy a 234, b 2 a b 232
Câu 27 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình:
2
2
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện: 3x23x m 1 0
Ta có:
2
2
2
2
Trang 112
log 3x 3x m 1 log 4x 2x 2 4x 2x 2 3x 3x m 1
Xét hàm số: f t t log2t
trên 0;
, ta có 1 1 0
.ln 2
f t
t
, t 0;
Do đó hàm số f t
đồng biến trên 0;
Suy ra: 1 f 4x2 2x2f 3x23x m 1
Điều này đúng với mọi x
Xét hàm số: g x x2 5x trên , ta có 2 5 0 5
2
g x x x
Bảng biến thiên:
Theo bảng biến thiên ta thấy: phương trình 2
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1 khi và chỉ khi
Do m nên m 5; 4
Câu 28 Cho hàm số
2
f x
Tích phân ln 2
0
3 x 1 dx
bằng
A
77
68
77
77
6
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
2
f x
ln 2
0
3 x 1 dx
bằng
A
77
3 .B
77
9 .C
68
3 D
77
6
Lời giải
x f x x f x f
nên hàm số liên tục tại x 5 Vậy hàm số f x liên tục trên
Đặt
1
3
t e e x t
Đổi cận : x 0 t 4 ; x ln 2 t 7
Trang 12Khi đó
2
I f t t f x x x x x x x
Câu 29 Tìm số phức liên hợp của số phức z2 i 1 2 i
A z 4 3i B z 4 3i C z 5i D z 4 5i
Đáp án đúng: B
Câu 30 Tình (cos 6x cos 4 )x dx, kết quả là
A 6sin 6x 5sin 4x C B 6sin 6 xsin 4x C
C
sin 6 sin 4
sin 6 sin 4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
(cos 6 cos 4 ) sin 6 sin 4
Câu 31 Cho hàm số
3 1
x y x
có đồ thị C
Gọi d là khoảng cách từ một điểm M trên C
đến giao điểm
của hai tiệm cận Giá trị nhỏ nhất có thể có của d là
Đáp án đúng: A
Câu 32
Cho tam giác vuông cân ABC có AB=AC=a 2 và hình chữ nhật MNPQ với MQ=2MN được xếp chồng lên nhau sao cho M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, (như hình vẽ) Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên quanh trục AI, với I là trung điểm PQ.
A
3
6
a
V = p
B
3
6
a
V= p
C
3
24
a
V = p
D
3
8
a
V = p
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 13Ta có: BC= AB +AC =2a¾¾®MN=a MQ, =2 a
Gọi E F, lần lượt là trung điểm MN và BC.
Tính được
3
AF= =a EF = Þ IF = a
Khi đó
V= p FB AF+p IQ IF = p a
Câu 33 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 6z73 0 Giá trị của biểu thức
z z z z
bằng
A 213 B 37 C 110 D 183
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Do z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 6z73 0
Suy ra
1 2
6 73
z z
2
2
Câu 34 Cực đại của hàm số y x 3 3x2 bằng5
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cực đại của hàm số y x 3 3x2 bằng5
A 1 B 5 C 2 D 0
Lời giải
FB tác giả: Hoàng Ánh
Ta có y 3x2 6x Do đó
0 0
2
x y
x
Mặt khác y6x 6 y 0 6
nên hàm số đạt cực đại tại x 0
Giá trị cực đại của hàm số là f 0 5
Câu 35 Tính đạo hàm của hàm số y x7
ta được:
A y' 7x8ln 7
Trang 14C y'7x6 D y ' 7 x8.
Đáp án đúng: D