Bắt buộc phải khác nhau do đây là ba nhóm làm bài độc lập với nhau.. Cho hình chóp tam giác S ABC.. Cho hình chóp S ABCD... Tuy nhiên có thể trình bày phần sau bài toán như sau m
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Chu vi của đường tròn lớn của mặt cầu S O R ;
là
A 2 R B R2 C R D 4 R 2
Đáp án đúng: A
Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1; 2;3
Tìm tọa độ của véctơ b2; ;y z
, biết rằng vectơ bcùng phương với vectơ a
A b 2; 4;6 B b 2; 4;6
C b 2; 4; 6 D b 2; 3;3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1; 2;3
Tìm tọa độ của véctơ
2; ;
b y z
, biết rằng vectơ b
cùng phương với vectơ a
A b 2; 4; 6 B b 2; 4;6 C b 2; 4;6
D b 2; 3;3
Lời giải:
Vectơ b
cùng phương với vectơ a
2
y z
4 6
y z
Vậy b 2; 4; 6
Câu 3 Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao bằng h và thể tích đáy bằng V là:
A
2V
B
h
V B h
3V
B h
6V
B h
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Thể tích khối chóp có chiều h và diện tích đáy B có công thức là:
1 3
V Bh
3V
B
h
Câu 4
Cho hàm số yf x là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Trang 2Số nghiệm của phương trình f f x 0
là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
0 0
2
f x
f f x
f x
f x
có 3 nghiệm phân biệt
f x
có 2 nghiệm phân biệt
Vậy f f x 0
có 5 nghiệm
Câu 5 Trong giờ học môn Tin học 12, thầy giáo yêu cầu ba nhóm học sinh xác định cấu trúc hồ sơ cho hồ sơ
quản lí sách giáo khoa (Tất cả các bộ môn) của; khối 12, Theo em cấu trúc hồ sơ của ba nhóm sẽ như thế nào?
A Bắt buộc phải giống nhau lo dây cùng là hồ sơ quản lí SGK của khối 12
B Bắt buộc phải khác nhau do đây là ba nhóm làm bài độc lập với nhau.
C Có thể giống hoặc khác nhau tùy vào cách xác định của từng nhóm
D Tất cả đều sai.
Đáp án đúng: C
Câu 6 Số tiếp tuyến kẻ từ A1;0
đến đồ thị hàm sốyx4 2x21 là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2D1-5.6-2] Số tiếp tuyến kẻ từ A1;0
đến đồ thị hàm sốyx4 2x2 1 là
A 1 B 4 C 2 D.3
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Nguyên
Ta có: A1;0 C :y g x x4 2x2 1
Gọi phương trình tiếp tuyến qua A có dạng: d :yf x k x 1
d
tiếp xúc C
Trang 3
3
3
3
3
1
1
3
1
x
x
x
Vậy từ A ta kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số
Câu 7 Cho hình chóp tam giác S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A
3 3
4
a
V
3 3 3
a
V
3 3 12
a
V
3
2 3
a
V
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2,AD=4 Cạnh bên SA=2 và vuông
góc với đáy Thể tích V của khối chóp S ABCD. bằng:
A V =16 B
16 3
V =
8 3
V = D V =8
Đáp án đúng: C
Câu 9 Cho số thực dương a , và các số thực Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?,
A
:
C a a a . D ( )a a . .
Đáp án đúng: D
Câu 10
Một biển quảng cáo với 4 đỉnh A B C D, , , như hình vẽ Biết chi phí để sơn phần tô đậm là
2
200.000(đ/m ) sơn phần còn lại là 100.000đ/m2 Cho AC8 ;m BD10 ;m MN 4mHỏi số tiền sơn gần với số tiền nào sau đây:
A 10894000 đ B 14207000 đ C 11503000 đ D 12204000 đ
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: elip có phương trình là:
1
16 25
Vì
5 3 2
5 3 2
N N
N
y
y
Trang 4Diện tích phần tô đậm là
5 3 2
1
5 3 2
4
5
Diện tích elip là S.4.5 20 (m2)
Diện tích phần trắng là S2 S S13,622 (m2)
Tổng chi phí trang chí là: T 59, 21.200000 3,622.100000 12204200 đ .
Câu 11 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho u x;0;1 , v 2; 2;0
Tìm x để góc giữa u
và v
bằng 60o
A x 1 B x 0 C x 1 D x 1.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho u x;0;1 , v 2; 2;0
Tìm x để góc giữa u
và v
bằng 60o
A x B 1 x 0 C x 1 D x 1
Lời giải
Ta có
2
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= mx−1
x+m trên đoạn [1;3]
bằng 2
C
m=3
D
m=2
Đáp án đúng: B
Câu 13 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a Hình nón N
có đỉnh A có đáy là đường tròn ngoại tiếp
tam giác BCD Tính diện tích xung quanh S xq của N
A
2
6
xq
B S xq 6 3a2
2
12
xq
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 5Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
Ta có
3 3
2
a
BM
;
a
2
xq
S r lr ABa a a
d
x
với
1
; 2
x
0 11 1 1 ln 2 ln 11 2 3
2
a
Tính a b
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt
1
2 1
t x
d
t
2
d
2
3
t
F x
d
t
2
d
11 1
t t
Đặt
2
2
11
11 1
t
2
Suy ra
0 11 1 1 ln 1 2 ln 11 2 3
Vậy a , 11 b 1 a b 2 3
Câu 15 Cho hai số thực dương a b, thỏa mãn a b 2 3 64. Giá trị của biểu thức P2log2a3log2b bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có: P2 log2a3log2blog2a2log2b3 log2a b2 3log 642 log 22 6 6log 2 62
Vậy P 6
Câu 16 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
3 3
yx x m
trên đoạn 0;3
bằng 16 Tính tổng các phần tử của S bằng
A 2 B 16 C 16 D 12
Đáp án đúng: C
Trang 6Giải thích chi tiết: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm
số
3 3
yx x m
trên đoạn 0;3
bằng 16 Tính tổng các phần tử của S bằng
A 16 B 16 C 12 D 2
Lời giải
Nhận xét: Hàm số g x( )x3 3x m là hàm số bậc ba không đơn điệu trên đoạn 0;3
nên ta sẽ đưa hàm số này về hàm bậc nhất để sử dụng các tính chất cho bài tập này
Đặt t x 3 3x, do 0;3
nên ta tìm được miền giá trị t 2;18
Khi đó y t m đơn điệu trên 2;18
Ta có
0;3 2;18
max m 2 ;m18
2
m m m m
m 8 10
Từ giả thiết ta có max 0;2 16
m 8 10 16
2
8 6
14
m m
m
Chú ý: Cách giải trên ta đã sử dụng tính chất của hàm số bậc nhất là max{ ; } ( )1
2
-=
Tuy nhiên có thể trình bày phần sau bài toán như sau mà không cần công thức 1
Ta có
0;3 2;18
max m 2 ;m18
+ Trường hợp 1: 0;3
18 16
2 16
x
m
m
+ Trường hợp 2: 0;3
2 16
18 16
x
m
m
Cách 2
Xét u= -x3 3x m+ trên đoạn [0;3]có u¢= Û0 3x2- 3= Û0 x= Î1 [0;3].
Khi đó
0;3
0;3
max u max 0 , 1 , 3 max m, m 2, m 18 18
min u min 0 , 1 , 3 min m, m 2, m 18 2
ïïï
Suy ra
14
m
m m
éì + =ïïê
=-ê
=-ïêíê
Do đó tổng tất cả các phần tử của S bằng - 16
Câu 17 Tìm m để hàm số y=1
3x
3−1
2(m+1 ) x
2
+(m+1) x −m có hai điểm cực trị
A −1<m<3 B m<−1 hoặc m>3.
Đáp án đúng: B
Trang 7Câu 18
Cho hàm số bậc ba yf x
có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;0 sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm
trên đoạn 1;3 lớn hơn 1?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt f x( ) =t t, Î -êéë 2;2ùúû
2t m 4 t 3 1, t é 2;2ù
Û + - + - > " Î -êë úû
t
é + - + - >
+ - + - <
-ê
t
é + - > - +
Û ê " Î -êë úû
+ - < - +
ê
é + - > - +
ê
Û ê + - < - " Î -êë úû
ê - < + - <- +
ê
é > - +
ê
Û ê < - " Î -êë úû
ê- + < <- +
ê
( )
14
14 2
2
m
m m
m
é >
Û êê < - Û ê <-ê
< <
ê
ë
Do mÎ -éêë 10;0ùúûÞ mÎ -{ 10; 9; ; 3- - }
Vậy có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 19 Cho khối chóp O ABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc tại O và OA2,OB3,OC6 Thể tích khối chóp bằng
Trang 8Đáp án đúng: B
Câu 20 Cho tứ diện ABCD có đáy BCD là tam giác vuông tại C , BC CD a 3, góc ABC ADC900, khoảng cách từ B đến ACD
là a 2 Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp ABCD là
A 4 3a3 B 12 3a3 C 12 a 3 D
3
4 3
3 a
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trong mặt phẳng BCD
vẽ hình vuông BCDH
Ta có BC BH BC ABH BC AH
Tương tự ta có CDADH CDAH (2)
Từ (1) và (2) AH BCDH
Vì BH CD// BH//ACD d B ACD , d H ACD ,
Ta có CDADH ACD ADH theo giao tuyến AD.
Kẻ HEAD EAD HEACD d H ACD , HE HE a 2
Xét tam giác vuông AHD: 2 2 2 2 2 2
6 2a 3a 6a HA a
BCDH là hình vuông cạnh 3 a HC CD 2a 6
AH BCDH AH HC AC AH2HC2 6a26a2 2 3a
Vì ABCADC900 B D, nằm trên mặt cầu đường kính AC , suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là
1
3 2
R AC a
Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là 4 3 4 3 3
Câu 21
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
Trang 9A y x 3 3x23 B yx33x21
C yx42x21 D y x 4 2x21
Đáp án đúng: A
Câu 22
Cho f x
, g x
là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;1
và
1
0
d 1
g x f x x
,
1
0
g x f x x
A I 1. B I 2. C I 1. D I 3.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho f x
, g x
là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;1
và
1
0
d 1
g x f x x
,
1
0
g x f x x
A I 3 B I 1 C I 2 D I 1.
Lời giải
Câu 23 Trong không gian Oxyzcho mặt phẳng P x: 2y2z 5 0 Xét mặt phẳng
Q x: 2m1z , với m là tham số thực Tìm tất cả các giá của m để mặt phẳng 7 0 P tạo với mặt
phẳng Q
một góc 4
A
1
4
m
m
1 2
m m
C
4
2
m
m
2
2 2
m m
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng P
là n 1 1; 2; 2. vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng Q là n2 1;0; 2m1
2
m
m
2 4m 1 3 2 4m 4m 2 64m 32m 4 72m 72m 36
Trang 102 1
4
m
m
Câu 24 Biết phương trình log 33 x1 1 log 3 3 x1 6
có hai nghiệm là x1x2 và tỉ số
1 2
log
x b trong
đó a b và a b có ước chung lớn nhất bằng 1 Tính a b, *
A a b 38 B a b 56 C a b 55 D a b 37
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Biết phương trình log 33 x1 1 log 3 3 x1 6
có hai nghiệm là x1x2 và tỉ số
1
2
log
x b trong đó a b và a b có ước chung lớn nhất bằng 1 Tính a b, *
A a b 38 B a b 37 C a b 56 D.a b 55
Lời giải
Ta có log 33 x1 1 log 3 3 x1 6
3
3
log 3 1 3 log 3 1 2
x x
28 log 27 log 10
x x
1
2
28
log
27
x
x
28
a
, b 27 a b 55
Câu 25 Số giá trị nguyên của m để hàm số ym 7x3m 7x2 2mx1
nghịch biến trên bằng
Đáp án đúng: D
Câu 26 Phương trình 5x2125x1 có tập nghiệm là
A 3; 1 B 3;1 C 1;3 . D 1;3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
1
x
Vậy tập nghiệm của phương trình S 3; 1
Câu 27 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A y x32x2 3 B y x 4 2x2 1
C
1 3
x
y
x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A y x 32x B 1
1 3
x y x
C y x 4 2x2 D 1 y x32x2 3
Lời giải
Loại đáp án C vì là hàm trùng phương không thể luôn đồng biến
Xét đáp án
Trang 11A Tập xác định D , y' 3 x2 2 0 nên hàm số luôn đồng biến trên tập xác định.x
Câu 28 Cho hàm số f x
liên tục trên thỏa
7
3
10
f x dx
Tính
2 2 0
3
I xf x dx
A
5
2
I
B I 10 C I 20 D I 5
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x liên tục trên thỏa
7
3
10
f x dx
Tính
2 2 0
3
I xf x dx
A I 20 B
5 2
I
C I 10 D I 5
Lời giải
Đặt
2
dt
tx dt xdx xdx
Đổi cận:
2
Câu 29 Trong tập số phức , chọn phát biểu đúng ?
A z z là số thuần ảo B z1z2 z1 z2
C z2 z 2 4ab với z a bi D z1z2 z1z2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong tập số phức , chọn phát biểu đúng ?
A z1z2 z1z2 B z z là số thuần ảo
C z1z2 z1 z2
D z2 z 2 4ab với z a bi
Lời giải
Xét z1 x yi, z2 m ni x y m n , , , .
Ta có
1 2
1 2
z z x m y m
và z1 z2 x2y2 m2n2 nên C sai
Lại có z z a bi a bi 2a
B sai
2
2
z z a bi 2 a bi 2 a2 b22abi a2 b2 2abi 4abi
D sai
Câu 30 Cho tứ diện đều MNPQ Khi quay tứ diện đó quanh trục MN có bao nhiêu hình nón khác nhau được
tạo thành?
Trang 12A 1 B 3
Đáp án đúng: C
Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log2 x 1 2 log2x 2 bằng
Đáp án đúng: D
Câu 32 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P x: 3y2z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là
A n 4 1; 2; 3
C n 2 2; 3; 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P x: 3y2z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là
A n 4 1; 2; 3
B n 1 1; 3; 2
C n 3 3;2; 3
D n 2 2; 3;4
Lời giải
Câu 33 Tìm nguyên hàm của hàm số y 2x 1.
A
1
3
x dx x C
3
x dx x x C
C
1
2
x dx x C
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (NB) Tìm nguyên hàm của hàm số y 2x1.
3
x dx x x C
3
x dx x x C
C.
1
3
x dx x C
Lời giải
Đặt t 2x 1 t2 2x 1 dx tdt .
3
t
x dx= t dt C x x C
Câu 34 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện zi (2i) 2 là:
A (x1)2(y 1)2 9 B (x 2)2(y1)2 4
C (x1)2(y 2)2 4 D (x1)2(y2)2 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện (2 ) 2
zi i là:
A (x 2)2(y1)2 4 B (x1)2(y 2)2 4.
Trang 13C (x1)2(y2)2 4 D (x1)2(y1)2 9
Lời giải
Gọi z x yi
Ta có: zi (2i) 2
( ) (2 ) 2
( 1) ( 2) 4
Câu 35 Tìm một nguyên hàm F(x) của
3 2
1 ( ) x
f x
x
biết (1) 0F
A
2 1 3 (x)
x F
x
2 1 1 ( )
x
F x
x
.
C
2 1 1 ( )
x
F x
x
2 1 3 ( )
x
F x
x
Đáp án đúng: A