Từ vựng tiếng Nhật N2
Trang 1Kanji Hiragana Tiếng Việt
1 ø\L\#'B 3` Như thường lệ ,giống như
13 F< EC BK KT Cui cuing ,bướng bỉnh
14 BAIA DIF ATE Binh minh
15 falTS BIFS Nang ,chién
16 BIFS BITS Nang cao,bay
17 l4 đö C— Ö̆t Mong ước ,mơ ước
18 #il BUBE Dau chan
19 #22 đ Ù†2 Nếm ,thưởng thức
20 Ÿl?\2 4# 3`?\`S Trong nom,canh giữ ,chăm sóc
21 & é ö†-fE£# é Sưởi ấm
22 HE!) KA Thong thuOng ,phd bién 6565065 Day và đó
23 BAK LL) BDADE UL Tro tráo,vô liêm sĩ
24 EEE BD LY < Ap luc ,nén ,ngung tu
32 RRƑ ® # È Cửa che mưa
33 HPAS BEPAYT Nudng chiéu
3443 BES VAn con,con lai
35 #12) HED Dd đan ,áo len
36 4a DBD Dan
37
38 fEDb\ BP DL Nguy hiém ,quan trong
39 HELL) BW UL) Nghi ngờ ,không rõ ràng
Trang 244 tự#b TC G5 te T Mot thoi điểm nữa ,một lận nữa
45 XO S BSTEHS Thay dai ,cai cach ,stra déi
46 2S GBSHT viét,xuat ban
47 SEL \ đ AYTEL\ Biét on,hoan nghênh
48 ES BS Séng ,dé được
49 HNCN Gái này cái kia,này nọ
50 SDHFETE UU Ban rộn,bận tối mắt tối mũi
51 BY TS VOi vang ,ludng cudng ,bdi rối
52 ZA BAI \ Dé dàng ,đơn giản
53 39h BAVA \ Ngoai ra,bat ngo
54 BUWS UAE S Bắt đầu nói
55 Bl tlt S LAL [7 á Nói với ai đó ,đặt hàng
62 HIt7E UTIL Cam hoa
63 LA LAT Sau nay ,tlr bay gid ,sau đây ,sau đó
64 ĐÄJ# L\C 2 Và sau đó ,sau đây
65 f ¬1—È Như nhau
66 ZL,L1UL\Š# (1 Dũng cảm
67 «f8 L\U + < D# 2 Nhu cầu cần thiết của cuộc sống
68 H8 L\ #4 Ác độc ,độc hại,bệnh nóng tính
69 L1SV1'S Từng người một,riêng biệt
70 —] L\ 5# Đ Một khi,nhất thời,tạm thời
71 —FRE LIB PEA E Hon rất nhiều,hơn một bậc
72 —}#š UVB 1) » D Hang nhat ,hang đầu ,cao cấp
73 Í# L1 Khi nào ,lúc nào ,bao lâu
74 —FEH L12 *< D2 Ngày hôm kia
75 —FE# L12 š < †34¿ Năm trước
76 —Tï L\ 2 \L\ Đồng thời ,tất cả cùng một lúc
77 —B L\2E/¿ Tạm thời ,một lần
78 —TE L2 €\\ CỐ định,định cư,xác định
79 L\1\9 TL15 ov UPL Toi di đây
80LID THWIEKTG Tôi đã về
81 Ô\2@#&|C?` Không hiểu từ bao giờ,một lúc nào đó không biết
82 #@Êã L\ TC /¡ Di chuyển
83 ƑE_L\# Nước giếng
84 #§# L\ ¿` Vĩ độ
85 2#ïh#£ L \ — Người anh em họ
86 E#5E6 L\Í# 6 Kiêu ngạo ,kiêu hãnh ,hợm hĩnh
87 HAYS LAP AYS Ghét ,không ưa,không bằng lòng
Trang 388 Ô\L\& Càng ngày càng ,hơn bao giờ hết
98 AA ĐÃ * Vườn cây,chậu cây
99 MLAS DAS BO doi
100 34/5) D DSi NOI
101 FANS DAN] Tha trdi,lam nồi lên,bày tỏ,mượng tượng
102 ?#< 5< Nổi ,lơ lửng
103 KS Dit h KH S Tiép nhận,chấp nhận ,nghe
104 SAY Đ |7 & !) Hóa đơn,biên nhan,bién lai,phiéu thu
119 SL] 5E <`8 Cửa sau,cổng sau ,mờ ám
120 HD DSHS Xem bói ,dự đoán ,bói toán
121 †RØ+ B Ø Mối hận,căm ghét
122 †R@) 2 B đ) Hận,căm ghét,khó chịu ,căm tức
123 RH LL) DS5PK ULI Ghen ti,thich
124 RO DSH Db ky
125 ZE_E 5!) BIF Doanh sd,doanh thu
126 5E!) t]]† D1) &N Ban sach,ban hết
127 5EI)tJ]†ït 5!) X?†4 Bán hết sạch,bán hét veo
128 5E{T® DMS Doanh sd ban hang
129 2 2 2 Không có mục đích , lang thang
130 1237] Đ /u 2Ÿ Kênh,đường thủy
131 SWE Rat nhiéu
Trang 4132 #4 ÄL\/8Ÿ/¿ Câu trong tiếng anh
139 {§\\ 3 BL\ Giỏi,nỗi tiếng,tuyệt vời
140 2 AAP Bira tiéc,yén tiéc
141 BIZ AAITL\ Lam vudn
142 BI A AIFS Ve kich,dién kịch
143 Al AALS Chuvi
1441 ANEK Chuyén di,di pinic,di bd
145 HER AASB + Đ Mở rộng ,kéo dài
146 IESE AA ED LO sudi
147 iBL\ENS S BLADMF S Đuổi theo
148 jE ak BUCS Chạy qua,vượt qua
149 A JL Dau ,dau may
150 ISB BDA AW Ung hd ,cd dong
151 +#4 G2 Ù + Công chúa
152 JÈ3` HDT S Tra loi ,dap ứng
153 JOB BDttD Tiép eng, tiép đãi ,tiếp khách
163 Bis!) BAA! Tré lai
164 BAMt < ESL MOI ngdi
165 BAMT SET Nho trdi,nho ban
166 BAYS Mon an phu,di kèm cho các món cơm
167 ‡£#) #® ZÌÐ Thờ phượng ,cầu xin
168 B{(t{D!) SAMO!) Bát nữa ,cốc nữa
169 #85 BEAD Den bi,bé sung
170 BEDE < Ic Toi rat tiếc khi nghe điều đó
171 B25) & << ALA Negao troi
172 B< SA Vo ,vo cua ban
173 1412{4# & < 1 A Che kana viét sau chữ hán để hoàn thành cách đọc một cht
174 ®l7.^ T Hay gil? gin strc khỏe
175 BS SCS BO bé ,sao lãng
Trang 5176 }H#AS BAAS Ngan chan ,an xudng
177 BAS lc Trước khi,trước đây
178 AN S BXHS Cung cap,chap nhận
179 }8HS BSHS Cai tri,quan ly,chinh phục
180 tf LU\ & Ub 1 Bang tiéc, dang thất vọng
181 flee BOS cui chao
182 MASA BOA Chu
183 8 U*Ÿ Ăn diện,trưng diện
184 6B OS® K UK Xin lỗi đã làm phiền
185 MNS SCHS Được giảng dạy
186 fEL\U Ic Cham soc ban thân
187 33 < 5 2< Bình tĩnh
188 ffl5F7t: BT HSU Nha vé sinh
189 BENT B CANT Ra ngoai
190 ö{2z\L\È A¿ 8C 28L @ Người giúp việc
191 BEAT De dọa,ép buộc
192 53 LYM BELBO Mat tai sản
193 BE EL Ngày hôm kia
194 BEE UL Năm trước
195 BER UL Vang loi ,ngoan ngoan,yén tinh
196 BAST BEAD T Negac nhién
202 BK fet LE Liz Xin |6i vi dd dé cho doi lau
203 BES < ESL Vui lòng chờ
204 BEB ESSE Xin lỗi vì đã phải chờ đợi
205 BH CEL Sự kiện trọng đại,tin vui đáng chúc mừng
206 RL \BEM74L1\ ®*BV\Z#ŸI7#&L 1 Bất ngờ ,giản dị
207 RL )À#@Ø) ö*6L\C ®) Nghĩ rằng ,cho rằng
208 RL\25 tJ]!2 L1 2 & I2 Dứt khoát ,quyết tâm,quyết chí ,hết mình
209 L\{4†< BBlLID< Nghi dén ,nhan khi
210 BfEl\ SB BEL Nang,|On,nghiém trọng
211 BW T Ø Kỳ nghỉ ,nghỉ nghơi
212 8° Bữa ăn nhẹ,bữa ăn chiều
213 FAB BPD VU Neon tay cai
214 AJLAY Cơ quan
215 #3 SAT Ban bubn
216 BE BAIT An sting ,lợi ích ,phước lành
217 3 BA LD Nha kinh
218 JERR BAA Sudi nuéc néng
219 3m © Ay fel \ On doi
Trang 6225 BAZ ALANA \ Khai mac
226 SE A DA HOi trweng ,cudc hop
227 LAL AYLI & D Kiém tra vé
228 AFB DL \& Av Giai tan
229 BIKA DUT LIE < Tam bién
230 [ml## A‘ SD S6 lan,tan sd
231 GIA DVS DSIt A Tap vé ,cudn s6 vé
232 PIE #\L\*#( \ Rà soát,sửa đồi,thay đổi
233 RAS Z#\V \f#( \ Thời tiết đẹp
234 ##ã§ll ` \†# 2 Giải thích
235 Cis DIE Cai tao
236 BHI A‘ D7 Khia thong
237 [Bl#2 #\\ \C Av Xoay chuyén ,xoay vòng
238 ### #\\ CĐ Giải đáp ,câu trả lời
239 IS ANE 5 Trả lời,câu trả lời
247 {KAS DAS Thay thé ,trao di
248 RS AA BS Di chuyén ,đường cong
249 RJB AB < Nha ,xay dựng
250 {ADS DAN} Lién quan
251 2B DX &b Điền vào,ghi vào,gửi đảm bảo
252 BR DS &!) Viết chính tả
253 1H 7Ø\È ‡a Hàng rào
254 #8 < D< Cào ,bới,gãi,đồ mồ hôi
255 II <` #\ <` Ngửi có mùi
256 3E #`\< 2 Điều hư cấu,điều tưởng tượng
257 4H A’< Ù Mỗi,mỗi cái riêng rễ,mỗi cá nhân
258 ‡2Zè Ø\`< D Ð 2 Sự mở rộng
259 3Ñ #< U ® D Hoc thuat,khoa học nghệ thuật, lý thuyết
260 Sith A’< 5 Mọi nơi,khắp mọi nơi
261 ‡2#E ?`< #5 + 2 Sự mở rộng
262 FAR p< E Góc độ
263 ## ZŸ < taf Nam hoc
Trang 7264 3Z'5B # < 5Ì Ngành học
265 485 D’< XD Khác biệt,ngoại lệ
266 HEX A\< 1) D Xac suat
267 #7) <1 & < Hoc luc
268 ft At & A Tinh nhân,nhân lên
269 BIR AFD Sw chap nhan,tan thanh
270 ‘XO ASC D Miệng núi lửa
271 FRE AYT D Roi xudng,tut xudng
272 BRS DSS Chong chat,xép chồng lên
273 ff! AYA ID Trang tri
274 ‘XW ASS Ay Nui lua
275 PUTED Lie Hiéu ri
276 BLL AUPE L Cho muon
277 1# #`U Đ Điều sai,lỗi ,rủi ro
278% ?\Ö Đ Quả
279 Billl 2` & Phòng cho thuê
280 3% AYU *P Nhà thuê,nhà trọ
281 {MFT AY L & Thong qua,địa điểm,một phần
282 1äãl| ASU & D Vuct qua,qua,thtra
290 Fike DEANE Che katakana
291 Aft < A’ED< Dondep
292 †§ #\ƒc & I2 Cuc,tang,miéng
293 [6| 2\fc& 4 Đông lại,cứng lại
294 FriB #\C2+5 Đường một chiều
295 {t8< AED < Ngoanh lai
296 HBS DECKS Nghiéng,l€ch, khong can bang
297 ## Z2 #\ Giáo khoa,chương trình giảng day
298 3# #2 #\\ \ Đại hội khoa học
299 %%šš ØÌ ®% Nhạc cụ
300 3# 7# o Š tò Đ Lớp học ,cấp học
301 FE ASDC Vac ,mé tin, khiéng
302 $54 A‘ > — Ngoặc đơn,dấu ngoặc đơn
303 JSF AD U Chữ in,phông chữ,kiểu chữ
304 jERE AD P< Hoat dong
305 357] ASDID & < SUc s6ng,sinh khi
306 (RE ATL Gia dinh,gia thuyét
307 18% ATU \ Qua trinh,giai đoạn
Trang 8308 ERIE ATL \ Giáo trình giảng dạy,khóa học
314 F/\— Bia,vo boc,trang bia
315 j42EW DXA TD Da sd,dai da sd
316 WES Att S Rudi, phoi,day lên,trùm lên
327 2`B#` Trêu,đùa cợt,trêu ghẹo
328 2 o lẩ #`B 5 lẩ Trống không,trống trơn,rỗng tuếch
329 A\SféE Trò chơi bài,con bài
330 ‡h†á ?\h.é Héo,khô ráo
331 2L] LJ — Năng lượng
332 #\ÐVL\ZŸ24 Yêu dấu,thương yêu,nâng niu
333 §Z#\3 #\##V3 Hong ,phơi khô,sấy khô
3348 < DD < Khô,bị khô,khát khô
335 A tot Hối đoái,ngân phiếu
336 R 2B Ngói
337fÈ #\ÐO 6 Thay thé
338 [E]lR #\/„#`< Khoảng cách,ngăn cách ,khe hở
339 †#Š\( ?\`/uŠ Thông gió ,lưu thông không khí
340 RZt Ð\/u|Ÿ‡š Cảm động,cảm kích
341 BFR ASA SL) Ving kansai
342 SES DA U + Đ SỰ đánh giá,sự hiểu rõ giá trị
349 BA DAB + 2 Công sở,cơ quan
350 Bjï§\ \ #\⁄u S #Ÿ\ \ Hiểu lầm,hiều sai
351 thầ8 \⁄u ở Đồ hộp
Trang 9352 BF Bit DA CAB Pin khé,binh dién khé ,ac quy khé
353 BARR AA ED Vung kanto
354 #2 \/u‡a /u Ý niệm,quan niệm
360 SE & BD Nén khí ,áp suất không khí,áp suất
361 234 & DL \ Khi gidi ,dung cu,codng cu
362 BBA SMA Thay đồ
363 KEENER & AA L ® Dau may,d6ng co
364 ALA & & Ay Nam mat mua,nan ddi kém
365 šš.R & < Vi khí,dụng cụ,khí cụ ,đỒ đạc
366 RRER # |7 /¿ Kỳ hạn,thời hãn ,giới hạn
367 š1S ` Dấu,ký hiệu ,mã hiệu
368 AIO * #) Đục,chạm,thái khắc
369 #zt # LŠ Ghi thức,nghi lễ
370 3# & Ù lð /#¿ Tiêu chuẩn,quy chuẩn
371 #822 & U & A MUc,chuan muc
372 HER U + 2 Thức dậy
373 t2 * t2 Mặc,khoác
374 Bi % € Nền tảng,nền móng,cơ sở
375 S4 & ƒc\ \ Thể khí
376 E1 5 Móng ,địa bàn,căn cứ địa
377 ®% 2 #\I7 Sự bắt đầu ,sự khởi đầu
378 # © U!) Đầy chat,day ap
379 8# # l3 “¿ Nền móng,cơ sở
380 #ï# & w» < t‡# Ghế của khách xem,ghế khán giả
381 #fll & ® < & Phòng khách
382 + + }⁄/Ý Khuôn viên trường học,trường học,địa điểm trường học
383 {3X % t Đ Š + Đ Đóng cửa ,chắm dứt kinh doanh
384 (Ais & ọ — 2 Ngừng lên lớp,nghỉ dạy
385 (AB & 2€ < Nghỉ giải lao,nghỉ ngơi
386 445 # t + Tiền lương,tiền công
387 (KE È tb 2 đ 2 An dưỡng,nghỉ ngơi,tĩnh dưỡng
388 ï§\ \ # + \ Trong sạch,tinh khiết ,trong trắng
389 S814 & & DA Day manh,cUing cé,tang cuOng
390 RFR & & DAN Ranh gidi,phu cận ,biên giới,giớ hạn
391 ƒTSš # + 2 Ù Sự kiện,hội hè
392 Wa + L! < Không dám,xin lỗi,xin hãy bỏ qua
393 MBS &£ DK Gido duc
394 ƒTZI| ` v2 Hàng người,doàn người,đám rước
395 ⁄ã%š # + * + Ngư nghiệp ,đánh cá
Trang 10396 Kh/§ # + < † /¿ Đường vòng,đường gấp khúc ,đường cong
397 R£# & I) Đ Trật tự,quy luật,kỷ luật
404 #šrh < 5 5 ® 2 Không trung,bầu trời,không gian
405 ZØ — — Máy lạnh,máy điều hòa
406 €] < & Đinh
407 XtJ]4 < #4 Cắt bỏ ,chia cắt,phân chia
408 Hifi < L Lược chải đầu
409 < Ld Hat xi hoi
410 #l§ < U & 3D Sự than phiền ,lời than phiền
411 #b < U ø¿ Sự lao tâm,khổ tứỨ ,sự siêng năng ,sự chuyên cần
412 Jä < 3` Vụn rác ,mẫu vụn,giấy vụn
413 EäRđ < đ`đ Phá hủy,kéo đồ,làm rối loạn
414 Sš†§ < ở I) kÐ Ở Ngón áp út
415 BANLS < FNS DG nhao ,sup dé
416 FRX < TEX Dut ,danh tan,dap vo
417 FRITS < FEIT S Bi vo
418 < =4 Mệt mỏi,kiệt sức
419 < fÈE 44V \ Vô nghĩa,vô vị,vô giá
420 FS < J4 Đi xuống,lăn xuống
421 1B < BUS Moi
422 OAL < BNIC Thdison,son moi
423 < DD< Bam vao ,quan guyt ,theo sat nut
424 < > DIF S Lam méi,vun vao ,gan lai
A25 < Eb \ Nang mui,dai dong
426 #JiiER < &D CA Dau cham va dấu phay ,dau cham phay
427 id4 < l#4 Phân phát,phân phối,quan tâm ,chú ý
428 LK << ¡3 Công sức,công phu,lao tâm khổ tứ
429 X23 < ;S\/u Phân chia,phân loại ,sắp xếp
4308S < HHDt KEt hop,phdi hop
431 AAAI CS KX HE TS Ghép,xây dựng,lắp ráp,tổ chức
432 35RD < OD Thong cam ,d6ng tinh
433 (BLL) < AP UL Đáng tiếc ,nuối tiếc ,tức ,hận
434 f8154) < 1°@) Hối hận,nuối tiếc ,ăn năn,đau buồn
Trang 11456 'F7K [ŸV\ Nước thải,nước bẳn,nước ngầm
457 HI IFS S Cao rau
458 HT It fe Chir sd
459 K&kK IT fe Gudc
460 ME It DBD Huyét ap
461 Mi IF DAS Mau
462 Eíâ IŸ 2 & s 2 Tiền lương hang thang
463 EVE l7 5 * < Kiệt tác,kiệt xuất,tác phẩm lớn
464 R2 IŸ2& 2 Cuối tháng
465 St l† l‡\ \ Sự cảm giác,sự cảm thấy,sự linh cảm,sự có vẻ như là,giá ước chừng
466 Fñ [ŸO A¿ Hạ phẩm,kém chất lượng,hạ dang,thap kém,tầm thường
467 th S IFS Da
468 BS Ith a*< Dung dlng,gay gat
469 aie It AV + Khiêm tốn
470 [Ra IS A <3 Ban thao,nguyén bản gốc
A71 [nM IT A L So khai,nguyén thuy,ban sơ
A472 BE It Ay b & © Hoc tap,nghién clru
473 ERE ITA U ® D Nghiém trong
474 BREE It Ay ñu Khiêm tốn,nhũn nhan
475 ‘Sr Ita 6 + 5 Ủy ban tỉnh
482 7UV\ CVUV1 Yêu mến.yêu quý,yêu dấu
483 HD CD Hdi,yéu cầu,đề nghị,mời
Trang 12c`5L1/u Cưỡng bức,bắt buộc,cậy quyền cậy thế
C 7L \ Ô nhiễm do công nghiệp
-€ Cơ cấu,cấu trúc,cấu tạo
fel \ Thay déi,thay phién,thay nhau
& pat canh tac,dat công nghiệp
Trang 13528 BlÄ7 C < !) 2 Quốc lập,quốc gia
529 C < 2# .Đã vất vả quá
530 ITS CIFS Khé,bi chay,nau ,dun
531 RAS CCAS Lanh cong,dong bang,cUng lai
532 4% CC 2 #đƒ- l) Sự tình cờ biết
533 ISS CO 4A S Hiéu biét,nhan ra, biét
534 JEEM7 C U#M7 Ghế dựa,chỗ dựa lưng
535 JEEM7 2C U#\7 é Ngồi
536 ATE CU 5# /¿ 50 âm tiếng nhật
537 HEN — U + Đ Hồ tiêu,hạt tiêu,tiêu
538
539
540 — 5 24 é Tạo ra,làm ra,gây ra
541 #29 CVT Làm cho vượt qua
542 28S CTS Cha xat,lau chùi
543 CEA UCT #\ Có biết không vậy?
544 {ElÍ ?E\ \ Cá thể
545 fRIRZE ` 5-€ Đ Chiêu đãi,khao ,đãi
546 5 2 * # Xin cám ơn đã chiêu đãi
547 5B € Tôi là người nên nói điều đó
548 /J\iÊ\ \ C 2W 1 Tiền tiêu vặt
549 ¬1Z Vòi Ống nước,vòi ga
550 — 2 € l) Vụng trộm,lén lút
551 Thi CC /u Sách cũ,cô điển
552 SŠ CC Đàn koto
553 E/đl3 4 C & l7 á Nhắn tin,truyền đạt tới,nhắn
554 E#;8\ \ C + |# 27#\V\ Cách sử dụng từ ngữ,lời ăn tiếng nói
555 CALLE Gan đây,mới đây
556 PEMA Cis ƒc Lâu lắm rồi mới viết thư
557 —|l#3' Làm tràn,làm đổ,đánh đồ
558 — l#†t4 Bị tràn,rơi vãi,chảy ra
559 Best Cd Rac
560 4 Cao su,gom
561 HS CWA Xin loi
562 CHA K< ESL Toi co thé vao duo'c khong?
563 /|\‡R — kÐ Ở Ngón út,ngón tay út
564 (52 4 Chịu đựng ,nhẫn nhịn
565 #53 CH < Tro chuyén,giai trí,sự vui chơi
566 #1 <5 A Nhin,xem
567 IL 7) SY Bo suu tap,suru tam
568 a CAAT An,lam cho dé nhao
569 2Ì CAMS Lan l6n,lan loc
570 #H C / Màu xanh thẫm,màu xanh nước biển DY 7 — J} Cuộc thi âm nhạc lớn
571 TY 7") — | Bê tông
Trang 14572 }§3® C @„¿C`Ð Tạp,hỗn hợp
573 ¬1>†z1 E Õ cắm
574 ẨM — “TC Trình tự,thứ tự,chương trình làm việc
575 C @u|#/ [3 Chào buổi tối
576 t— 7 JL Cau lac b6 thé thao
577 #3 ề\L\ZØŸ< Dang hoc
578 EB= \\ È A¿ Dăm ba bận,ba bốn lượt ,vài lần
579 #H &\\ 2 Ngày lễ,ngày hội,ngày nghỉ
580 Í#£{£ ®\L\< Sự thúc giục,sự giục giã
581 $$ UTA Su chan diém,su cham bai
582 St SLBA Tai nan,nguy khốn,rủi ro
583 BkAE SLED Khau va
584 MA SLB K< Gỗ
585 0-4 LY Cai cdi,cdi bao dOng
586 We SAYS Nguoc lai,sue dao lon
587 WR SAS KE Nguo'c ,nguoc lai ,dao |dn
588 $89 SAS Tim kiém
589 l6 c \0|# 4 Trở lại,đi ngược dòng
590 #818 SAME Quán bar,phòng uống rượu
591 SFKBEEL Hom kia
592 #:‡§ è & |đ #` Ít phút trước,vừa mới
593 ŠJ< š < xé,xé rách,xé toạc,chia cắt
594 5535| < L\/4¿ Mục lục
595 FE S< UL» Tac gia
596 BIBER S < U & Xóa đị,gạch bỏ đi,xóa bỏ
597 (ERK & < †#\ \ Thiết lập,tạo thành,viết
598 {E8 š < tEL 1 Sự sản xuất,sự chế tác
604 ZELMA *U 22 Sự gây trở ngại,cản trở
605 #LU5|#% * LỦ#* Sự lên xuống,sự giảm trừ
606 Hilt & U& Goi ca,sasimi
607 RilS ST Xién,gam,dam,thoc,cham chich
613 ‡Ê# S DEA Tap am
614 & > &E Nhanh chong ,khan truong
615 8# * 5 € < Ngay lập tức,không mot chut chan chờ
Trang 15616 #§ SU Han,gi,gi sét
617 #8 OO S SUS Han gi,mai mot
618 BEA] Sis A Dém,dém ngdi
619 ;SHI *# 3 Làm lạnh,làm nguội
620 #lŸ2 * #7fcl7 4 Gây trở ngại,ảnh hưởng
6211305 SHS Nguội đi,nguội lạnh,lạnh đi
622 *Œđ S*#E Chào biệt
623 BIKA * 5L1IŸ Tháng tới
624 ä3:RÍ š B L\ U ò 2 Tuần sau nữa
625 FESR 5L\‡3/¿ Năm tới nữa
626 7 !L) — *>⁄ Nhân viên làm việc văn phòng,người làm công ăn lương
627 §§7#ŸLLL\ Š#ZŸ L1 Ôn ào,xôn xao,tấp nập
628 & PH’ DE chiu,sang khodi
629 =F8 SA A< Tam giac,hinh tam giac
630 Ất * /¿ 3 SỐ học,phép toán
631 Rett & Atel \ Tinh a xít
632 HEI & Ay Noi san xuat
633 OY Z7 JV Đơn giản
634 LAK S Av!) A Rừng rậm
635 (LEAS LAS Hoan thién,hoan thanh
636 & Š 2C Ngày kìa,3 ngày sau
637 ⁄— 2 Mùa
638 3⁄ —Y Khăn trải giường,lá,bảng tính
639 S?l# VL\ 4¿ Thiền lâm,chùa chién
640 LLIWE (FS) Imlang nhu tờ
641 Bi LALIT vé
642 SR3=L) UB AS 11 Muối tiêu
643 BJ U#\\ Hội đồng thành phố,chủ trì,dẫn chương trình
644 Plf#ã U#`< Hình vuông
645 IfäL\ UL AS< L1 Hình vuông
646 BERNE #\⁄u‡#2!2 Thời gian biểu
647 PISE U# 4 mùa
648 #4Hh U 5 Lô đất,lô đất xây dựng
649 BS LX D Gap gap,khan cap
650 8< L< Trải ,lắp đặt
651 eS LIFS Ram rap,xanh tét,um tum
652 #B USA Su dem theo,sự mang theo
653 i⁄Ä DU ®< Nam châm,quặng từ
654 PH‡ầhÀ LL clic 3 Lam tron
655 $848 LU ® 3 Tl dau dén cudi
656 H8 DU 5 Sự tự ôn tập,tự nghiên cứu
657 RES USES Lang xuống,dịu đi,ngớt
658 234 L#\ \ Tư thế,điệu bộ,thái độ
659 B#4#l# L/„#\#< Khoa học tự nhiên
Trang 16660 H$jR U-£ < Tốc độ tính theo giờ
661 FfA LEA Con chau
662 FEA UfEb 1 Xac chét,ttr thi,hinh hài
663 KB& UF AS viét nhap
664 KE] Uf # BS Phan thành phố phía dưới,phần thành phố có nhiều người buôn bán
665 H8 D5 Sự tự trị
666 #Ä Ù 2 #\/¿ Cảm giác thực
667 ims L >It Không khí âm thap,am thấp
668 isa LD > & Khong khí âm thap,am thap
669 LDL 1 Lang nhang,léo nhèo,đậm
680 #8 UTI Sw chi dinh ,bố tri
681 FAH LTD Dudng sắt tư doanh
682 1S U d2 Nhi đồng
683 8S LISS Han ché,budc,trdi
684 LUN S That thanh,é mat,té dai,té liét
685 ARE U^L\ Tiền giấy
686 U|##) Héo tàn,héo queo,chắc chắn ,ồn định
687 RS LIXS vat
688 43 LE Ké hoa
689 HhữR Ù & Gian dị,mộc mạc,đơn giản
690 UØ# Ù Ø3 Nhiệt tình,sâu sắc
696 ‡†2#!#Z2 U»»b#W1#ØM#Ì< Môn khoa học xã hội
697 UÙ*##) Ngồi xổm,ngồi chơi
Trang 17710 ?Ñ?4 U*»?t Nói đùa dí dồm,chơi chữ
711 U» AltA Oan tu ti
721#4r£ U!#Ø Cu Trạm cuối cùng,điểm cuối cùng,bến cuối cùng
722 BA UD TA Diém quan trong
723 RE Lo DITA Bé nhiém,nham chUc
724 Rl11 Lb & DNA Ving xung quanh
732 SER Up It Ay Ung khi,tham gia kỳ thi,dự thi
733 HEB LT Chu ttly,chu ngữ
739 Simiãã L b†OX Ông nghe
740 {Ete D1 /,#\#¿ Tuần hoàn
741 2 U ® AS Tuan canh,tuan binh
742 ll[Z{ 1ø ¿ Ù #¿ Theo trình tự,lần lượt
743 IEF Dø / Ù œ Tuần tự,trật tự,thứ bậc
744 Ate Um A C&D Thuan tinh,tinh cam trong sang
745 ARE Cm AVS \ Trong tréo,tinh khiét trong sach
746 )Š{t.U + 5?! Sự tiêu hóa,lý giãi
747 /\##%# U + 57Ÿ< †#\\ Học sinh tiểu học
Trang 18748 L & DAL Không còn cách nào
755 B= L& DEA Tién thudng
756 ER C& DIF Lân xuống,trên và dưới
757 BaF L&D U Vach ngan,ctra s6 kéo
758 4l LD & D> UL» Hang budén,cdng ty thương mại
759 FH LDL Lên xe
760 E®) Ùœ D1 #¿ Mười ngày đầu của tháng
761 3` U+ 3 4 Gây ra,sinh ra
762 /l\#4 U + 5 3 5 SỐ thập phân
763 fñl.U + 5C ñ¿ Thương điểm ,hiệu buôn,cửa hiệu
764 HA L&D TA Tiéu diém
76575 U + 2 È < Tiêu độc,khử trùng
766 JR L + 2 đ(L \ Thắng bại
767 343% UÙ Đ đ 2 Biến mắt ,bốc hơi,lặn mất tăm hơi
768 Son L & DUA Phan thudng
769 J§ U + Đ:8Ÿ Cuộc thi đấu,thắng thua
770 IMB L & DNA Đi tiểu,tiểu tiện
771?5b# LU + Đl#2 U + Cục phòng cháy chữa cháy
772 IEDR L & DA Rong ,trong lượng tịnh
773 IETH _L & DMA Chinh dién,mat chinh,mat tién
774 iHRE L & DD Hao hut,roi vai
775 35; L + Ð Xì dầu
776 3§ L + ĐI) »< Giản lược,lược bỏ,lược bớt
777 1J#R U + Š ® 5 Sơ cắp,mức độ cơ bản,sơ khai
778 H#4†š Ù + Š + 2 ÙøØ Trợ giảng,giáo viên trợ giảng
779 Bi U + < 3 ñ¿ Muối ăn
780 RA L & < ÍC A¿ Thợ,người lao động
781 #JBJ] «+ 1# /¿ 10 ngày đầu của tháng
782 2 L + t3 Thư mục,cuốn sách,sách vở
783 Bas U + 2Š Đĩa bát,chén bát,bát đĩa
784 3⁄ 3 w 7 Cửa hiệu ,cửa hàng
785 SJh U & TA Ctra hang sách
786 Sïš L & ED Thư đạo,thuật viết chữ đẹp
787 H UB 7Ÿ Tóc bạc,tóc sâu
788 #f3\L\ U !2 &®L\ Người quen
789 3 LJ — 3 Xe ri,cấp số
790 #412 U1) D Tu nhân lập ra,tư lập
791 f3 U12 + Đ Tư liệu ,tài năng,dữ liệu
Trang 19792 }† U 8 Nước ép hoa quả,súp
793 5A U2 2 + Người nghiệp dư,người mới vào nghề,người chưa có kinh nghiệm
794 it U/u TỦy,trái tim,tam tam,day long, phan cét Idi
795 Het ee L Ad tt A Tàu siêu toc
796 BES LA < 2 Chân không
797 {59S LADS Tin tudng,tin vao
798 10 LA LA Tâm hồn và thể chất
799 HES LU Ay ttl \ Thỉnh cầu,yêu cầu
300 Ais UA €5 Nhan tao
801 24 LATE Giuong,cai givong
802 RoE LA fé Ay Chan doan
803 (BA LA IC ® D Xâm nhập,xâm lược
804 AMES UC ¡8 /2#\#Ý< Khoa học nhân văn
805 37 U /31® Khuya khoắt,đêm sâu,đêm khuya
81143 3L \ Ù Việc bếp núc,nghệ thuật nấu nướng
812 KAA FLU & DS Hoi nvdc
813 2K SANZ Khinh khí,hydro
814šEB TUG & < Thang dlng,thang goc,truc giao
815 HEXE FL 1 TL) Suy doan,gia dinh,wéc tinh
816 7KiH SLITS Giọt nước
817 7Kfay F147 Binh tong dung nudc
818 6S FLU Tùy bút
819 7ZKZ) đ L\/8Ì/¿ Sự thủy phân,hơi âm,hơi nước
820 7kX# SLANG Linh thủy,mực nước,mức
821 7KM*2£ 3 L\^LY A¿ Phương trời,đường chân trời
827 HFS RL SSS HU Thich va ghét,y thich
828 HES TET ES V thich,so thich
829 jJBSIBS TZ LSS Trong vat,trong sudt
830 BRR] S&H Khe ho, ké ho
831 AD — Jb Truong hoc
832 F< W< & Tối thiểu là,ít ra thì
833 BOAZ SITU \ Dang vé,hinh dang ,dé hoa
834 24 Z 3 1 —) Thoi khda biéu,lich trinh,chwong trinh
835 # OS Chudng,cai chuông
Trang 20836 MO AY—/b Bat dau
837 AFATD—-FAZNG tiép vién hang khong
838 J D&I) Gon gang, khoan khoai,dé chiu
845 BRHù ` Bộ não,đầu não,có suy nghĩ
846 24 — Ö— Loa,loa phát thanh,người diễn thuyết
847 MX FU + 2 Biểu đồ,đồ thị,đỒ hình
848 4X — k Thanh thoat,yéu điệu,xinh đẹp
849 (FEL) FEU Dia chi nha,nha
850 FRU Xin ldi
851 Š ở Ø3 Mực,mực đen
852 3843 FH Tro nén trong sạch,trở nên sáng ,trở nên trong
853 tHE FD Vat sumo
854 422 E Máy chiếu phim đèn chiếu
855 đ3`B 3 Kéo ra,đấy dịch ra
856 đ3`E I) Hàng dài
857 [li ở l2 Kẻ móc túi
858 hlS FS In
859 3%\\ đ` 2L \ Ranh mãnh,quỷ quyệt,láu cá
860 3 † 57 Đi lướt qua nhau,đi lạc hướng,không đồng ý
861 18115 FNS Truot khỏi,lệch khỏi
862 W3K F Ay lED Kich thước,kích cỡ,số đo
863 ## ††\ \ Tính,họ
864 li tỶ\ \#\/u Thuế quan,hải quan
865 RIVE HEL < Chế tác,sản xuất,làm
866 TIE tHLV& < Chế tác,làm
867 HEES ttL\ UD Tinh chat
868 ÿ§S HL) U & Ban chinh,ban coppy sach
869 BYE thi & Sta Tuổi trẻ,thanh thiếu niên
875 HAA tl \iaA A> U Negay thang nam sinh
876 HERE t£L 17 Tinh nang
877 #¿{R t?L \ Bảo dưỡng
878 BUSS †#\L \;SÌ/u Thành phần
879 HERI ttl ND Giới tính