Cà Fe Muối Page 2 しい 危険(な) NGUY HIỂM きけん Nguy hiểm 険しい HIỂM けわしい Khắt khe, nghiêm khắc, dốc, dựng đứng 関心 QUAN TÂM かんしん Quan tâm 関わる QUAN かかわる Liên quan 関する QUAN にかんする Liên qu
Trang 1危機 NGUY CƠ きき Nguy cơ
危ない NGUY あぶない Nguy hiểm
危うい NGUY あやうい Nguy hiểm (khó thoát)
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 2Cà Fe Muối Page 2
しい
危険(な) NGUY HIỂM きけん Nguy hiểm
険しい HIỂM けわしい Khắt khe, nghiêm khắc,
dốc, dựng đứng
関心 QUAN TÂM かんしん Quan tâm
関わる QUAN かかわる Liên quan
関する QUAN (に)かんする Liên quan đến
Trang 3Cà Fe Muối Page 3
落ちる LẠC おちる Rớt, rơi (tự động từ) 落とす LẠC おとす làm rớt (tha động từ)
Trang 5御中 NGỰ TRUNG おんちゅう Kính thưa, kính gửi
④ 常 THƯỜNG じょう
日常 NHẬT THƯỜNG にちじょう Thường ngày, mỗi ngày
常識 THƯỜNG THỨC じょうしき Thường thức, kiến thức
Trang 7Cà Fe Muối Page 7
⑨ 議 NGHỊ ぎ
会議室 HỘI NGHỊ THẤT かいぎしつ Phòng hội nghị, phòng
họp 不思議(な) BẤT TƯ NGHỊ ふしぎ Lạ kỳ, kỳ quặc
議論 NGHỊ LUẬN ぎろん Nghị luận, tranh luận
議員 NGHỊ VIÊN ぎいん Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
Trang 8一段と NHẤT ĐOẠN いちだんと Hơn một bậc, hơn nhiều
石段 THẠCH ĐOẠN いしだん Cầu thang đá
Tuần 1 Ngày 3
営業 DOANH NGHIỆP えいぎょう Doanh nghiệp,
việc kinh doanh
Trang 9準備 CHUẨN BỊ じゅんび Chuẩn bị
水準 THỦY CHUẨN すいじゅん Tiêu chuẩn
準急 CHUẨN CẤP じゅんきゅう Tàu tốc hành 準決勝 CHUẨN QUYẾT THẮNG じゅんけっしょう Trận bán kết
備品 BỊ PHẨM びひん Thiết bị, dụng cụ 備える BỊ そなえる Sắp xếp, chuẩn bị
備 え付けの BỊ PHÓ そなえつけの Được trang bị
với (xây dựng)
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 12地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT ちかてつ Tàu điện ngầm
私鉄 TƯ THIẾT してつ Tàu tư nhân
窓口 SONG KHẨU まどぐち Cửa bán vé, quầy thông
tin tại văn phòng
切符 THIẾT PHÙ きっぷ Vé
④ 精 TINH せい
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 13札 TRÁT ふだ Thẻ/ nhãn
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 15道路 ĐẠO LỘ どうろ Con đường
通路 THÔNG LỘ つうろ Ngõ hẻm, lối đi
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 17Cà Fe Muối Page 17
下降 HẠ GIÁNG かこう Xuống, rơi
降りる GIÁNG おりる Xuống khỏi (xe, tàu)
降る GIÁNG ふる Rơi (mưa)
両替 LƯỠNG THẾ りょうがえ Đổi (tiền)
為替 VI THẾ かわせ Hối đoái, ngân phiếu
⑦ 賃 NHẪM ちん
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 18分割 PHÂN CÁT ぶんかつ Sự phân cắt, phân đoạn,
chia ra
割れる CÁT われる Bể, hỏng, nứt (tự động
từ)
割引 CÁT DẪN わりびき Giảm giá, discount
時間割 THỜI GIAN CÁT じかんわり Thời gian biểu
⑨ 増 TĂNG
ぞう ふ・える/ふ・やす/ま・す
増加 TĂNG GIA ぞうか Gia tăng
増える TĂNG ふえる Tăng lên
割増 CÁT TĂNG わりまし Phần extra (dư ra)
⑩ 優 ƯU ゆう/やさ・しい/すぐ・れる
優先 ƯU TIÊN ゆうせん Ưu tiên
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 19側面 TRẮC DIỆN そくめん Mặt bên, mặt hông
両側 LƯỠNG TRẮC りょうがわ Hai bên
Trang 20郵便 BƯU TIỆN ゆうびん Bưu điện, thư tín
郵送 BƯU TỐNG ゆうそう Thư từ, gửi bằng bưu điện
Trang 21Cà Fe Muối Page 21
③ 貯 TRỮ ちょ
貯金 TRỮ KIM ちょきん Tiết kiệm tiền
④ 包 BAO ほう/つつ・む/つつ・み
包帯 BAO ĐỚI ほうたい Băng bó
包む BAO つつむ Bao, gói
Trang 22Cà Fe Muối Page 22
⑦ 初 SƠ
しょ はじ・め/はじ・めて/はつ
初診 SƠ CHẨN しょしん Sơ chẩn, chẩn đoán lần đầu
初めて SƠ はじめて Đầu tiên, lần đầu tiên
初恋 SƠ LUYẾN はつこい Tình yêu đầu
初雪 SƠ TUYẾT はつゆき Tuyết đầu mùa
⑧ 再 TÁI さい/さ/ふたた・び
再診 TÁI CHẨN さいしん Tái chẩn,cẩn đoán lại
再生 TÁI SINH さいせい Tái sử dụng, tái sinh
再来年 TÁI LAI NIÊN さらいねん Năm sau nữa
Trang 23Cà Fe Muối Page 23
医療 Y LIỆU いりょう Y tế, sự chữa trị
⑩ 科 KHOA か
科学 KHOA HỌC かがく Khoa học
外科 NGOẠI KHOA げか Ngoại khoa
内科 NỘI KHOA ないか Nội khoa
Trang 24普通 PHỔ THÔNG ふつう Thông thường
普段 PHỔ ĐOẠN ふだん Thường xuyên, đều
Trang 25飛行機 PHI HÀNH CƠ ひこうき Máy bay
QUAN こうつうきかん
Hệ thống phương tiện giao thông vận tải
KHOÁN MÃI CƠじどうけんばいき Máy bán vé tự động
危機 NGUY CƠ きき Nguy cơ, khả năng
⑤ 復 PHỤC ふく
復習 PHỤC TẬP ふくしゅう Học lại, ôn tập
往復 VÃNG PHỤC おうふく Khứ hồi
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 28Cà Fe Muối Page 28
整備 CHỈNH BỊ せいび Bảo dưỡng
整う CHỈNH ととのう
Được sắp xếp, được chuẩn bị trật tự gọn gàng
Trang 29Cà Fe Muối Page 29
Tuần 2 Ngày 2
① 現 HIỆN
げん あらわ・れる あらわ・す
表現 BIỂU HIỆN ひょうげん Biểu hiện, từ ngữ
現れる HIỆN あらわれる Thể hiện, xuất hiện, ló
Trang 30戻る YẾT もどる Quay lại
Trang 33luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 37Cà Fe Muối Page 37
未定 VỊ ĐỊNH みてい Chưa được quyết định
未来 VỊ LAI みらい Tương lai
未知 VỊ CHI みち Không biết
Trang 38風向 PHONG HƯỚNG ふうこう Hướng gió
向こう HƯỚNG むこう Phía bên kia, phía
trước
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 39Cà Fe Muối Page 39
向かい HƯỚNG むかい hướng tới, hướng đối
diện, bên kia
Trang 40巻く QUYỂN まく Cuốn, cuộn
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 41音量 ÂM LƯỢNG おんりょう Âm lượng
風量 PHONG LƯỢNG ふうりょう Độ mạnh của gió
分量 PHÂN LƯỢNG ぶんりょう Phân lượng
Trang 42地帯 ĐỊA ĐỚI ちたい Khu vực, vùng
THOẠI けいたいでんわ Điện thoại di động
温帯 ÔN ĐỚI おんたい Ôn đới
帯 ĐỚI おび Dây thắt lưng obi
保温 BẢO ÔN ほおん Giữ ấm, giữ nhiệt
保湿 BẢO THẤP ほしつ Giữ ẩm
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 43Cà Fe Muối Page 43
保険 BẢO HIỂM ほけん Bảo hiểm
保つ BẢO たもつ Bảo vệ, giữ, duy trì
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 44Cà Fe Muối Page 44
伝信 TRUYỀN TIN でんしん Tin nhắn
伝える TRUYỀN つたえる Truyền tải, truyền đi
Trang 46Cà Fe Muối Page 46
かわ・る/かえ・る
変換 BIẾN HOÁN へんかん Biến đổi, hoán chuyển
大変 (な) ĐẠI BIẾN たいへん Rất, mệt mỏi, khó khăn
変わる BIẾN かわる Thay đổi (tự động từ)
変える BIẾN かえる Thay đổi (tha động từ)
決定 QUYẾT ĐỊNH けってい Quyết định
決める QUYẾT きめる Quyết định (tha động từ)
決まる QUYẾT きまる Được quyết định (tự đt)
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 47Cà Fe Muối Page 47
Tuần 2 Ngày 6
登録 ĐĂNG LỤC とうろく Việc đăng ký
登山 ĐĂNG SƠN とざん Leo núi
山登り SƠN ĐĂNG やまのぼり Leo núi
登場 ĐĂNG TRƯỜNG とうじょう Xuất hiện
② 編 BIÊN へん/あ・む
編集 BIÊN TẬP へんしゅう Biên tập
長編 TRƯỜNG BIÊN ちょうへん Câu chuyện dài, bộ phim dài
短編 ĐOẢN BIÊN たんぺん Câu chuyện ngắn, bộ phim
ngắn 編み物 BIÊN VẬT あみもの Đồ đan
機能 CƠ NĂNG きのう Chức năng
可能(な) KHẢ NĂNG かのう Khả năng, có thể
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 49Cà Fe Muối Page 49
映像 ÁNH TƯỢNG えいぞう Hình ảnh, sự phản chiếu
現像 HIỆN TƯỢNG げんぞう Rửa phim, tráng phim
書類 THƯ LOẠI しょるい Tài liệu
分類 PHÂN LOẠI ぶんるい Phân loại
人類 NHÂN LOẠI じんるい Nhân loại
Trang 51要点 YẾU ĐIỂM ようてん Điểm trọng yếu
要約 YẾU ƯỚC ようやく Tóm lược
Trang 52Cà Fe Muối Page 52
金利 KIM LỢI きんり Tiền lời, lãi
有利 (な) HỮU LỢI ゆうり Có lợi
Trang 54Cà Fe Muối Page 54
⑨ 収 THU
しゅう おさ・める/おさ・まる
曲 KHÚC きょく Ca khúc, khúc nhạc
曲線 KHÚC TUYẾN きょくせん Đường cong
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 56連休 LIÊN HƯU れんきゅう Kỳ nghỉ liên tục
連れる LIÊN つれる Dẫn theo, đi chung
Trang 57Cà Fe Muối Page 57
届く GIỚI とどく Đến, được đưa đến
(tự động từ) 届け出 GIỚI XUẤT とどけで Đăng ký, báo cáo
参考書 THAM KHẢO THƯ さんこうしょ Sách tham khảo
持参 TRÌ THAM じさん Đem theo, mang theo
参る THAM まいる Đến, đi
お参り THAM おまいり Đi lễ chùa, đền
衣類 Y LOẠI いるい Quần áo
衣料品 Y LIỆU PHẨM いりょうひん Quần áo
Trang 58Cà Fe Muối Page 58
他人 THA NHÂN たにん Người khác
他方 THA PHƯƠNG たほう Mặt khác, hướng
Trang 59当日 ĐƯƠNG NHẬT とうじつ Ngày đó
弁当 BIỆN ĐƯƠNG べんとう Cơm hộp
当~ ĐƯƠNG とう Cái ~này
当たる ĐƯƠNG あたる Trúng, đúng
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 60商店 THƯƠNG ĐIẾM しょうてん Cửa tiệm buôn bán
商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう Thương mại, buôn
Trang 61交際 GIAO TẾ こうさい Giao tiếp, ngoại
giao
交流 GIAO LƯU こうりゅう Giao lưu
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 62Cà Fe Muối Page 62
有効 (な) HỮU HIỆU ゆうこう Hữu hiệu
効果 HIỆU QUẢ こうか Hiệu quả
効く HIỆU きく Có hiệu quả, có lợi
効き目 HIỆU MỤC ききめ Hiệu quả, ảnh
hưởng, hậu quả
Trang 64Cà Fe Muối Page 64
過去 QUÁ KHỨ かこ Quá khứ
通過 THÔNG QUA つうか Thông qua, quá cảnh
過ぎる QUÁ すぎる Quá mức, quá
過ごす QUA すごす Trải qua
Trang 65袋 ĐẠI ふくろ Cái bao, túi
手袋 THỦ ĐẠI てぶくろ Bao tay, găng tay
レジ袋 ĐẠI れじぶくろ Túi ni long, túi nhựa
足袋 TÚC ĐẠI たび tabi - loại vớ mang chung
Trang 66燃料 NHIÊN LIỆU ねんりょう Nhiên liệu đốt
可燃 HÀ NHIÊN かねん Dễ cháy, dễ bắt lửa
不燃 BẤT NHIÊN ふねん Không cháy
Trang 67埋める MAI うめる Chôn (tha động từ)
埋まる MAI うまる Bị chôn vùi (tự động từ)
Trang 68Tân trang và khai trương tiệm
服装 PHỤC TRANG ふくそう Trang phục, quần áo
衣装 Y TRANG いしょう Trang phục
⑫ 雑 TẠP ざつ
雑音 TẠP ÂM ざつおん Tạp âm
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 69資源 TƯ NGUYÊN しげん Tài nguyên
資料 TƯ LIỆU しりょう Dữ liệu, tài liệu
資金 TƯ KIM しきん Tiền vốn
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 70教訓 GIÁO HUẤN きょうくん Bài học
訓読み HUẤN ĐỘC くんよみ Âm Kun, đọc Hán tự
Trang 71加える GIA くわえる Thêm vào
加わる GIA くわわる Gia nhập, tham gia,
tăng cường
⑥ 延 DIÊN えん
延期 DIÊN KỲ えんき Sự trì hoãn, hoãn
延長 DIÊN TRƯỜNG えんちょう Kéo dài
延びる DIÊN のびる Kéo dài ra, chạm tới
延ばす DIÊN のばす Dài ra, hoãn lại, lùi lại
⑦ 断 ĐOẠN だん/ことわ・る
断水 ĐOẠN THỦY だんすい Cắt nước
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 73協定 HIỆP ĐỊNH きょうてい Hiệp định, hiệp ước
協会 HIỆP HỘI きょうかい Hiệp hội
⑫ 願 NGUYỆN がん/ねが・う
願書 NGUYỆN THƯ がんしょ Đơn đăng ký
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 75Cà Fe Muối Page 75
効果 HIỆU QUẢ こうか Hiệu quả
果実 QUẢ THỰC かじつ Trái cây
果物 QUẢ VẬT くだもの Trái cây
果たす QUẢ はたす Hoàn thành
開封 KHAI PHONG かいふう Mở seal, mở thư
封書 PHONG THƯ ふうしょ Lá thư đã dán niêm
Trang 76Cà Fe Muối Page 76
各~ CÁC かく Các, mỗi
各自 CÁC TỰ かくじ Mỗi người, mỗi
各地 CÁC ĐỊA かくち Mọi nơi
~各位 CÁC VỊ かくい
Mỗi người trong các bạn/ đến những vị có liên quan
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 77変更 BIẾN CANH へんこう Thay đổi, biến đổi
更新 CANH TÂN こうしん Đổi mới
更衣室 CANH Y THẤT こういしつ Phòng thay đồ
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 78郊外 GIAO NGOẠI こうがい Ngoại ô, ngoại thành
近郊 CẬN GIAO きんこう Ngoại ô, ngoại thành
円周 VIÊN CHU えんしゅう Chu vi, đường tròn
周り CHU まわり Xung quanh, hàng
xóm
畑 VƯỜN はたけ Ruộng, đồng (sau)
花畑 HOA VƯỜN はなばたけ Ruộng, đồng hoa
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 79信頼 TÍN LẠI しんらい Lòng tin
頼る LẠI たよる Phụ thuộc vào
頼りない LẠI たよりない
Không đáng tin, không đáng trông cậy
頼む LẠI たのむ Nhờ vả, yêu cầu 頼もしい LẠI たのもしい Đáng tin cậy
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 80Cà Fe Muối Page 80
都道府県 ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN とどうふけん Phân chia hành
chính của Nhật 京都府 KINH ĐÔ PHỦ きょうとふ Phủ Kyoto
Trang 81年齢 NIÊN LINH ねんれい Tuổi
高齢 CAO LINH こうれい Cao tuổi
Trang 83Cà Fe Muối Page 83
Tuần 4 Ngày 2
結婚 KẾT HÔN けっこん Kết hôn
婚約 HÔN ƯỚC こんやく Đính hôn
未婚 VỊ HÔN みこん Chưa kết hôn
新婚 TÂN HÔN しんこん Tân hôn
mới
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 84Cà Fe Muối Page 84
欠席 KHIẾM TỊCH けっせき KHông tham dự
出欠 XUẤT KHIẾM しゅっけつ Tham dự hay
Trang 85Cà Fe Muối Page 85
委員会 ỦY VIÊN HỌI いいんかい Ủy ban
委任状 ỦY NHIỆM TRẠNG いにんじょう Giấy ủy nhiệm
Trang 87相互 TƯƠNG HỖ そうご Qua lại, tương hỗ
交互 GIAO HỖ こうご Tương tác, lẫn nhau
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 88Cà Fe Muối Page 88
お互いに HỖ おたがいに Lẫn nhau
追加 TRUY GIA ついか Thêm vào, bổ sung vào
追う TRUY おう Truy đuổi
追い越す TRUY VIỆT おいこす Chạy vượt, vượt qua
追い付く TRUY PHÓ おいつく bắt kịp
追伸 TRUY THÂN ついしん Tái bút
伸びる THÂN のびる Phát triển, dài ra (tự động từ) 伸ばす THÂN のばす Kéo dài ra (tha động từ)
伸 びをする THÂN のびをする Kéo căng ra
皆さん GIAI みなさん Mọi người
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 89習慣 TẬP QUÁN しゅうかん Tập quán, phong tục
慣れる QUÁN なれる Quen với
活用 HOẠT DỤNG かつよう Sử dụng, tận dụng
活字 HOẠT TỰ かつじ Chữ in, kiểu in
活発 (な) HOẠT PHÁT かっぱつ Linh hoạt, hoạt bát, sôi nổi
恋愛 LUYẾN ÁI れんあい Tình yêu
恋 LUYẾN こい Tình yêu
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 90Cà Fe Muối Page 90
恋しい LUYẾN こいしい Nhớ thương, cô đơn
健在 KIỆN TẠI けんざい Khỏe mạnh
健全 (な) KIỆN TOÀN けんぜん Khỏe mạnh, bình
Trang 91拝見 BÁI KIẾN はいけん Gặp mặt (khiêm tốn)
拝借 BÁI TÁ はいしゃく Mượn (khiêm tốn)
参拝者 THAM BÁI GIẢ さんぱいしゃ Người thờ phụng,
Trang 93Cà Fe Muối Page 93
煙突 えんとつ Ống khói
突 き 当 たり つきあたり Kết thúc của
(đường, )
tham gia sâu vào
⑧ 然 NHIÊN ぜん/ねん
全然 TOÀN NHIÊN ぜんぜん Hoàn toàn
自然 TỰ NHIÊN しぜん Tự nhiên
当然 ĐƯƠNG NHIÊN とうぜん Đương nhiên
天然 THIÊN NHIÊN てんねん Thiên nhiên
Trang 95一次試験 NHẤT THỨ THÍ NGHIỆM いちじしけん kỳ thi đầu tiên
次第 THỨ ĐỆ しだい Tùy thuộc vào/ ngay
khi
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 96最初 TỐI SƠ さいしょ Trước hết, mở đầu
最後 TỐI HẬU さいご Sau cùng
最近 TỐI CẬN さいきん Gần đây
最も TỐI もっとも Hơn cả
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 97Cà Fe Muối Page 97
適当(な) THÍCH ĐƯƠNG てきとう Thích hợp, đúng
適切(な) THÍCH THIẾT てきせつ Thích đáng, thích hợp,
phù hợp 適する THÍCH てきする Phù hợp với
Trang 98図形 ĐỒ HÌNH ずけい Đồ hình, sơ đồ
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 101検査 KIỂM TRA けんさ Kiểm tra
調査 ĐIỀU TRA ちょうさ Điều tra
審査 PHIÊN TRA しんさ Thẩm tra, xem xét
⑦ 戦 CHIẾN せん/たたか・う
~戦 CHIẾN せん Trận chiến đấu, cuộc
chiến
大戦 ĐẠI CHIẾN だいせん Đại chiến
戦争 CHIẾN TRANH せんそう Chiến tranh
戦う CHIẾN たたかう Chiến đấu
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 102憎い TĂNG にくい Đáng ghét, đáng ghê tởm
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 107Cà Fe Muối Page 107
④ 恐 KHỦNG きょう/おそ・れ/おそ・ろしい
恐怖 KHỦNG BỐ きょうふ
Sự sợ hãi, lo lắng, mất tinh thần
Trang 109Sờ, chạm vào, phạm vào (tha động từ)
灯油 ĐĂNG DU とうゆ Dầu hỏa
灯台 ĐĂNG ĐÀI とうだい hải đăng
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 110原油 NGUYÊN DU げんゆ Dầu thô, dầu mỏ
油断 DU ĐOẠN ゆだん Cẩu thả, lơ đễnh
⑭ 余 DƯ よ/あま・る
余分 (な) DƯ PHẦN よぶん Thừa, dư ra
余計 (な) DƯ KẾ よけい Thừa, dư ra
余裕 DƯ DỤ よゆう dư da (thời gian)
余る DƯ あまる Bị bỏ lại, dư
thừa
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 112Cà Fe Muối Page 112
dàng
⑤ 香 HƯƠNG かお・り/かお・る/こう
香り HƯƠNG かおり Mùi hương
香水 HƯƠNG THỦY こうすい Nước hoa
無香料 VÔ HƯƠNG
LIỆU むこうりょう Không mùi
香辛料 HƯƠNG TÂN
LIỆU こうしんりょう Gia vị, hương
liệu, chất tạo mùi
溶岩 DUNG NHAM ようがん Dung nham
溶ける DUNG とける Chảy, tan (tự động từ)
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 113Cà Fe Muối Page 113
溶かす DUNG とかす Làm chảy, làm tan (tha )
⑧ 濯 TRẠC たく
洗濯 TIỂN TRẠC せんたく Giặt giũ
洗濯機 TIỂN TRẠC CƠ せんたくき máy giặt
Trang 116Cà Fe Muối Page 116
乾く CAN かわく Khô, ráo (tự động từ)
乾かす CAN かわかす Làm khô (tha động từ)
Trang 119腰痛 YÊU THỐNG ようつう Đau thắt lưng
腰 YÊU こし Eo, thắt lưng
腰掛ける YÊU QUẢI こしかける Ngồi
腰掛け YÊU QUẢI こしかけ Cái ghế, ghế dựa
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 120Cà Fe Muối Page 120
関節 QUAN TIẾT かんせつ Khớp xương, khớp
調節 ĐIỀU TIẾT ちょうせつ Điều chỉnh
節約 TIẾT ƯỚC せつやく Tiết kiệm
Trang 123Cà Fe Muối Page 123
Tuần 5 Ngày 5
賞 THƯỞNG しょう Giải thưởng
賞金 THƯỞNG KIM しょうきん Giải thưởng (tiền)
賞品 THƯỞNG PHẨM しょうひん Giải thưởng (sản
製造 CHẾ TẠO せいぞう Chế tạo, sản xuất
改造 CẢI TẠO かいぞう Cải tạo,chỉnh sửa
造る TẠO つくる Làm ra, chế tạo ra
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 125Cà Fe Muối Page 125
身体 THÂN THỂ しんたい Cơ thể
身長 THÂN TRƯỜNG しんちょう Chiều cao
中身 TRUNG THÂN なかみ Bên trong, phần bên
Trang 128情報 TÌNH BÁO じょうほう Thông tin
電報 ĐIỆN BÁO でんぽう Điện báo
Trang 129NHÂN さしだしにん Người gửi
差 SAI さ Sự sai khác, khoảng
Trang 131列車 LIỆT XA れっしゃ Tàu lửa
列島 LIỆT ĐẢO れっとう Quần đảo
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 132得る ĐẮC える/うる Đạt được, giành được
心得る TÂM ĐẮC こころえる Am hiểu, tinh tường
② 告 CÁO こく/つ・げる
広告 QUẢNG CÁO こうこく Quảng cáo
報告 BÁO CÁO ほうこく Báo cáo
警告 CẢNH CÁO けいこく Cảnh cáo, cảnh báo
告げる CÁO つげる Thông báo
③ 税 THUẾ ぜい
税金 THUẾ KIM ぜいきん Tiền thuế
消費税 TIÊU PHÍ THUẾ しょうひぜい Thuế tiêu dùng
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 133Cà Fe Muối Page 133
税関 THUẾ QUAN ぜいかん Thuế quan
課税 KHÓA THUẾ かぜい Thuế khóa
定価 ĐỊNH GIÁ ていか Giá cố định, xác định
ghi trên hàng hóa
物価 VẬT GIÁ ぶっか Vật giá, giá cả
超過 SIÊU QUÁ ちょうか Vượt quá
超える SIÊU こえる Vượt mức, vượt quá
超す SIÊU こす băng qua, vượt qua
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 134Cà Fe Muối Page 134
⑦ 均 QUÂN きん
平均 BÌNH QUÂN へいきん Bình quân, trung bình
均等 QUÂN ĐẲNG きんとう Cân đối, cân bằng
均一 QUÂN NHẤT きんいち Đồng nhất, như nhau
⑧ 靴 NGOA くつ
靴 NGOA くつ Giày
靴下 NGOA HẠ くつした Vớ
長靴 TRƯỜNG NGOA ながくつ Giày ống
雨靴 VŨ NGOA あまぐつ Giày đi mưa
Trang 135Cà Fe Muối Page 135
印象 ẤN TƯỢNG いんしょう Ấn tượng
現象 HIỆN TƯỢNG げんしょう Hiện tượng
対象 ĐỐI TƯỢNG たいしょう Đối tượng
象 TƯỢNG ぞう Con voi
Trang 136無料 VÔ LIỆU むりょう Không mất phí
有無 HỮU VÔ うむ Có không
無事 VÔ SỰ ぶじ Không sao, bình
thường, vô sự
~無し VÔ なし Không có
luyenthitiengnhat.edu.vn
Trang 137純粋 THUẦN TÚY じゅんすい Thuần túy
純情 (な) THUẦN TÌNH じゅんじょう Trái tim trong sáng
単純 (な) ĐƠN THUẦN たんじゅん Đơn giản, đơn thuần
純米酢 THUẦN MỄ TẠC じゅんまいす Giấm gạo
④ 草 THẢO くさ/そう
luyenthitiengnhat.edu.vn