Khi học bất cứ một thứ ngôn ngữ nào, và muốn sử dụng chúng một cách nhuần nhuyễn thì việc học ngữ pháp tốt là điều không thể thiếu giúp bạn chinh phục thành công ngôn ngữ đó. Ngữ pháp tiếng Nhật cũng vậy, khi bạn đã có kiến thức tiếng Nhật cơ bản rồi, việc tiếp theo bạn nên tập trung nghiên cứu phần ngữ pháp của nó đó cũng là nền tảng giúp cho chúng ta kết nối các từ vựng tạo thành câu có nghĩa. Vậy làm thế nào để học ngữ pháp tiếng nhật hiệu quả, để sử dụng đúng trong từng câu nói, trong các kỳ thi không phải là điều đơn giản. Dưới đây Hướng Minh sẽ chia sẻ cho tất cả mọi người đang gặp khó khăn trong khi học ngữ pháp tiếng Nhật với những phương pháp học ngữ pháp tiếng nhật siêu hiệu quả nhất, giúp cho bạn có thể nhớ và vận dụng vào thực tế.
Trang 1T v ng N4
1 Ah
2 Nh th
5 H p ,phù h p
7 T ng lên ,đi lên,nâng lên
11 T ng lên,nâng
lên,cho ,bi u ,t ng
12 C n,nông c n,h i h t
13 V ,h ng v
14 Châu á
19 Ng i phát thanh viên
27 Nh th kia
29 Ít h n,d i m c,d i
35 Trêu ch c
37 V i vàng,nhanh kh n
tr ng
g ng h t s c ,ch m ch
43 S i ch
53 Nói d i
54 Trong
57 Chép l i,ch p nh
58 D n đi ,di chuy n,lây nhi m
59 Cánh tay
60 Khéo léo,ngon ,gi i giang
61 M t trái
64 Có
Trang 266 Tài x
69 Nhánh cây
l
75 Nh v
77 M t tr m tri u
84 N i gi n ,gi n gi
gái
87 Nhà c a b n(l ch s )
88 R i ,th r i
91 Ti n th i
92 Âm thanh ,l u ý,gi m
101 Ngh ,suy ngh
103 M t ph i ,bi u đ
104 Cha m
108 B ,b g p ,b b
123 Ga
ng nh
131 Sành đi u,phong đ
Trang 3133 Bu n,đau kh
134 Ch c ch n ,nh t đ nh
Giàu có
137 B c t ng
138 Ch m sóc,quan tâm
142 Th y tinh
143 Anh y
152 Tinh th n,tâm tr ng
156 Xe ch y b ng h i n c
160 Ch c ch n
170 G p ,kh n c p
177 i u ki n,s c kh e
181 Cung c p cho
185 cung c p cho
187 cách x ng hô đ i v i bé trai
188 Lông
193 Bánh ng t
Trang 4202 Nghiên c u
nghiên c u
205 Con
206 Theo cách này
3
216
Tr ng c p 3
ch c
219 Trái tim,t m lòng
223 Câu tr l i
224 B a ti c
225 Chuy n
227 Th i gian g n đây
228 Nh ng ngày này
230 Rác
tính
245 Con d c
249 Treo,di chuy n tr l i
c p cho
251 Lúc nãy
255 Rau xà lách
nghi p
262 Ch
Trang 5265 La r y
266 K thi ,cu c thi
276 M t lúc ,trong khi
277 Hòn đ o
282 C n tr
288
m t
h c
li u n u n
312 Va li
315 Tr ng r ng
321 Lát th t
323 Âm thanh stereo
329 Tr m móc túi
330 Ngay l p t c
Trang 6s ng,sinh ho t
336 Ch ng i
339 Nh t đ nh
sóc
345 úng v y
352 Chính vì th
353 H n n a
354 kho ng đó, m c đ đó
355 S p s a ,t t
356 Nh th ,nh th y,nh th đó
357 n th ,đ n nh v y
h c
363 Lo i,ki u
367 Vì v y
368 úng nh v y ,qu th t
là
th m
h i
373 Chi u nh t
377 K ,giá đ
380 Th nh tho ng
381
382 Không t t
386 Máu
389 M t chút c ng
390 Cách x ng hô dùng cho bé gái
trung h c
Trang 7395 a lý
397 M t tr ng,tháng
398 G n ,đính kèm
399
Ch m,mu i ,ngâm ,t m
400 Tr ng h p,ti n l i
406 Câu cá
409 V n b n,cu n sách giáo
khoa
411 D n d t
413 Tennis
ti t
422 ô th
430 Ti m c t tóc
ch ng
đ n
434 D ng l i ,đ l i
435 Ng n ch n,đình ch
438 Ùn ùn ,nhi u lên
443
450 N u có th
451 Hèn chi,qu v y
t ng
Trang 8459 Nh p h c
460
461 Gi ng nhau ,t ng t nh
462
467 Giá c
469 Nhi t tình
473 Còn l i ,đ d ,v n còn
474 H ng
477 Lá cây
479 Bán th i gian
480 G p đôi
481
Xem ,nhìn ,th y
486 Ch c ch n
487
488
490 Máy tính xách tay
494 R ng th a
thanh
499 Ngày ,m t tr i
500 L a
501 àn piano
502 L nh ,ngu i đi
503 Sáng ,ánh sáng
504 Chi u sáng
507 Râu
gian dài
m thu t
nhà
515 Kh ng khi p
517 Tòa nhà
Trang 9524 Ph c t p
lý
531 Thuy n
539 Khác nhau
540 Chuông
546 Tôi (con trai dùng )
547 Ngôi sao
548 M c đ
554 Nghiêm túc
555 Tr c h t
556 Ho c là,n u không
568 M i ng i
569 C ng,b n c ng
573 Côn trùng
576 Ép bu c ,không th
582 N u
583 T t nhiên
Trang 10593 D tính ,đoan trang
595 Cu i cùng
600 N c sôi
603 Ngón tay
604 Nh n đeo tay
605 Gi c m ,m c
607 S d ng
624 Hóa đ n
627 Máy x lý v n b n
631 Lý do ,ý ngh a