Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số Đáp án đúng: B Câu 3.. Cho là hai số t
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 077.
Câu 1 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: B
Câu 3
Cho là hai số thực thuộc và Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Do nên
Khi đó
Đáp án đúng: A
Trang 2Câu 5 Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức và Gọi là trung điểm của Khi đó biểu diễn cho số phức nào sau đây
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có , suy ra tọa độ của Suy ra biểu diễn cho số phức
Câu 6
Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A B C D .
Lời giải
Trang 3Ta cho Nhìn vào bảng biến thiên ta có đường thẳng cắt đồ thị hàm số
tại ba điểm có hoành độ lần lượt là
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận ngang
Vậy Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 7 Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm duy nhất; kí hiệu là tọa độ của điểm đó Tìm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
số để ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ta có:
Trang 4
Vì là giá trị nhỏ nhất nên:
Suy ra:
Vậy có số nguyên thỏa mãn
Câu 9 Cho là số dương và khác Khi đó giá trị của
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
⬩
Câu 10
Cho là hai trong các số phức thỏa mãn và Giá trị lớn nhất của
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức
Như vậy là đường kính của đường tròn với tâm , bán kính , do đó
Trang 5Ta có
Dấu xảy ra khi và chỉ khi là đường kính của vuông góc với
Câu 11 Tìm nguyên hàm của f(x)=3cos x+ 1
x2
A 3cos x+ 1
Đáp án đúng: C
Câu 12
Cho hàm số , đồ thị của hàm số là đường cong trong hình bên
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình đúng với mọi
Đáp án đúng: A
Trang 6
Theo giả thiết chỉ xét nên , trên đồ thị hàm số ta vẽ thêm parabol
Bảng biến thiên của hàm số trên như sau
Nên ta có
Từ YCBT cho ta mệnh đề
Câu 13
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Trang 7Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng
Đáp án đúng: B
Câu 14
Cho hình bình hành có tâm Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn và
?
Lời giải
FB tác giả: Trần Lộc
Kết hợp điều kiện của , ta được
Đặt Khi đó ta được
Nếu thì , với , mâu thuẫn với (1)
Tương tự cũng được kết quả mâu thuẫn với (1)
Trang 8ứng với mỗi giá trị của ở trên thì có duy nhất một giá trị tương ứng Vậy có 11 cặp số nguyên thỏa yêu cầu đề bài
Câu 16 Cho hàm số y=x4− 8m2x2+1 Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của tam giác có diện tích bằng 64?
A m=±√32 B m=±√5 2 C m=± 2 D m=±√2
Đáp án đúng: D
Câu 17 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và Khẳng định nào sau đây
là đúng
Đáp án đúng: D
Câu 18
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của tích phân
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Theo Holder
Suy ra (Đến đây bạn đọc có thể chọn A)
Dấu xảy ra khi thay vào ta được
Điều này hoàn toàn vô lý
Theo Holder
Trang 9Lại có
Do đó
Câu 19 Cho với là số nguyên dương, là số nguyên không âm Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Câu 20
Tính diện tích hình phẳng của phần gạch sọc trong hình dưới đây, biết là đồ thị hàm số bậc ba
Đáp án đúng: C
Câu 21 Số phức nào sau đây thỏa và là số thuần ảo?
Đáp án đúng: A
Câu 22
Trang 10Có một cơ sở in sách xác định rằng diện tích của toàn bộ trang sách là cm2 Do yêu cầu kỹ thuật nên dòng đầu và dòng cuối đều phải cách mép (trên và dưới) trang sách là cm Lề bên trái và bên phải cũng phải cách mép trái và mép phải của trang sách là cm, Các kích thước của trang sách là bao nhiêu để cho diện tích phần in các chữ có giá trị lớn nhất Khi đó hãy tính tỉ lệ của chiều rộng và chiều dài trang sách
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi , lần lượt là chiều rộng và chiều dài của trang sách , là diện tích phần in chữ của trang sách
Chiều rộng phần in sách là ,
Chiều dài phần in sách là ,
Trang 11Xét hàm số ;
Câu 23 Cho là các số dương thỏa mãn Tính giá trị
Đáp án đúng: D
Giải phương trình, ta được , (nhận) hoặc , (loại)
Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
, với
Trang 12, với , suy ra Khi đó
Câu 25 Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ?
Đáp án đúng: C
Câu 26
Xét tất cả các số thực thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng
Đáp án đúng: B
Câu 27 Cho số phức thỏa mãn Tìm số phức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Tìm số phức
Lời giải
Câu 28
Hai điểm , trong hình vẽ bên dưới lần lượt là điểm biểu diễn số phức ,
Trang 13Biết , góc Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết ta có:
Đặt , với ,
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Câu 29 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng
là
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hai số phức và Số phức bằng
Trang 14C D
Đáp án đúng: A
Câu 31 Tính giá trị của biểu thức , với và
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2D2-2.1-1] Tính giá trị của biểu thức , với và
Lời giải
Câu 32 Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất /tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) lớn hơn hai lần số tiền ban đầu, nếu người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức lãi kép ta có:
Vậy sau ít nhất 174 tháng thì số tiền lĩnh được lớn hơn hai lần số tiền ban đầu
Câu 33 Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Câu 34 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Đáp án đúng: D
Câu 35 Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?
Đáp án đúng: D
Trang 15Câu 36 Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: D
Đổi cận:
Câu 37 Hàm số y= x33−2 x2+3 x+5đồng biến trên khoảng?
A (− ∞;1)∪(3;+∞). B (− ∞;1) và (3;+∞).
Đáp án đúng: C
nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
Đáp án đúng: C
là các số nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
A B C D .
Lời giải
ĐKXĐ:
Ta có:
Trang 16Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm và
Câu 39 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 40 Cho hàm số y= x+2 x− 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞).
B Hàm số đồng biến trên ℝ¿2\}
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞).
D Hàm số nghịch biến trên ℝ¿2\}
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định D=ℝ¿2 \}
Ta có y ′ = − 4
( x −2)2<0,∀ x ∈D nên hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞).