Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và.. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng được tính bằng côn
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 075.
Khi đó có kết quả là:
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: A
Câu 3
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét tích phân
Trang 2
Khi đó, ta có
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Biết với là hai số nguyên dương Tích bằng
Lời giải
Câu 5 Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Câu 6
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Vì nên
Đáp án đúng: C
hai có đồ thị đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị và lần lượt là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Trang 3A B C D
Đáp án đúng: C
hàm số bậc hai có đồ thị đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị và lần lượt là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Lời giải
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và là
Câu 9 Trong mặt phẳng phức , số phức được biểu diễn bởii điểm nào sau đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết, thì sẽ được biểu diễn bởi điểm có tọa độ .Vậy chọn B Câu 10
Xác định hàm số có đồ thị như hình bên
Trang 4
Đáp án đúng: D
Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
, với
Khi đó
Câu 12 Xét các số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét các số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là
Lời giải
Ta có tập hợp các điểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn có tâm , bán kính
Trang 5Ta có với
Vậy
Câu 13 Cho số phức thoả mãn Gọi là số phức thoả mãn biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và
thuộc đường tròn tâm , bán kính có phương trình:
Đặt lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và
(với là trung điểm của )
Trang 6Do đó
Đáp án đúng: D
Câu 15 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng
được tính bằng công thức
Đáp án đúng: D
Trang 7Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng được tính bằng công thức
Lời giải
Hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng được tính
Câu 16 Số phức nào sau đây thỏa và là số thuần ảo?
Đáp án đúng: A
Câu 17 Gọi S là tập hợp các số phức thỏa mãn Xét các số phức thỏa mãn
Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 18 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Đáp án đúng: B
Trang 8Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Lời giải
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Gọi I là giao điểm của suy ra tọa độ điểm
Do I là trung điểm của suy ra:
nhiêu số để ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ta có:
Suy ra:
Vậy có số nguyên thỏa mãn
Câu 20 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Đáp án đúng: D
Trang 9Câu 21 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Câu 22
Cho hình bình hành có tâm Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: C
Câu 23
Cho là hai trong các số phức thỏa mãn và Giá trị lớn nhất của
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức
Như vậy là đường kính của đường tròn với tâm , bán kính , do đó
Trang 10Dấu xảy ra khi và chỉ khi là đường kính của vuông góc với
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn và
?
Lời giải
FB tác giả: Trần Lộc
Kết hợp điều kiện của , ta được
Nếu thì , với , mâu thuẫn với (1)
Tương tự cũng được kết quả mâu thuẫn với (1)
ứng với mỗi giá trị của ở trên thì có duy nhất một giá trị tương ứng Vậy có 11 cặp số nguyên thỏa yêu cầu đề bài
Câu 25
Hình vẽ bên dưới biểu diễn trục hoành cắt đồ thị hàm số tại ba điểm có hoành độ Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục hoành, khẳng định nào sau đây sai?
Trang 11Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hình vẽ bên dưới biểu diễn trục hoành cắt đồ thị hàm số tại ba điểm có hoành độ
Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục hoành, khẳng định nào sau đây sai?
Lời giải
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành là đúng
Trục hoành cắt đồ thị hàm số tại ba điểm có hoành độ nên đúng Theo hình vẽ, đồ thị hàm số nằm bên dưới trục hoành nên đúng
Câu 26 Một anh kỹ sư muốn tạo ra cái lu hình trụ có diện tích bề mặt (không tính hai mặt đáy) là lớn nhất.
Bề mặt lu được quấn bởi mảnh tôn hình chữ nhật có chu vi cm Gọi chiều dài của hình chữ nhật là , chiều rộng của hình chữ nhật là Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Cách 1
Trang 12Ta có (bất đẳng thức Cô Si).
Dấu xảy ra
Cách 2
Câu 27 Tìm điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức
Đáp án đúng: C
nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
Đáp án đúng: C
là các số nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
A B C D .
Lời giải
ĐKXĐ:
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm và
Trang 13Khi đó ;
Câu 29
Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A B C D .
Lời giải
Ta cho Nhìn vào bảng biến thiên ta có đường thẳng cắt đồ thị hàm số
tại ba điểm có hoành độ lần lượt là
Trang 14Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng.
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận ngang
Vậy Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 30 Hàm số F(x)=ln|sinx−3cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
A f(x)= cosx+3sinx
C f(x)= sinx−3cosx cos x+3sinx. D f(x)=−cosx−3sinx sinx−3cos x .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tacó I= ∫ f(x)dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx.
Đặt t=sinx−3cos x ⇒ dt=(cos x+3sin x)dx
Khi đó ta có
I= ∫ f(x)dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx= ∫ dt t =ln|t|+C=ln|cos x+3sin x|+C
Câu 31 Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: D
Đổi cận:
Trang 15A B .
Đáp án đúng: A
Câu 33 Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì ( ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì ( ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là
A B C D
Lời giải
Diện tích thiết diện tạo ra khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì (
) là nên thể tích vật thể là
Đáp án đúng: A
Câu 35 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: C
Câu 36 Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm duy nhất; kí hiệu
là tọa độ của điểm đó Tìm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 37 Họ nguyên hàm của hàm số là:
Trang 16A B
Đáp án đúng: C
Câu 38 Tìm giá trị của biểu thức sau
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị của biểu thức sau
A 20 B đáp án khác C 18 D 19
Câu 39
Cho các số thực dương với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Đáp án đúng: D
Câu 40 Hàm số y= x33−2 x2+3 x+5đồng biến trên khoảng?
C (− ∞;1)∪(3;+∞) D (− ∞;1) và (3;+∞)
Đáp án đúng: A