Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng là Đáp án đúng: C Đáp án đúng: B Câu 3.. Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng Đáp án đúng: C Giải thí
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 035.
Câu 1 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng
là
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Câu 3 Gọi S là tập hợp các số phức thỏa mãn Xét các số phức thỏa mãn
Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 4
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Trang 2Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng
được tính bằng công thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng được tính bằng công thức
Lời giải
Hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng được tính bằng công thức
Tính
Trang 3A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
, với
Khi đó
Câu 8
Xác định hàm số có đồ thị như hình bên
Đáp án đúng: D
Câu 9 Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm duy nhất; kí hiệu là tọa độ của điểm đó Tìm
Đáp án đúng: A
Trang 4Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 10 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
nhiêu số để ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ta có:
Suy ra:
Vậy có số nguyên thỏa mãn
Câu 12 Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A B C D .
Trang 5Lời giải
Ta có nên suy ra là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là
Đáp án đúng: B
Câu 14 Cho số phức thoả mãn Gọi là số phức thoả mãn biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất Tính
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và
thuộc đường tròn tâm , bán kính có phương trình:
Đặt lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và
(với là trung điểm của )
Trang 6Do đó
Phương trình đường thẳng
Câu 15 Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: B
Trang 7Xét Đặt
Đổi cận:
Câu 16 Tìm nguyên hàm của f(x)=3cos x+ 1
x2
A 3sin x− 1 x +C. B −3sin x+ 1 x +C.
Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho số thực với Rút gọn biểu thức
A
B
C
D
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho hàm số y= x+2 x− 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞).
B Hàm số đồng biến trên ℝ¿2\}
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞).
D Hàm số nghịch biến trên ℝ¿2\}
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định D=ℝ¿2 \}
Ta có y ′ = − 4 ( x −2)2<0,∀ x ∈D nên hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞).
nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
Đáp án đúng: C
Trang 8Giải thích chi tiết: Tổng các nghiệm của phương trình là (với ;
là các số nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
A B C D .
Lời giải
ĐKXĐ:
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm và
Đáp án đúng: D
Câu 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Lời giải
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Gọi I là giao điểm của suy ra tọa độ điểm
Do I là trung điểm của suy ra:
Câu 22
Tính diện tích hình phẳng của phần gạch sọc trong hình dưới đây, biết là đồ thị hàm số bậc ba
Trang 9A B C D
Đáp án đúng: D
Câu 23 :Các số thực x,y thoả mãn 2x+1+(1−2y)i=2−x+(3y−2)i, với i là đơn vị ảo là
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Giải phương trình, ta được , (nhận) hoặc , (loại)
Câu 25 Cho với là số nguyên dương, là số nguyên không âm Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Trang 10Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Câu 26 Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất /tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) lớn hơn hai lần số tiền ban đầu, nếu người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức lãi kép ta có:
Vậy sau ít nhất 174 tháng thì số tiền lĩnh được lớn hơn hai lần số tiền ban đầu
Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Câu 29 Xét các số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét các số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là
Lời giải
Ta có tập hợp các điểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn có tâm , bán kính
Trang 11Ta có với
Vậy
Câu 30 Trong mặt phẳng phức , số phức được biểu diễn bởii điểm nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết, thì sẽ được biểu diễn bởi điểm có tọa độ .Vậy chọn B Câu 31
Cho hình bình hành có tâm Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: B
Câu 32 Cho là một nguyên hàm của hàm số với Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
Trang 12Đặt
Suy ra
Đặt
Cho thay vào (*) ta được
Suy ra
Vậy
Câu 33 Hàm số y= x3
3 −2 x
2+3 x+5đồng biến trên khoảng?
C (− ∞;1) và (3;+∞). D (− ∞; 4)
Đáp án đúng: D
Câu 34 Một anh kỹ sư muốn tạo ra cái lu hình trụ có diện tích bề mặt (không tính hai mặt đáy) là lớn nhất.
Bề mặt lu được quấn bởi mảnh tôn hình chữ nhật có chu vi cm Gọi chiều dài của hình chữ nhật là , chiều rộng của hình chữ nhật là Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Cách 1
Ta có (bất đẳng thức Cô Si)
Dấu xảy ra
Cách 2
Trang 13
Suy ra khi
Câu 35 Tính giá trị của biểu thức , với và
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D2-2.1-1] Tính giá trị của biểu thức , với và
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu 37
Xét tất cả các số thực thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng
Đáp án đúng: A
Câu 38 Cho hàm số y=x4− 8m2x2+1 Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của tam giác có diện tích bằng 64?
Đáp án đúng: D
Câu 39 Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì ( ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là
Trang 14A B C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì ( ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là
A B C D
Lời giải
Diện tích thiết diện tạo ra khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì (
) là nên thể tích vật thể là
Câu 40
Cho là hai số thực thuộc và Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Do nên
Khi đó