Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Giả sử A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức của các số phức , , trong đó.. Đáp số khác Đáp án: B TXĐ: D = R ; Hàm số có ba điể
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 004.
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải
Ta có
Đặt suy ra
Vậy chọn đáp án B.
Câu 2 Nghiệm của bất phương trình log5 (x−1)>2 là:
A x<26 B x>26 C x<25 D x=26
Đáp án đúng: B
Câu 3 Xét các số thực sao cho với mọi số thực dương Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét các số thực sao cho với mọi số thực dương Giá trị lớn nhất của
A .B C 39 D 24.
Lời giải
Trang 2
đúng với mọi đúng với mọi
⬩ Xét
Vậy GTLN của bằng 24
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai về tính đơn điệu của hàm số?
A Nếu f¿(x)>0,∀ x ∈(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên (a;b)
B Hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f¿(x)≥ 0,∀ x∈(a;b)
C Hàm số y=f(x) được gọi là đồng biến trên khoảng (a;b) ⇔∀ x1, x2∈(a; b) và x1< x2, ta có: f(x1)<f (x2)
D Hàm số y=f(x) được gọi là nghịch biến trên khoảng (a;b) ⇔∀ x1, x2∈(a; b) và x1< x2, ta có: f(x1)>f(x2)
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f¿(x)≥ 0,∀ x∈(a;b) ( f¿(x)=0 tại hữu hạn điểm)
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 6 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: D
Câu 7
Cho đồ thị hàm số Diện tích của hình phẳng ( phần tô đậm trong hình vẽ) là
Trang 3A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có diện tích hình phẳng
Câu 8 Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc để giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
Đáp án đúng: A
TH1 :
Bảng biến thiên:
Bảng biến thiên:
TH3 :
Bảng biến thiên:
Trang 4Suy ra
Câu 9 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 3 x x+4 là
A y=0 B x=− 4 C y=3 D y=− 4
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B Tam giác ABO là:
A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B
C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều
Đáp án đúng: C
Câu 11 Số lượng một loại vi khuẩn tuân theo công thức , trong đó là số lượng vi khuẩn ban đầu,
là tỉ lệ tăng trưởng và là thời gian Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là con và sau hai giờ là con Số tự nhiên nhỏ nhất để sau giờ số lượng vi khuẩn ít nhất là con là
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức thoả mãn Mô-đun của số phức là
A B C D
Lời giải
Câu 13
Cho ba đồ thị và có đồ thị như hình bên dưới:
Trang 5Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 14 Giả sử A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức của các số phức ,
, trong đó Để tam giác ABC vuông tại B thì giá trị của a là?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giả sử A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức của các số phức ,
, trong đó Để tam giác ABC vuông tại B thì giá trị của a là?
Lời giải
Ta có
Câu 15 Tích phân bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Trang 6Câu 17 Một chất điểm chuyển động theo quy luật , vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm bằng
Đáp án đúng: D
Bảng biến thiên:
Vậy: vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm
Câu 18 Cho hàm số Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân
A B C D Đáp số khác
Đáp án: B
TXĐ: D = R
; Hàm số có ba điểm cực trị phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt
phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0
Với , ta có nên đồ thị hàm số có ba điểm cực trị
Trang 7A( 0; 2), B , C
Do đó tam giác ABC vuông cân vuông tại A (**)
Có
Vậy (**)
Vậy m = 1 đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân
Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường thẳng ( là tham số bất kì) và điểm Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến bằng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường thẳng ( là tham
số bất kì) và điểm Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến bằng:
Lời giải
Tác giả: Bùi Văn Cảnh; Fb: Xoài Tây
Suy ra luôn đi qua điểm cố định
kenbincuame@gmai.com
Câu 20
Đáp án đúng: D
Câu 21 Tìm đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm đạo hàm của hàm số
Trang 8Lời giải
Ta có:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Kết hợp điều kiện ta có
Câu 23
Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
là nghiệm của bất phương trình
Khi bất phương trình tương đương với
đồng biến trên Suy ra
ngoletao@gmail.com
Trang 9Câu 25 Trên tập hợp số phức, xét phương trình với là các tham số nguyên dương Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: thì giá trị của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình với là các tham số nguyên dương Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: thì giá trị của biểu thức bằng
A B C D
Lời giải
Nhận xét: Nếu
Suy ra:
Giải phương trình ta có hai nghiệm
TH1:
TH2:
Suy ra
Cách 2 Nhận xét: Nếu
Suy ra:
Trang 10Giả thiết ta có:
Câu 26 Cho là trung điểm của đoạn thẳng Với điểm bất kỳ, ta luôn có:
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: D
Câu 28
Xét các số phức thỏa và số phức thỏa Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Suy ra
thuộc đường tròn có tâm bán kính
Trang 11Dựa vào hình vẽ ta thấy
Câu 29 Một chiếc xe đua thể thức I bắt đầu chuyển động tăng tốc với gia tốc không đổi, khi vận tốc thì
xe chuyển động với vận tốc không đổi trong thời gian , sau đó nó giảm với gia tốc không đổi đến khi dừng lại Biết rằng thời gian chuyển động của xe là Tính quảng đường đi được của xe?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Lần tăng tốc đầu tiên xe chuyển động với vận tốc: ,
Đến khi xe đạt vận tốc thì xe chuyển động hết:
Lần giảm tốc, xe chuyển động với vận tốc: ,
Khi xe dừng lại thì xe chuyển động thêm được:
Câu 30 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 31
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng
được tính theo công thức
Trang 12C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng được tính theo công thức
Lời giải
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
Câu 32 Tìm để hàm số đạt giá trị lớn nhất?
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hai số phức , thỏa mãn và nếu gọi , lần lượt là điểm biểu diễn của , trong mặt phẳng tọa độ thì tam giác có diện tích bằng 6 Tính giá trị nhỏ nhất của
Đáp án đúng: D
điểm thẳng hàng (các vectơ còn cùng hướng) Trong đó điểm đối xứng của điểm qua trục là điểm biểu diễn cho số phức Thế vào hệ thức trên ta được
Trang 13Giả sử , suy ra , ,
Câu 34 Tính nguyên hàm ∫ d x
x2−x được kết quả là:
A ln| x
x |+C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ∫ d x
x2−x = ∫ d x x ( x−1) =∫( 1
x−1− 1x)d x=¿ ln|x−1|−ln|x|+C=ln|x−1
x |+C.
Đáp án đúng: A
A B C D
Lời giải
Theo tính chất tích phân ta có:
Câu 36 Cho hàm số Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Áp dụng tính chất và công thức nguyên hàm cơ bản ta có
Câu 37 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó là thời gian tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động chậm dần đều Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được quãng đường bằng
Đáp án đúng: D
Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được quãng đường là:
Trang 14Câu 38
Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (− 2;− 1). B (1;2). C (− 1;0). D (0;1).
Đáp án đúng: C
Câu 39
Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , cung tròn có phương trình
và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi khi quay hình phẳng quanh trục
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , cung tròn có phương trình
và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi khi quay hình phẳng quanh trục
Lời giải
Cách 1 Cung tròn khi quay quanh tạo thành một khối cầu có thể tích
Thể tích nửa khối cầu là
Trang 15Xét phương trình:
Thể tích khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số , cung tròn có
Vậy thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là
Cách 2 Cung tròn khi quay quanh tạo thành một khối cầu có thể tích
Thể tích khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số , cung tròn có phương trình và đường thẳng quanh là
Đáp án đúng: C
A B C D .
Lời giải
Theo tính chất tích phân ta có