Báo cáo tài chính 2009 công ty cổ phần hạ tầng viễn thông CMC
Trang 1
BAN SAO |
|
CONG TY CO PHAN HA TANG VIEN THONG CMC
Bao cdo tai chính kho năm tai chinh két thite ngdy 31 thang 12 nat 2009
|
đã được kiểm toán
Trang 2
Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông CMC
Tầng 3, Số l6, Liễu Giai, Ba Đình là Nội |
NOI DUNG
Trang
Báo cáo Kiểm toán
05 Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán 06 - 18
Bang cân đối kế toái| 06 - 07 Báo cáo kết quả hoại động kinh doanh 08
Ì
Trang 3
Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn ting CMC
Tang 3, $6 16, Ligu Giai, Ba Dinh, fa Noi
BA@ CAO CUA BAN GIAM DOC
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Hạ làng Viễn thông CMC (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của
mình và Báo cáo tài chính của Céng fy cho nam tai chính kết thúc ngay 31 thang 12 nam 2009
CONG TY
0103026640 do phòng Đăng ky Kinl doanh số 01 - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu vào
Công ty Cỏ phần Hạ tầng Viễn i CMC, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ngày 5/9/2008 và đã đăng ký thay đổ] lần 1 ngày 9/4/2009,
Theo Giấy đăng ký kinh doanh số 01)3026640 cấp lần đầu vào ngày 5/9/2008 và đã đăng ký thay đổi lần I ngày
9/4/2009, hoạt động kinh doanh HÀ ty là:
s Thiết lập và cung cấp hạ tả g mang viễn thông cho dịch vụ Internet băng thông rộng (chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyển cho phép);
» Xuất nhập khẩu thiết bị mạn§ viễn thông và Internet;
* Đại lý, cung cấp các sản ra dịch vụ viễn thông, Internet;
® thuê bao điện thoại di động và thuê bao điện thoại cố định; Dai ly, cung cấp các dich vv thương mại điện tử và các dịch vụ gia tăng khác cho người dùng Internet,
® - Đại lý, cung cấp các dịch vụ|nội dung số; dịch vụ lưu trữ, xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu; quảng trực tuyến, giải trí, đào tạo tực tuyến, trò chơi trực tuyến và các dịch vụ trực tuyến khác trên mạng Internet, mạng điện thoại di ộng và điện thoại cố định; cáo
® Dai ly, cung cấp dịch vụ thohi à
mạng di động và trên mạng cỗ định;
» Cung cấp dịch vụ đăng ký têr miền lưu trữ web;
s Cung cấp dich vụ tích hợp vi thông, công nghệ thông tin;
s - Tư vấn thiết kế và tư vấn ứ dụng Công nghệ, chuyển giao và tư vấn chuyển giao Công nghệ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin] Viễn thông, Điện lực (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình);
* Dao tao Cong nghệ thông tin,|Viễn thông (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyển cho phép);
|
* Xay lap điện dân dụng, điện ¢ ng nghiép;
|
* Kinh doanh vat tu, máy móc, thiết bị Viễn thông, Công nghệ thông tin (theo quy định của Pháp luật) |
Vốn điều lệ của Công ty là 40.000.000 /b00 đồng
Trụ sở chính của Công ty tại tầng 3, số Ì6, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
Công ty có một chỉ nhánh sau:
Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Ha tang Miễn thông CMC_ Tầng 3 - Tòa nha Ko Nia — 107E Truong Dinh, (TP Hà Nội) Quận 3 — TP Hồ Chi Minh HỘI ĐỒNG QUẦN TRI VA BAN GIAM ĐÓC
Các thành viên của Hội đồng Quản trị trỆng năm và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông: Lê Song Lai Chủ tịch (Bồ nhiệm ngày 20 /09 /2008)
Ông: Hà Thế Minh Phó Chủ tịch (Bỗ nhiệm ngày 20 /09 /2008) | Ong : Dinh Thé Lam Thanh vién (Bỗ nhiệm ngày 20 /09 /2008) |
Ông: Nguyễn Trung Chính Thành viên (Bồ nhiệm ngày 20 /09 /2008)
i Các thành viên của Ban Giám đốc đã dig hanh Công ty trong năm và tại ngày lập báo cáo tài chính bao gồm: Ông: Nguyễn Đức Thành Tổng Giám đốc
Trang 4
Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn tông CMC
Tâng 3, Số 16, Liễu Giai, Ba Đình, hà Nội
Các thành viên Ban kiểm soát bao gộm: Im:
Ông: Nguyễn Thái Phiên Trưởng ban kiểm soát Ông: Nguyễn Đức Khương Thành viên
Ông: Nguyễn Việt Hưng Thành viên KIÊM TOÁN VIÊN
Công ty TNHH Dịch vụ Tu van Tài đhính Kế toán và Kiểm toán (AASC) là đơn vị thực hiện kiểm toán Báo cáo
tài chính năm 2009 cho Công ty
CÔNG BÓ TRÁCH NHIEM CUA BAN GIAM DOC DOI VOI BAO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhi về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt
động, kết quả hoạt động kinh doanh \È tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ Trong quá trình
lập
Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Céng ty cam kết đã tuân thủ các yêu "Lua chọn các chính sách kỆ toán thích hợp và áp dụng cầu sau:
các chính sách này một cách nhất quán;
" Đưa ra các đánh giá và dự Hoán hợp lý và thận trọng;
Nêu TỐ các chuẩn mực kế tbán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch
trọng yêu đến mức cần phải cổhg bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
*_ Lập và trình bày các báo cảo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và
các quy định có liên quan hiện hành;
* Lập các báo cáo tài cn
trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thẻ
cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoht động kinh doanh
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng cắc số kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty,
với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cú|thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước Đông thời có ch nhiệm
trong viécabao dam an toàn tài sản của Công ty và thực hiện
các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, plat hién các hành vị gian lận và các vị phạm khác
Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Bái cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tải chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 n 2009, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán kết thúc cùng ngày, phù Hop với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định
hiện hành có liên quan
Trang 5—
* CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
AUDITING AND ACCOUNHING FINANCIAL CONSULTANCY SERVICE COMPANY LTD (AASC)
THANH VIEN INPACT QUOC TE
Só : 492,/2010/BC.KTTC-AASC.KT
AO CAO KIÊM TOÁN
Về Báo cáo Taq chinh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
của đông ty C ổ phân Hạ tầng Viễn thông CMC
Kính gửi: Hội đồng Quản trị
Ban Giám đốc Công ty Cẳ phần Hạ tầng Viễn thông CMC
chính của Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông CMC được lập ngày
toán tại ngày 31/12/2009, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009 được trình
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tà
15/01/2010 bao gồm: Bảng cân đối
lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết mi
bày từ trang 06 đến trang 18 kèm th
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chíằh này thuộc trách nhiệm của Giám đốc Công ty Trách nhiệm của chúng tôi
là đưa ra ý kiến về các báo cáo này cấn cứ trên kết quả kiểm toán của chúng tôi
Cơ sở ý kiến Chúng tôi đã thực hiện công việc kiển toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu công việc kiểm toán lập kế hoạchvà thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính không còn
chứa đựng các sai sót trọng yếu Chẳng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng
các thử nghiệm cần thiết, các bằng cẴứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân
thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán|hiện hành, các nguyên tắ& và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước
tính và xét đoán quan trọng của Giáhh đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính Chúng tôi
cho rằng công việc kiểm toán của chŸng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng
tôi
Ý kiến của kiểm toán viên Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tải chính đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình
hình tài chính của Công ty Cổ phan Ha tang Viễn thông CMC tại ngày 31/12/2009, cũng như kết quả kinh doanh
và các luồng lưu chuyển tiền tệ cho P tài chính kết thúc ngày 31/12/2009, phù hợp với chuẩn mực và chế độ
kế toán Việt Nam hiện hành và các qủy định pháp lý có liên quan
Hà Nội, ngày 01 tháng 03 năm 2010
ASC)
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấh Tài chính
Kế toán và Kiểm toán (
Kiểm toán viên
Nguyễn Quốc Dũn Phạm Anh Tuấn
Chứng chí KTV số: 0285JKTV Chứng chỉ KTV số: 0777/KTV
NEY 4a
Trang 6Cơng ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thong CMC Báo cáo tài chính Tầng 3, Số 16, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
¬- é 31/12/
NHh¿Š TÀI SÊN Thuyết 2009 31/12/2008
100 A TAISAN NGAN HAN 33.687.241.354 19.254.018.422
110 L Tiền và các khoản tương đương tiền 26.677.775.122 19.000.836.615
111 1.Tiền 3 1.377.715.122 500.836.615
112 2 Các khoản tương đương tiền 25.300.000.000 18.500.000.000
131 1 Phải thu khách hàng 16.500.000
132 2 Trả trước cho người bán 5.990.067.877 186.694.600
135 5 Các khoản phải thu khác 4 140.292.758 3.512.244
139 6 Dự phịng phải thu ngắn hạn klĩ địi (*)
150 V Tài sản ngắn hạn khác 862.605.597 62.974.963
152 2 Thuế GTGT được khấu trừ 560.495.697 51.682.423
158 4 Tài sản ngắn hạn khác 302.109.900 11.292.540
200B TÀI SẢN DÀI HẠN 7.086.745.508 848.560.560
220 IL Tài sản cố định 2.578.872.461 101.048.804
221 1 Tài sản cĩ định hữu hình 5 303.287.577 101.048.804
222 - Nguyên giá 408.374.719 106.116.119
223 - Giá trị hao mịn lũy kế (*) , $ (105.087 142) (5.067.315)
227 3 Tài sản cố định vơ hình 6 35.750.001
230 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở daÄg 7 2.239.834.883
260 V Tài sản dài hạn khác 4.507.873.047 747.511.756
261 1 Chỉ phí trả trước dài hạn 8 4.099.504.909 516.892.674
262 2 Tài sản thuế thu nhập hỗn lại :
268 3 Tài sản dài hạn khác 408.368.138 230.619.082
270 TỎNG CỘNG TÀI SẢN 40.773.986.862 20.102.578.982
Trang 7
z
Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông ŸMC Tầng 3, Số 16, Liễu Giai, Ba Dinh, Ha Npi
Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
- ¬-= Thuyết 31/12/2009 31/12/2008
300 A NỢ PHẢI TRẢ 2.978.013.053 113.437.841
310 I.Nợ ngắn hạn 2.978.013.053 113.437.841
312 2 Phải trả người bán 1.948.896.727 94.722.150
314 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 9 10.442.342 12.997.891
315 5 Phải trả người lao động 931.049.984
316 6 Chỉ phí phải trả 10 20.000.000
319 9 Các khoản phải trả, phải nộp t©ắn hạn khác 11 67.624.100 5.717.800
400 B VON CHU SO HUU
410 I Vốn chủ sở hữu
411 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
416 6 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái
37.795.973.809
40.000.000.000 (256.083.254)
420_ 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phẩh phối (1.947.942.937)
440 TONG CONG NGUON VON
CHỈ T
Mã số CHỈ TIÊU
005 5 Ngoại tệ các loại
Người lập biểu
Yo
Tran Thuy Duong
19.989.141.141 19.989.141.141 20.000.000.000 (10.858.859)
40.773.986.862 20.102.578.982
1
Kế toán trưởng
Phạm Tất Thành
`Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
tính
Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2010
TỔNG GIÁM ĐỘC
Trang 8
Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông ŸMC
Tầng 3, Số 16, Liễu Giai, Ba Đình, Hà N 1
Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BAO
Mã số CHỈ TIÊU
01 1 Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ
10 3 Doanh thu thuần về bán hàn
và cung cấp dịch vụ
11 4 Giá vốn hàng bán
20 5 Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
CAO KET QUA KINH DOANH
Cho nam tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Thuyết Năm 2009 Năm 2008
489.923.636
13 489.923.636
14 413.076.020
76.847.616
15 2.143.578.912 312.938.812
21 6 Doanh thu hoạt động tài chính
259 Chi phí quản lý doanh nghiệp
30 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt đổhg kinh doanh
31 11 Thu nhập khác
32_ 12 Chỉ phí khác
40 13 Lợi nhuận khác
50 14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
60 17 Lợi nhuận sau thuế TNDN
70 18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Người lập biểu
Trần Thuỳ Dương
Kế toán trưởng
Phạm Tắt Thành
4.180.088.796 (1.959.662.268)
106.000.011 83.421.821 22.578.190
(1.937.084.078)
323.797.671 (10.858.859)
(10.858.859)
(614)
TÔNG GIÁM ĐỐC /{P
Trang 9
Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thong EMC Tầng 3, Số 16, Liễu Giai, Ba Đình, Hà NBi
Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BAG CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Theo phương pháp trực tiếp
Mã số Chỉ tiêh
Năm 2009
L Lưu chuyển tiền từ hoạt độnŠ kinh doanh
01 1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác
02 2
03 3 Tiền chỉ trả cho người lao đội
04 4 Tiền chỉ trả lãi vay
05 5 Tiền chỉ nộp thuế thu nhập d
06 _ 6 Tiền thu khác từ hoạt động k
07 7 Tiền chỉ khác cho hoạt động
20 Lưu chuyển tiền thuần từ li
I Lưu chuyển tiền từ hoạt độ
21 1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dụ
đài hạn khác
23 3 Tiền chỉ cho vay, mua các c
24 4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại
đơn vị khác
27 7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức
30 Lưu chuyển tiền thuần từ l
HI Lưu chuyển tiền từ hoạt đ
31 1 Tiền thu từ phát hành cố phi
chủ sở hữu
40 Lưu chuyển tiền thuần từ h
50 Lưu chuyển tiền thuần trong
60 Tiền và tương đương, tiền đầu
61 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
70 Tiền và tương đương tiền cuố
Người lập biếu
Trần Thuỳ Dương
Tiền chỉ trả cho người cung 1 hàng hóa và dịch vụ
8
nh nghiệp
doanh linh doanh
t động kinh doanh:
g dau tu
ợ TSCĐ và các tài sản
ø cụ nợ của đơn vị khác
ác công cụ nợ của lợi nhuận được chia
at dong dau te
ng tai chinh
, nan vén gop cia
at dong tai chính
ỳ
¡ đoái quy đôi ngoại tệ
kỳ
Kế toán trưởng
Ue
Pham Tat Thanh
Năm 2009 Năm 2008
522.416.000 (9.940.605.343) (2.367.130.615)
2.688.427.194 (4.565.107.830) (13.662.000.594)
(708.572.447)
2.047.511.548 1.338.939.10I 20.000.000.000 20.000.000.000 7.676.938.507 19.000.836.615 26.677.775.122
TÔNG GIÁM ĐỐC
(342.278.066) (267.292.643)
48.214.821 (644.630.190) (1.205.986.078) (106.116.119)
312.938.812
206.822.693
ad
aia has
20.000.000.000 19.000.836.615
19.000.836.615 „
re
Trang 10-
Công ty Cả phần: Hạ tầng Viễn thông|CMC Báo cáo tài chính
Tang 3, Số 16, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
5;
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BẢN THUỶÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Nam 2009
DAC DIEM HOAT DONG DOANH NGHIEP
Hình thức sở hữu vốn Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông CMC được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
0103026640 do phòng Đăng kỷ Kinh doanh số 01 - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu vào ngày 5/9/2008 và đã ee thay đổi lần 1 ngày 9/4/2009 Trụ sở chính của Công ty tại tầng 3, số 16, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội C¡
Tên
ng ty có các đơn vị trực thuộc sau:
Địa chỉ
Chỉ nhánh Công ty Cé phan H@ tang Viễn thông CMC_ Tầng 3 - Tòa nhà Kơ Nia — 107E Trương
(TP Hà Nội) Định, Quận 3 ~ TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực kinh doanh Lĩnh vực kinh doanh của CônẨ ty là cung cấp các sản phẩm, dịch vụ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, Viễn thông và Điện lực
Ngành nghề kinh doanh Hoạt động chính của Công ty l
Thiết lập và cung cáp |hạ tầng mạng viễn thông cho dịch vụ Internet băng thông rộng (chỉ được hoạt động sau khi đượê cơ quan Nhà nước có thâm quyền cho phép):
Xuất nhập khẩu thiết mạng viễn thông và Internet;
Đại lý, cung cấp các sẵn phẩm, dịch vụ viễn thông, Internet;
jch vụ thương mại điện tử và các dich vu gia tăng khác cho người dùng Internet, thuê bao điện |thoại di động và thuê bao điện thoại cố định;
Đại lý, cung, cấp cdc dich vụ nội dung số; địch vụ lưu trữ, xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu; quảng cáo trực tuyến, giải trí đào tạo trực tuyến, trò chơi trực tuyến và các dịch vụ trực tuyến khác trên mạng Internet, mạng én thoai di động và điện thoại cố định;
Đại lý, cung cấp dịch kụ thoại và xây dựng cơ sở hạ tầng trên nền Internet trong và ngoài nước, trên mạng di động và tiên mạng cố định;
Đại lý, cung cấp các
Cung cấp dịch vụ đăng ký tên miễn lưu trữ web;
Cung cấp dich vụ tích pop viễn thông, công nghệ thông tin;
Tư vấn thiết kế và tưjwấn ứng dụng công nghệ, chuyển giao và tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực Công T thông tin, Viễn thông và Điện lực (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình);
Đào tạo Công nghệ th quyên cho phép);
Xây lắp điện dân dụng | điện công nghiệp;
Kinh doanh vật tu, may moc, thiết bị Viễn thông, Công nghệ thông tin (theo quy định của Pháp luật)
ing tin, Viễn thông (chỉ hoạt động sau khi được co quan Nhà nước có thẳm
CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KỆ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử ng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bãi đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm Đơn vị tiền tệ sử
dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)