1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 057

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 057 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đ[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 057.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Năm Căn.

C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Bạc Liêu.

Câu 2 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C khai thác quá mức nguồn lợi D gia tăng các thiên tai.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

Câu 4 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Đồng Nai.

Câu 6 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 7 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của vùng

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Trang 2

Câu 10 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 11 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Nhật Bản và Xingapo D Nhật Bản và Đài Loan.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 14 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

B Thu hút nguồn lao động có chất lượng

C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Thuận An B Nhật Lệ C Vũng Áng D Cửa Lò.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và Hải Phòng.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

Câu 17 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Đông Nam.

C gió mùa Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 18 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B mạng lưới sông ngòi dày đặc

C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 20 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

Câu 21 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Trang 3

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 22

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 23 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 25 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Kon Tum B Sín Chải C PleiKu D Đắc Lắc

Trang 4

Câu 28 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

B Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia súc tăng, gia cầm tăng.

C Gia súc tăng, gia cầm giảm.

D Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 30 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Câu 31 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Mã.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Cả.

Câu 32 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc

Câu 33 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Động đất B Bão C Lũ quét D Hạn hán.

Câu 34 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B hai mùa khác nhau rõ rệt.

C mưa nhiều vào thu đông D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 35 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Philippin thấp hơn Malaixia

C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Malaixia cao hơn Thái Lan.

Câu 36 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B KonTum và Gia Lai.

C Bình Phước và ĐăkLăk D ĐăkLăk và Lâm Đồng.

Câu 37 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

Trang 5

A Có quy mô dân số lớn B Có nhiều dân tộc ít người.

C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 38 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Quy mô dân số lớn B Xu hướng già hóa dân số.

C Tuổi thọ ngày càng cao D Gia tăng cơ học cao.

Câu 39 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.

C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w