Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 058 Câu 1 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 058.
Câu 1 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 2 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa của
Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 6 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Tây Nam.
Câu 7 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Trang 2A 2985m B 3096m C 2445m D 2504m.
Câu 11 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Bắc
C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Nam.
Câu 12 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Câu 13 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm tăng.
C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm giảm.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 17 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và TP Hồ Chí Minh B Hà Nội và Hải Phòng.
C Hà Nội và Đà Nẵng D TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.
Câu 19 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Trang 3Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Hạ Long C Cẩm Phả D Bắc Ninh.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Vũng Áng B Thuận An C Nhật Lệ D Cửa Lò.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 24 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ăn lan sát ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ở xa trong đất liền D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 25 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Sín Chải B PleiKu C Kon Tum D Đắc Lắc
Câu 27 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 28 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 29 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
Trang 4(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia
C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 30 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 33 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
Câu 34 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng,
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 35 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C phân bố đồng đều cả nước D đều có quy mô rất lớn.
Câu 36 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 38 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
Trang 5A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
Câu 40 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa