Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp2.. Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặpbụng, chân hẹp-vòm cao, ngấn đại tràng dày thưa.. Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặpbụng, chân hẹp-vòm cao, ngấ
Trang 1ChÈn ®o¸n h×nh ¶nh
cÊp cøu bông
BS Ph¹m Hång §øc
Trang 21 Xquang thường qui:
Bụng không chuẩn bị hoặc ngực thẳng Chụp ruột non hoặc đại tràng cản quang
2 Siêu âm
3 Chụp cắt lớp vi tính
I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh
Trang 31 Xquang thường qui:
Trang 6I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh
1 Xquang thường qui:
1.1 Bụng không chuẩn bị
Trang 7dụng cho trường hợp tắc
ruột non không điển
1 Xquang thường qui:
1.1 Chụp lưu thông ruột non
đại tràng cản quang
Trang 81 Xquang thường qui:
1.1 Chụp lưu thông ruột non
đại tràng cản quang
Trang 92 siêu âm:
I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh
- Dịch trong khoang phúc mạc: Túi cùng Douglas, rãnh
thành-đại tràng, khoang Morisson, khoang lách-thận.v.v
- Tìm tổn thương vỡ tạng đặc do chấn thương.
- Có thể tìm vị trí trí và nguyên nhân của tắc ruột.
- Ngoài ra, siêu âm cũng có thể xác định được khí trong ổ
bụng ở các trường hợp thủng tạng rỗng
Trang 102 Chụp cắt lớp vi tính:
I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh
- Tìm dịch, khí trong và sau phúc mạc
- Các dấu hiệu tắc ruột, dày thành ống tiêu hoá
Có thể tìm vị trí trí và nguyên nhân của tắc ruột
- Các chấn thương vỡ tạng đặc
Trang 11II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 Thủng tạng rỗng
1 Tắc ruột
3 Vỡ tạng đặc
Trang 121 t¾c ruét:
Hai lo¹i ph©n chia theo sinh lý bÖnh:
C¬ n¨ng (liÖt ruét): Lµ nh÷ng rèi lo¹n cÊp vµ b¸n cÊp
vÒ d¹ dµy-ruét GÆp viªm phóc m¹c, sau mæ, viªm (RT, tói thõa, tuþ, TM), c¬n ®au qô¨n thËn, gi¶m Kali m¸u …
Trang 14II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 15II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
1 t¾c ruét:
T¾c ruét c¬ giíi:
Sinh lý bÖnh:
Trang 16II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
-Tắc do nghẽn: loại tắc này là tình trạng cấp cứu gây hoại
tử ruột nhanh do thiếu máu mạc treo Thường do xoắn
ruột-dây chằng sau mổ, thoát vị nghẹt (trong: khe phúc mạc; ngoài: thoát vị bẹn, thành bụng)
- Tắc do bít : do búi giun, bă thức ăn, u ruột, thâm nhiễm ung thư hoặc do viêm, lồng ruột, sỏi mật (sỏi túi mật thủng vào ruột)
1.1 Tắc cơ giới ruột non:
Nguyên nhân:
Trang 17II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 18II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 19II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 20II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 21II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 22II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 23II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 24II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 25II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 26II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 27II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 28II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 29II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
¨n
1.1 T¾c c¬ giíi ruét non:
Một số ví dụ:
Trang 30II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 31II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
1 t¾c ruét:
1.1 T¾c c¬ giíi ruét non:
Một số ví dụ:
Trang 33II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
1 t¾c ruét:
Transit sau 3 giờ
1.1 T¾c c¬ giíi ruét non:
Một số ví dụ:
Trang 34II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 35II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
bụng, chân hẹp-vòm cao, ngấn
đại tràng dày thưa ĐT đoạn
dưới chỗ tắc rỗng
- Gđ muộn: thường phối hợp
cả dấu hiệu mức nước-hơi ruột
non
- Tắc do bít : do u
Trang 36II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
bụng, chân hẹp-vòm cao, ngấn
đại tràng dày thưa ĐT đoạn
dưới chỗ tắc rỗng
- Gđ muộn: thường phối hợp
cả dấu hiệu mức nước-hơi ruột
non
Trang 37II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 38II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
- Tắc do bít : do u
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
CĐ: K đại tràng sigma
Trang 39II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 40II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
- Tắc do bít : do u
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
CĐ: K đại tràng phải
Trang 41II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
- Tắc do bít : do u
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
CĐ: K đại tràng trái
Trang 42II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
- Tắc do bít : do u
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
Trang 43II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
Xoắn mạn tính có đợt cấp
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
Trang 44II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
1 t¾c ruét:
- T¾c do nghÏn:
Xo¾n §T Sigma
- BKCB: quai sigma gi·n to
chøa nhiÒu h¬i h×nh ch÷ U
Trang 45II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
- Tắc do nghẽn:
Xoắn ĐT Sigma
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
- BKCB: quai sigma giãn to
chứa nhiều hơi hình chữ U
hay chữ C ngược, hai chân ở
trong tiểu khung nằm sát
nhau như hình "súng hai
nòng" có mức dịch ở thấp
Trang 46II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
- Tắc do nghẽn:
Xoắn ĐT Sigma
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
- BKCB: quai sigma giãn to
chứa nhiều hơi hình chữ U
hay chữ C ngược, hai chân ở
trong tiểu khung nằm sát
nhau như hình "súng hai
nòng" có mức dịch ở thấp
Trang 47II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 48II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 49II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
Thụt cản quang: thuốc qua đư
ợc điểm xoắn hình mỏ chim
Hai đường mờ hội tụ xuống
điểm xoắn ở tiểu khung
- Tắc do nghẽn:
Xoắn ĐT Sigma
Trang 50II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
- Tắc do nghẽn:
Xoắn ĐT Sigma
Trang 51II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
- Tắc do nghẽn:
Xoắn ĐT Sigma
Trang 52II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
Trang 53II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 54II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 55II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 56II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 57II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 58II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 59II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 60II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
- Tắc do nghẽn:
Xoắn manh tràng
Trang 61II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 62II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
- Tắc do nghẽn:
Xoắn manh tràng
Trang 63II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.2 Tắc cơ giới đại tràng:
- Tắc do nghẽn:
Xoắn manh tràng
Trang 64II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
- U ¸c tÝnh ph¸t triÓn trong lßng ruét
- Tói thõa Meckel, c¸c nèt lymphoid ë ®o¹n cuèi håi trµng
Trang 65II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 66II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
- Đôi khi thấy hình búi lồng
dưới dạng khối mờ nằm dưới
gan, được viền bởi hơi của ĐT
phía dưới
- Muộn có hình tắc ruột non
LR ở trẻ em
Trang 67II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
1 t¾c ruét:
1.3 Lång ruét: Siªu ©m thÊy trùc tiÕp h×nh khèi lång:
Líp c¾t ngang: h×nh bia b¾n -Líp c¾t däc: b¸nh sandwich
LR ë trÎ em
Trang 68II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
1 t¾c ruét:
1.3 Lång ruét: Siªu ©m thÊy trùc tiÕp h×nh khèi lång:
Líp c¾t ngang: h×nh bia b¾n -Líp c¾t däc: b¸nh sandwich
LR ë trÎ em
Trang 69II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 70II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 71II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 72II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
- CĐ: hình càng cua hoặc hình đáy chén
- ĐT: có thể thấy cột cản quang tiến về MT, khối lồng được tháo khi cản quang vào hồi tràng ít nhất 20 cm
LR ở trẻ em
Trang 73II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
1 t¾c ruét:
1.3 Lång ruét:
LR ë trÎ em
Trang 74II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 75II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.3 Lồng ruột:
LR ở người lớn
Thường do u
Trang 76II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.3 Lồng ruột:
Chụp khung ĐT cản quang baryte hoặc cản quang tan trong nước với mục đích chẩn đoán, không có mục đích điều trị
CĐ: LR hồi-manh-ĐT do Lymphoma ruột non cách MT 30cm
LR ở người lớn
Thường do u
Trang 77II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
1 tắc ruột:
1.3 Lồng ruột:
Lồng hồi-ĐT gây tắc hoàn toàn ĐT góc gan do
Polypoid Carcinoma
LR ở người lớn
Thường do u
Chụp khung ĐT cản quang baryte hoặc cản quang tan trong nước với mục đích chẩn đoán, không có mục đích điều trị
Trang 78II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 Thủng tạng rỗng
1 Tắc ruột
3 Vỡ tạng đặc
Trang 79II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
- T¾c m¹ch m¹c treo, thiÕu m¸u ruét g©y ho¹i tö thñng
- èng tiªu ho¸ c¨ng qu¸ møc do t¾c ruét kÐo dµi (mang trµng)
- Thñng do thµy thuèc (néi soi, sinh thiÕt, chôp c¶n quang tiªu ho¸, c¾t polype néi soi)
…
Trang 80II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Hình liềm hơi dưới vòm hoành
một hoặc hai bên, thường bên
phải (do vòm hoành phải cao
hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên
trái thường khó xác định hơn vì
dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại
tràng góc lách Kích thước liềm
hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)
đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)
Trang 81II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Hình liềm hơi dưới vòm hoành
một hoặc hai bên, thường bên
phải (do vòm hoành phải cao
hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên
trái thường khó xác định hơn vì
dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại
tràng góc lách Kích thước liềm
hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)
đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)
Trang 82II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Hình liềm hơi dưới vòm hoành
một hoặc hai bên, thường bên
phải (do vòm hoành phải cao
hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên
trái thường khó xác định hơn vì
dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại
tràng góc lách Kích thước liềm
hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)
đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)
Trang 83II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Hình liềm hơi dưới vòm hoành
một hoặc hai bên, thường bên
phải (do vòm hoành phải cao
hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên
trái thường khó xác định hơn vì
dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại
tràng góc lách Kích thước liềm
hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)
đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)
Trang 84II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Hình liềm hơi dưới vòm hoành
một hoặc hai bên, thường bên
phải (do vòm hoành phải cao
hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên
trái thường khó xác định hơn vì
dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại
tràng góc lách Kích thước liềm
hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)
đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)
Trang 85II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Hình liềm hơi dưới vòm hoành
một hoặc hai bên, thường bên
phải (do vòm hoành phải cao
hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên
trái thường khó xác định hơn vì
dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại
tràng góc lách Kích thước liềm
hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)
đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)
Trang 86II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Hình liềm hơi dưới vòm hoành
một hoặc hai bên, thường bên
phải (do vòm hoành phải cao
hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên
trái thường khó xác định hơn vì
dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại
tràng góc lách Kích thước liềm
hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)
đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)
Trang 87II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Dấu hiệu Xquang:
Dấu hiệu muộn:
+ Hình liềm hơi dưới vòm hoành
có mức nước nằm ngang đi kèm
+ Các quai ruột dày do phù nề
+ Có dịch nằm xen giữa các quai
ruột, giữa ĐT và thành bụng bên
+ Mờ dịch vùng thấp
Trang 88II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
Một số ví dụ: Bn nam 41t, TS loÐt d¹ dµy 1n¨m
Mæ: thñng dd do K BCN loÐt ho¸
Trang 89II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 90II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
Bn nam 41t, tai n¹n XM-OT
C§: vì hçng trµng
Một số ví dụ:
Trang 91II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
H×nh vì ruét non chôp trong mæ
Một số ví dụ:
Trang 92II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
Bn nam, tai n¹n XM-OT
C§: vì hçng trµng
Một số ví dụ:
Trang 93II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Một số ví dụ:
Trang 94II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
Bn nam, tai n¹n XM-XM
C§: vì hçng trµng
Một số ví dụ:
Trang 95II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
Bn nam, tai n¹n XM-XM, ®au co cøng bông, BKCB kh«ng thÊy liÒm h¬i
CLVT:
Trang 96II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
CLVT:
Trang 97II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
dµy víi nh÷ng ®êng ph¶n håi
song song vµo trong s©u
Trang 98II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Hình ảnh liềm hơi có giá trị tuyệt đối để chẩn đoán thủng tạng rỗng
Khoảng 10- 20% các trường hợp thủng tạng rỗng không tìm thấy liềm hơi
Hơi trong ổ bụng sau mổ hoặc sau nội soi hết trong vòng dưới 10 ngày
Trang 99II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
CĐ phân biệt hình liềm hơi với các hình sáng bất thường dưới hoành:
- Túi hơi dạ dày, hơi trong ĐT góc lách
- Đại tràng bị kẹp giữa gan và cơ hoành
- Khí trong ổ abces dưới hoành
- Thoát vị khe hoành trái
- Xẹp đáy phổi hình dải
- …
Các hình sáng này cố định, còn khí tự do chuyển dịch tới
một điểm cao khác (tụ ở những điểm cao nhất trong ổ bụng)
Trang 100II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 101II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 102II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
CĐ phân biệt:
Khí trong ổ abces dưới hoành
Trang 103II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 104II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 105II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
-DÊu hiÖu tam gi¸c t¹o bëi khÝ n»m gi÷a c¸c thµnh ruét
- KhÝ tô quanh bê gan
- KhÝ tô khoang gan-thËn, thÊy ®îc ngang cùc trªn thËn
Trang 106II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 107II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 108II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
2 thñng t¹ng rçng:
C¸c t thÕ kh¸c:
Phim chôp n»m:
ThÊy ®îc thµnh ruét (dÊu hiÖu
Rigler) t¹o nªn bëi khÝ trong vµ
ngoµi thµnh ruét
Trang 109II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 110II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 111II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 112II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 113II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 thủng tạng rỗng:
Hơi sau phúc mạc: Do chấn thương vỡ DII tá tràng (vỡ khối tá tuỵ):
Hơi bao quanh thận
Trang 114II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
2 Thủng tạng rỗng
1 Tắc ruột
3 Vỡ tạng đặc
Trang 115II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
3 vỡ tạng đặc:
BKCB chấn thương lách:
- Bóng lách to đậm hơn bình thường, đè đẩy các tạng lân cận: + Đẩy vòm hoành trái lên cao, có thể dịch MP hay xẹp phổi + Dạ dày bị đẩy sang phải
+ ĐT góc lách bị đẩy xuống thấp
- Dấu hiệu có dịch trong ổ bụng:
+ Mờ dịch vùng thấp
+ Dịch xen lẫn giữa các quai ruột
+ Rãnh thành đại tràng rộng
- Liệt ruột với các quai ruột giãn chướng hơi
- Gãy các xương sườn cuối bên trái
Trang 116II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 117II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 118II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 119II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
3 vỡ tạng đặc:
Siêu âm: (độ nhạy 90%)
- Đụng dập nhu mô: vùng âm không đều đậm và ít âm xen kẽ
- Tụ máu dưới bao: hình thấu kính đè đẩy nhu mô và thay đổi cấu trúc âm theo thời gian
- Đường vỡ: tổn thương nhu mô kèm theo đường bờ mất liên tục (rách bao), có thể thấy các mảnh tách rời ra
- Dịch trong ổ phúc mạc: Túi cùng Douglas, khoang
Morisson, rãnh thành-đại tràng
Siêu âm có thể bị hạn chế do tràn khí dưới da, hơi do liệt ruột, do bn không hợp tác.
Chấn thương gan-lách:
Trang 120II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 121II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 122II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 123II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 124II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp
Trang 125II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp
3 vỡ tạng đặc:
CLVT trước và sau khi tiêm thuốc cản quang:
Là phương pháp tốt nhất để làm đánh giá tổng thể tổn
thương chấn thương bụng nói chung và chấn thương
gan hoặc lách nói riêng
Đồng thời nó cho phép phân độ tổn thương giúp cho
định hướng điều trị.
Chấn thương gan-lách: