1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chan doan hinh anh bung

149 590 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chẩn đoán hình ảnh bụng
Tác giả BS. Phạm Hồng Đức
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh
Thể loại Báo cáo chuyên đề
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp2.. Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặpbụng, chân hẹp-vòm cao, ngấn đại tràng dày thưa.. Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặpbụng, chân hẹp-vòm cao, ngấ

Trang 1

ChÈn ®o¸n h×nh ¶nh

cÊp cøu bông

BS Ph¹m Hång §øc

Trang 2

1 Xquang thường qui:

Bụng không chuẩn bị hoặc ngực thẳng Chụp ruột non hoặc đại tràng cản quang

2 Siêu âm

3 Chụp cắt lớp vi tính

I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh

Trang 3

1 Xquang thường qui:

Trang 6

I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh

1 Xquang thường qui:

1.1 Bụng không chuẩn bị

Trang 7

dụng cho trường hợp tắc

ruột non không điển

1 Xquang thường qui:

1.1 Chụp lưu thông ruột non

đại tràng cản quang

Trang 8

1 Xquang thường qui:

1.1 Chụp lưu thông ruột non

đại tràng cản quang

Trang 9

2 siêu âm:

I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh

- Dịch trong khoang phúc mạc: Túi cùng Douglas, rãnh

thành-đại tràng, khoang Morisson, khoang lách-thận.v.v

- Tìm tổn thương vỡ tạng đặc do chấn thương.

- Có thể tìm vị trí trí và nguyên nhân của tắc ruột.

- Ngoài ra, siêu âm cũng có thể xác định được khí trong ổ

bụng ở các trường hợp thủng tạng rỗng

Trang 10

2 Chụp cắt lớp vi tính:

I Các kỹ thuật thăm khám hình ảnh

- Tìm dịch, khí trong và sau phúc mạc

- Các dấu hiệu tắc ruột, dày thành ống tiêu hoá

Có thể tìm vị trí trí và nguyên nhân của tắc ruột

- Các chấn thương vỡ tạng đặc

Trang 11

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 Thủng tạng rỗng

1 Tắc ruột

3 Vỡ tạng đặc

Trang 12

1 t¾c ruét:

Hai lo¹i ph©n chia theo sinh lý bÖnh:

C¬ n¨ng (liÖt ruét): Lµ nh÷ng rèi lo¹n cÊp vµ b¸n cÊp

vÒ d¹ dµy-ruét GÆp viªm phóc m¹c, sau mæ, viªm (RT, tói thõa, tuþ, TM), c¬n ®au qô¨n thËn, gi¶m Kali m¸u …

Trang 14

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 15

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

1 t¾c ruét:

T¾c ruét c¬ giíi:

Sinh lý bÖnh:

Trang 16

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

-Tắc do nghẽn: loại tắc này là tình trạng cấp cứu gây hoại

tử ruột nhanh do thiếu máu mạc treo Thường do xoắn

ruột-dây chằng sau mổ, thoát vị nghẹt (trong: khe phúc mạc; ngoài: thoát vị bẹn, thành bụng)

- Tắc do bít : do búi giun, bă thức ăn, u ruột, thâm nhiễm ung thư hoặc do viêm, lồng ruột, sỏi mật (sỏi túi mật thủng vào ruột)

1.1 Tắc cơ giới ruột non:

Nguyên nhân:

Trang 17

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 18

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 19

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 20

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 21

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 22

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 23

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 24

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 25

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 26

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 27

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 28

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 29

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

¨n

1.1 T¾c c¬ giíi ruét non:

Một số ví dụ:

Trang 30

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 31

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

1 t¾c ruét:

1.1 T¾c c¬ giíi ruét non:

Một số ví dụ:

Trang 33

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

1 t¾c ruét:

Transit sau 3 giờ

1.1 T¾c c¬ giíi ruét non:

Một số ví dụ:

Trang 34

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 35

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

bụng, chân hẹp-vòm cao, ngấn

đại tràng dày thưa ĐT đoạn

dưới chỗ tắc rỗng

- Gđ muộn: thường phối hợp

cả dấu hiệu mức nước-hơi ruột

non

- Tắc do bít : do u

Trang 36

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

bụng, chân hẹp-vòm cao, ngấn

đại tràng dày thưa ĐT đoạn

dưới chỗ tắc rỗng

- Gđ muộn: thường phối hợp

cả dấu hiệu mức nước-hơi ruột

non

Trang 37

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 38

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

- Tắc do bít : do u

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

CĐ: K đại tràng sigma

Trang 39

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 40

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

- Tắc do bít : do u

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

CĐ: K đại tràng phải

Trang 41

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

- Tắc do bít : do u

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

CĐ: K đại tràng trái

Trang 42

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

- Tắc do bít : do u

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

Trang 43

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

Xoắn mạn tính có đợt cấp

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

Trang 44

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

1 t¾c ruét:

- T¾c do nghÏn:

Xo¾n §T Sigma

- BKCB: quai sigma gi·n to

chøa nhiÒu h¬i h×nh ch÷ U

Trang 45

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

- Tắc do nghẽn:

Xoắn ĐT Sigma

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

- BKCB: quai sigma giãn to

chứa nhiều hơi hình chữ U

hay chữ C ngược, hai chân ở

trong tiểu khung nằm sát

nhau như hình "súng hai

nòng" có mức dịch ở thấp

Trang 46

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

- Tắc do nghẽn:

Xoắn ĐT Sigma

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

- BKCB: quai sigma giãn to

chứa nhiều hơi hình chữ U

hay chữ C ngược, hai chân ở

trong tiểu khung nằm sát

nhau như hình "súng hai

nòng" có mức dịch ở thấp

Trang 47

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 48

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 49

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

Thụt cản quang: thuốc qua đư

ợc điểm xoắn hình mỏ chim

Hai đường mờ hội tụ xuống

điểm xoắn ở tiểu khung

- Tắc do nghẽn:

Xoắn ĐT Sigma

Trang 50

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

- Tắc do nghẽn:

Xoắn ĐT Sigma

Trang 51

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

- Tắc do nghẽn:

Xoắn ĐT Sigma

Trang 52

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

Trang 53

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 54

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 55

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 56

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 57

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 58

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 59

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 60

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

- Tắc do nghẽn:

Xoắn manh tràng

Trang 61

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 62

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

- Tắc do nghẽn:

Xoắn manh tràng

Trang 63

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.2 Tắc cơ giới đại tràng:

- Tắc do nghẽn:

Xoắn manh tràng

Trang 64

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

- U ¸c tÝnh ph¸t triÓn trong lßng ruét

- Tói thõa Meckel, c¸c nèt lymphoid ë ®o¹n cuèi håi trµng

Trang 65

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 66

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

- Đôi khi thấy hình búi lồng

dưới dạng khối mờ nằm dưới

gan, được viền bởi hơi của ĐT

phía dưới

- Muộn có hình tắc ruột non

LR ở trẻ em

Trang 67

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

1 t¾c ruét:

1.3 Lång ruét: Siªu ©m thÊy trùc tiÕp h×nh khèi lång:

Líp c¾t ngang: h×nh bia b¾n -Líp c¾t däc: b¸nh sandwich

LR ë trÎ em

Trang 68

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

1 t¾c ruét:

1.3 Lång ruét: Siªu ©m thÊy trùc tiÕp h×nh khèi lång:

Líp c¾t ngang: h×nh bia b¾n -Líp c¾t däc: b¸nh sandwich

LR ë trÎ em

Trang 69

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 70

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 71

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 72

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

- CĐ: hình càng cua hoặc hình đáy chén

- ĐT: có thể thấy cột cản quang tiến về MT, khối lồng được tháo khi cản quang vào hồi tràng ít nhất 20 cm

LR ở trẻ em

Trang 73

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

1 t¾c ruét:

1.3 Lång ruét:

LR ë trÎ em

Trang 74

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 75

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.3 Lồng ruột:

LR ở người lớn

Thường do u

Trang 76

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.3 Lồng ruột:

Chụp khung ĐT cản quang baryte hoặc cản quang tan trong nước với mục đích chẩn đoán, không có mục đích điều trị

CĐ: LR hồi-manh-ĐT do Lymphoma ruột non cách MT 30cm

LR ở người lớn

Thường do u

Trang 77

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

1 tắc ruột:

1.3 Lồng ruột:

Lồng hồi-ĐT gây tắc hoàn toàn ĐT góc gan do

Polypoid Carcinoma

LR ở người lớn

Thường do u

Chụp khung ĐT cản quang baryte hoặc cản quang tan trong nước với mục đích chẩn đoán, không có mục đích điều trị

Trang 78

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 Thủng tạng rỗng

1 Tắc ruột

3 Vỡ tạng đặc

Trang 79

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

- T¾c m¹ch m¹c treo, thiÕu m¸u ruét g©y ho¹i tö thñng

- èng tiªu ho¸ c¨ng qu¸ møc do t¾c ruét kÐo dµi (mang trµng)

- Thñng do thµy thuèc (néi soi, sinh thiÕt, chôp c¶n quang tiªu ho¸, c¾t polype néi soi)

Trang 80

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Hình liềm hơi dưới vòm hoành

một hoặc hai bên, thường bên

phải (do vòm hoành phải cao

hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên

trái thường khó xác định hơn vì

dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại

tràng góc lách Kích thước liềm

hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)

đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)

Trang 81

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Hình liềm hơi dưới vòm hoành

một hoặc hai bên, thường bên

phải (do vòm hoành phải cao

hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên

trái thường khó xác định hơn vì

dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại

tràng góc lách Kích thước liềm

hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)

đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)

Trang 82

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Hình liềm hơi dưới vòm hoành

một hoặc hai bên, thường bên

phải (do vòm hoành phải cao

hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên

trái thường khó xác định hơn vì

dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại

tràng góc lách Kích thước liềm

hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)

đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)

Trang 83

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Hình liềm hơi dưới vòm hoành

một hoặc hai bên, thường bên

phải (do vòm hoành phải cao

hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên

trái thường khó xác định hơn vì

dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại

tràng góc lách Kích thước liềm

hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)

đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)

Trang 84

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Hình liềm hơi dưới vòm hoành

một hoặc hai bên, thường bên

phải (do vòm hoành phải cao

hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên

trái thường khó xác định hơn vì

dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại

tràng góc lách Kích thước liềm

hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)

đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)

Trang 85

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Hình liềm hơi dưới vòm hoành

một hoặc hai bên, thường bên

phải (do vòm hoành phải cao

hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên

trái thường khó xác định hơn vì

dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại

tràng góc lách Kích thước liềm

hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)

đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)

Trang 86

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Hình liềm hơi dưới vòm hoành

một hoặc hai bên, thường bên

phải (do vòm hoành phải cao

hơn) và dễ thấy hơn, nếu bên

trái thường khó xác định hơn vì

dễ lẫn với túi hơi dạ dày và đại

tràng góc lách Kích thước liềm

hơi có thể rất nhỏ (như sợi chỉ)

đến rất lớn (như hình lưỡi liềm)

Trang 87

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Dấu hiệu Xquang:

Dấu hiệu muộn:

+ Hình liềm hơi dưới vòm hoành

có mức nước nằm ngang đi kèm

+ Các quai ruột dày do phù nề

+ Có dịch nằm xen giữa các quai

ruột, giữa ĐT và thành bụng bên

+ Mờ dịch vùng thấp

Trang 88

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

Một số ví dụ: Bn nam 41t, TS loÐt d¹ dµy 1n¨m

Mæ: thñng dd do K BCN loÐt ho¸

Trang 89

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 90

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

Bn nam 41t, tai n¹n XM-OT

C§: vì hçng trµng

Một số ví dụ:

Trang 91

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

H×nh vì ruét non chôp trong mæ

Một số ví dụ:

Trang 92

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

Bn nam, tai n¹n XM-OT

C§: vì hçng trµng

Một số ví dụ:

Trang 93

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Một số ví dụ:

Trang 94

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

Bn nam, tai n¹n XM-XM

C§: vì hçng trµng

Một số ví dụ:

Trang 95

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

Bn nam, tai n¹n XM-XM, ®au co cøng bông, BKCB kh«ng thÊy liÒm h¬i

CLVT:

Trang 96

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

CLVT:

Trang 97

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

dµy víi nh÷ng ®­êng ph¶n håi

song song vµo trong s©u

Trang 98

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Hình ảnh liềm hơi có giá trị tuyệt đối để chẩn đoán thủng tạng rỗng

Khoảng 10- 20% các trường hợp thủng tạng rỗng không tìm thấy liềm hơi

Hơi trong ổ bụng sau mổ hoặc sau nội soi hết trong vòng dưới 10 ngày

Trang 99

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

CĐ phân biệt hình liềm hơi với các hình sáng bất thường dưới hoành:

- Túi hơi dạ dày, hơi trong ĐT góc lách

- Đại tràng bị kẹp giữa gan và cơ hoành

- Khí trong ổ abces dưới hoành

- Thoát vị khe hoành trái

- Xẹp đáy phổi hình dải

- …

Các hình sáng này cố định, còn khí tự do chuyển dịch tới

một điểm cao khác (tụ ở những điểm cao nhất trong ổ bụng)

Trang 100

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 101

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 102

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

CĐ phân biệt:

Khí trong ổ abces dưới hoành

Trang 103

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 104

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 105

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

-DÊu hiÖu tam gi¸c t¹o bëi khÝ n»m gi÷a c¸c thµnh ruét

- KhÝ tô quanh bê gan

- KhÝ tô khoang gan-thËn, thÊy ®­îc ngang cùc trªn thËn

Trang 106

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 107

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 108

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

2 thñng t¹ng rçng:

C¸c t­ thÕ kh¸c:

Phim chôp n»m:

ThÊy ®­îc thµnh ruét (dÊu hiÖu

Rigler) t¹o nªn bëi khÝ trong vµ

ngoµi thµnh ruét

Trang 109

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 110

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 111

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 112

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 113

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 thủng tạng rỗng:

Hơi sau phúc mạc: Do chấn thương vỡ DII tá tràng (vỡ khối tá tuỵ):

Hơi bao quanh thận

Trang 114

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

2 Thủng tạng rỗng

1 Tắc ruột

3 Vỡ tạng đặc

Trang 115

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

3 vỡ tạng đặc:

BKCB chấn thương lách:

- Bóng lách to đậm hơn bình thường, đè đẩy các tạng lân cận: + Đẩy vòm hoành trái lên cao, có thể dịch MP hay xẹp phổi + Dạ dày bị đẩy sang phải

+ ĐT góc lách bị đẩy xuống thấp

- Dấu hiệu có dịch trong ổ bụng:

+ Mờ dịch vùng thấp

+ Dịch xen lẫn giữa các quai ruột

+ Rãnh thành đại tràng rộng

- Liệt ruột với các quai ruột giãn chướng hơi

- Gãy các xương sườn cuối bên trái

Trang 116

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 117

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 118

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 119

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

3 vỡ tạng đặc:

Siêu âm: (độ nhạy 90%)

- Đụng dập nhu mô: vùng âm không đều đậm và ít âm xen kẽ

- Tụ máu dưới bao: hình thấu kính đè đẩy nhu mô và thay đổi cấu trúc âm theo thời gian

- Đường vỡ: tổn thương nhu mô kèm theo đường bờ mất liên tục (rách bao), có thể thấy các mảnh tách rời ra

- Dịch trong ổ phúc mạc: Túi cùng Douglas, khoang

Morisson, rãnh thành-đại tràng

Siêu âm có thể bị hạn chế do tràn khí dưới da, hơi do liệt ruột, do bn không hợp tác.

Chấn thương gan-lách:

Trang 120

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 121

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 122

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 123

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 124

II Mét sè bÖnh lý cÊp cøu bông hay gÆp

Trang 125

II Một số bệnh lý cấp cứu bụng hay gặp

3 vỡ tạng đặc:

CLVT trước và sau khi tiêm thuốc cản quang:

Là phương pháp tốt nhất để làm đánh giá tổng thể tổn

thương chấn thương bụng nói chung và chấn thương

gan hoặc lách nói riêng

Đồng thời nó cho phép phân độ tổn thương giúp cho

định hướng điều trị.

Chấn thương gan-lách:

Ngày đăng: 03/05/2014, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trên phim BKCB. - chan doan hinh anh bung
Hình tr ên phim BKCB (Trang 7)
Hình mức nước-hơi. - chan doan hinh anh bung
Hình m ức nước-hơi (Trang 23)
Hình quả thận) nằm cạnh - chan doan hinh anh bung
Hình qu ả thận) nằm cạnh (Trang 53)
Hình quả thận) nằm cạnh - chan doan hinh anh bung
Hình qu ả thận) nằm cạnh (Trang 55)
Hình quả thận) nằm cạnh - chan doan hinh anh bung
Hình qu ả thận) nằm cạnh (Trang 57)
Hình thái: - chan doan hinh anh bung
Hình th ái: (Trang 65)
Hình bt không loại trừ CĐ - chan doan hinh anh bung
Hình bt không loại trừ CĐ (Trang 66)
Hình càng cua hoặc hình bia bắn. - chan doan hinh anh bung
Hình c àng cua hoặc hình bia bắn (Trang 69)
Hình liềm hơi dưới vòm hoành - chan doan hinh anh bung
Hình li ềm hơi dưới vòm hoành (Trang 80)
Hình liềm hơi dưới vòm hoành - chan doan hinh anh bung
Hình li ềm hơi dưới vòm hoành (Trang 81)
Hình liềm hơi dưới vòm hoành - chan doan hinh anh bung
Hình li ềm hơi dưới vòm hoành (Trang 84)
Hình liềm hơi dưới vòm hoành - chan doan hinh anh bung
Hình li ềm hơi dưới vòm hoành (Trang 85)
Hình vỡ ruột non chụp trong mổ - chan doan hinh anh bung
Hình v ỡ ruột non chụp trong mổ (Trang 91)
Hình thấu kính đè - chan doan hinh anh bung
Hình th ấu kính đè (Trang 121)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN