1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chẩn đoán hình ảnh cấp cứu bụng

62 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 13,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CẤP CỨU BỤNG GS.. MỤC TIÊU Aïp dụng được các kỹ thuật CĐHA trong cấp cứu bụng CCB, biết được hạn chế của mỗi kỹ thuật..  Xác định được kỹ thuật chọn lọc cho mỗi bệnh

Trang 1

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CẤP CỨU

BỤNG

GS G SCHMUTZ ĐẠI HỌC Y KHOA CAEN

Trang 2

Các phương pháp khám CĐHA

Các cơn đau bụng khu trú

Các cơn đau bụng lan toả

Xuất huyết tiêu hoá

Thái độ xử trí

Trang 3

MỤC TIÊU

 Aïp dụng được các kỹ thuật CĐHA

trong cấp cứu bụng (CCB), biết được hạn chế của mỗi kỹ thuật

 Xác định được kỹ thuật chọn lọc cho mỗi bệnh cảnh cụ thể

 Bàn luận sự chọn lựa giữa SA và

CLVT

 Biết được các nguyên lý bệnh học

CCB và khả năng thăm khám

Trang 5

NHỮNG THAY ĐỔI VỀ:

 Lâm sàng- Hoá sinh / ASP / X quang có chuẩn bị

 SA - CLVT

 X quang can thiệp

 Phẫu thuật nội soi

 Bệnh lý: nặng dần lên

 Thái độ xử lý: Phẫu thuật nếu cần: sẹo cũ / dính

Trang 6

LOẠI TRỪ CÁC BỆNH LÝ NGOÀI BỤNG CHÈN ÉP

lupus - viêm màng não

 Nhiễm độc: Chì, thuốc.

Trang 8

 Bệnh lý nội khoa: 42%

 Bệnh lý ngoại khoa:

10%

Viêm tuỵ cấp/ thủng các ổ loét/ sỏi tiết

niệu/ sản phụ khoa:

4 - 5%

Viêm phúc mạc/ viêm đạ dày, đại tràng:

2%

Trang 10

CẠC PHỈÅNG PHẠP CÂHA

Trang 11

Bóng mờ Chỉ định: Hơi trong phúc mạc

Tắc ruột - Giãn đại tràng Sỏi đường niệu

Trang 14

• Kỹ thuật:

– Xoắn ốc/ Đa lớp cắt

– Có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch

• Chỉ định: bệnh nhân già bất động kém

– Bệnh ác tính

– Béo phì

– SA thất bại

Trang 16

CHỤP MẠCH MÁU

 Chụp mạch: có tổn thương mạch (thiếu máu -rối loạn

huyết động) trước diều trị

 X quang can thiệp:

Aïp xe, viêm đường mật Dẫn lưu mật

Nút mạch

 Nong đường mật

Trang 19

CÁC THĂM KHÁM KHÁC

 Chụp thực quản dạ dày, tá tràng tiểu

Trang 22

ĐAU BỤNG KHU TRÚ

 A) Hố hông phải:

 Đường mật: Viêm túi mật, đường mật cấp

 Gan: U, áp xe

huyết khối

 Khác: viêm thành bụng, viêm tuỵ, viêm tá tràng.

Trang 28

 C) HỐ CHẬU PHẢI

 Ruột thừa viêm: 300000/năm 20% biến chứng 15-45%

phẫu thuật không kết quả

- ASP : Stercolithe - hồi tràng

Trang 32

 D) HỐ CHẬU TRÁI:

– Viêm đại tràng sigma, túi thừa

– SA / CLVT / + hoặc

-– Xoắn mạc treo

– Viêm đại tràng trái

– Phụ khoa: GEU - U nang BT

xoắn - FID

– Niệu khoa: sỏi , viêm

Trang 34

TẮC RUỘT

 Chẩn đoán dương: tắc / hồi tràng

 Chẩn đoán định khu: đại tràng / tiểu

tràng

 Chẩn đoán mức độ nặng: thiếu máu

(xoắn - lồng ruột)

Trang 42

phçnh mảch

Trang 44

Phân độ của BALTHAZAR:

độ A (15%) Tuỵ bình thường

độ B (23%) Tuỵ có bờ không đều

độ C (20%) Thâm nhiễm mỡ quanh tuỵ

độ D (14%) Tụ dịch quanh tuỵ

độ E (28%) Có ít nhất 2 ổ tụ dịch, ngoài phúc mạc hoặc hoại tử có hơi.

Diễn biến: Aïp xe: 2 - 4 tuần

Trang 45

• Cản quang + hoặc

-• Nguyên nhân: Dạ dày, tá tràng: loét AINS

• tiểu tràng.

• đại tràng sigma

• ruột thừa viêm

Trang 49

CÓ HƠI SAU PHÚC

MẠC

 Thủng tá tràng

 đại tràng phải

hoặc trái

 sigma

 phối hợp

Trang 50

NHỒI MÁU MẠC TREO

 Lâm sàng / Chụp mạch

 ASP : hơi - hồi tràng

 SA + hoặc - / hơi

 CLVT: ++ .Mạch máu, động mạch chủ, mạc treo tràng trên

Thành ruột hơi / cản quang / dày

Trang 54

XUẤT HUYẾT

 Nội soi: Xuất huyết ngoại

 Chụp mạch: Điều trị

 SA / CLVT: Tụ máu, tụ dịch

 Chụp có thuốc cản quang: loét dạ dày, tá tràng -viêm đại tràng sigma - loạn sản mạch máu - tăng áp c a.ử

Tiểu tràng: U / loét / Meckel

Lách / gan / mạch: túi phình mạch

Trang 55

Xuất huết chủ động

Trang 57

XỬ LÝ THỰC TIỄN sa & clvt

 Định khu cơn đau

 Lantoả: CLVT, khu trú: SA

 Tổng trạng thay đổi: CLVT, duy trì: SA

 Hình thể: béo: CT, gầy: SA

 Tại giường: SA

Trang 58

Occlusion Aigue

Trang 60

 Thoạt vë:

Trang 61

 X quang can thiệp

 CHT để xác định

Ngày đăng: 09/11/2016, 04:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w